TSV 1860 München
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
FC Viktoria Köln

TSV 1860 München vs FC Viktoria Köln

Tỷ số chung cuộc: TSV 1860 München 2-2 FC Viktoria Köln tại 3. Liga, 1 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSV 1860 München thắng 5, hòa 2, FC Viktoria Köln thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 9
Sân vận động
Städtisches Stadion an der Grünwalder Straße, München
Phong độ
WLDDW TSV 1860 München
WDWLW FC Viktoria Köln
  1. 4' 0-1 L. Lobinger11m
  2. 8' 0-2 D. Otto · T. Kloss
  3. 21' Lars Dietz
  4. 24' S. Haugen K. Volland
  5. 36' Lars Dietz
  6. 36' Lars Dietz
  7. 41' M. Christiansen · M. Rittmuller 1-2
  8. HT1-2
  9. 46' P. Hobsch C. Lippmann
  10. 46' J. Agyekum D. Otto
  11. 46' M. Sponsel F. Ronstadt
  12. 52' P. Hobsch · M. Pfeifer 2-2
  13. 59' L. M. Wolf F. Engelhardt
  14. 65' B. Zank L. Lobinger
  15. 69' T. Deniz M. Christiansen
  16. 85' Meiko Sponsel
  17. 86' D. Philipp M. Wolfram
  18. 90' David Philipp
  19. FT2-2

Đội hình

TSV 1860 München Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Patrick Glöckner
  1. 11R. Vollath 6.5
  2. 41C. Lippmann ▼ 46' 6.2
  3. 25S. Dulic 7.3
  4. 3S. Voet 7.3
  5. 27M. Pfeifer 7.2
  6. 29M. Rittmuller 7.3
  7. 13M. Christiansen ▼ 69' 7.5
  8. 5T. Jacobsen 7.9
  9. 30M. Wolfram ▼ 86' 7.9
  10. 7F. Niederlechner 7.3
  11. 31K. Volland ▼ 24' 6.5

Dự bị 9

  1. 40P. Bachmann
  2. 8D. Philipp ▲ 86' 6.5
  3. 9J. Steinkotter
  4. 19E. Erdogan
  5. 22S. Haugen ▲ 24' 7.9
  6. 26P. Maier
  7. 34P. Hobsch ▲ 46' 7.2
  8. 36T. Deniz ▲ 69' 7.3
  9. 37R. Schifferl
FC Viktoria Köln Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marian Wilhelm
  1. 1Dudu 7.3
  2. 34F. Ronstadt ▼ 46' 6.5
  3. 2L. Dietz 5.2
  4. 15C. Greger 6.9
  5. 18T. Kloss 6.6
  6. 5L. Munst 6.7
  7. 6T. Eisenhuth 6.0
  8. 8F. Engelhardt ▼ 59' 6.3
  9. 7S. Handle 6.9
  10. 9L. Lobinger ▼ 65' 6.9
  11. 10D. Otto ▼ 46' 6.9

Dự bị 8

  1. 27A. Schulz
  2. 3J. Agyekum ▲ 46' 6.2
  3. 11R. Velasco
  4. 14R. Ott
  5. 19M. Sponsel ▲ 46' 6.3
  6. 21L. M. Wolf ▲ 59' 6.2
  7. 23B. Zank ▲ 65' 6.3
  8. 38S. Carella

Thống kê

019
231
73%Kiểm soát bóng27%
22Dứt điểm4
6Trúng đích2
9Chệch đích1
14Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn1
9Phạt góc2
2Việt vị1
10Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua4
717Chuyền bóng255
624Chuyền chính xác186
87%Chính xác chuyền73%
2.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Osnabrück
38 66 - 34 +32 80
2
FC Energie Cottbus
38 72 - 51 +21 72
3
Rot-Weiss Essen
38 78 - 66 +12 70
4
MSV Duisburg
38 66 - 49 +17 68
5
Hansa Rostock
38 74 - 49 +25 67
6
Verl
38 82 - 48 +34 64
7
Alemannia Aachen
38 76 - 57 +19 64
8
TSV 1860 München
38 54 - 53 +1 56
9
SV Wehen
38 54 - 52 +2 53
10
SV Waldhof Mannheim
38 59 - 72 -13 52
11
FC Viktoria Köln
38 51 - 53 -2 51
12
FC Ingolstadt 04
38 65 - 56 +9 49
13
SSV Jahn Regensburg
38 54 - 58 -4 49
14
Stuttgart II
38 57 - 69 -12 46
15
1. FC Saarbrücken
38 51 - 57 -6 44
16
Hoffenheim II
38 65 - 71 -6 43
17
Havelse
38 57 - 89 -32 35
18
Erzgebirge Aue
38 51 - 70 -19 34
19
SSV Ulm 1846
38 49 - 78 -29 33
20
FC Schweinfurt 05
38 38 - 87 -49 21
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu49
72Ghi được67
61Thủng lưới81
1.57Bàn thắng mỗi trận1.37
13Giữ sạch lưới11
27Trên 2.5 bàn27
42Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu