FC Viktoria Köln vs TSV 1860 München
Tỷ số chung cuộc: FC Viktoria Köln 2-1 TSV 1860 München tại 3. Liga, 28 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Viktoria Köln thắng 3, hòa 2, TSV 1860 München thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 13
- Sân vận động
- Sportpark Höhenberg, Köln
- Phong độ
- LWDWL FC Viktoria Köln
- WWLDD TSV 1860 München
- 3' Morris Schröter
- 22' Luca Marseiler
- 37' David Philipp
- 41' L. Marseiler11m 1-0
- 42' 1-1 M. Schröter
- 45'+1 Michael Schultz
- 45'+1 Kaan Kurt
- HT1-1
- 60' Jesper Verlaat
- 60' ▲ N. Lang ▼ K. Kurt
- 60' ▲ M. Frey ▼ M. Starke
- 65' Niklas Lang
- 68' ▲ F. Lakenmacher ▼ V. Sulejmani
- 68' ▲ A. Vrenezi ▼ J. Guttau
- 79' ▲ A. Becker ▼ D. Bogićević
- 80' Leroy Kwadwo
- 82' Morris Schröter
- 82' Morris Schröter
- 84' ▲ S. Handle ▼ S. Russo
- 84' ▲ L. de Meester ▼ P. Koronkiewicz
- 84' ▲ M. Glück ▼ E. Zejnullahu
- 90'+4 Albion Vrenezi
- 90'+4 ▲ D. Kubatta ▼ L. Marseiler
- 90'+2 M. Schultz · M. Fritz 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1B. Voll
- 3M. Schultz
- 4J. Lorch
- 15C. Greger
- 28P. Koronkiewicz ▼ 84'
- 6S. Russo ▼ 84'
- 23M. Fritz
- 37N. May
- 8D. Bogićević ▼ 79'
- 30L. Marseiler ▼ 90'
- 10D. Philipp
Dự bị 9
- 9A. Becker ▲ 79'
- 7S. Handle ▲ 84'
- 13L. de Meester ▲ 84'
- 39D. Kubatta ▲ 90'
- 24K. Rauhut
- 21S. Najar
- 33J. Sticker
- 11V. Mustafa
- 16F. Engelhardt
- 15D. Richter
- 2K. Kurt ▼ 60'
- 4J. Verlaat
- 21L. Kwadwo
- 11F. Greilinger
- 6T. Rieder
- 8M. Starke ▼ 60'
- 17M. Schröter
- 5E. Zejnullahu ▼ 84'
- 7J. Guttau ▼ 68'
- 22V. Sulejmani ▼ 68'
Dự bị 9
- 3N. Lang ▲ 60'
- 37M. Frey ▲ 60'
- 19F. Lakenmacher ▲ 68'
- 10A. Vrenezi ▲ 68'
- 35M. Glück ▲ 84'
- 12J. Schmid
- 31N. Tarnat
- 29K. Ludewig
- 36P. Steinhart
Thống kê
03⚑1
⚑162
54%Kiểm soát bóng46%
7Dứt điểm3
4Trúng đích2
3Chệch đích1
1Phạt góc1
11Phạm lỗi4
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 65 - 38 | +27 | 77 | |
| 2 | 38 | 68 - 49 | +19 | 67 | |
| 3 | 38 | 51 - 42 | +9 | 63 | |
| 4 | 38 | 58 - 40 | +18 | 62 | |
| 5 | 38 | 60 - 43 | +17 | 60 | |
| 6 | 38 | 51 - 47 | +4 | 60 | |
| 7 | 38 | 60 - 53 | +7 | 59 | |
| 8 | 38 | 58 - 57 | +1 | 56 | |
| 9 | 38 | 50 - 49 | +1 | 55 | |
| 10 | 38 | 65 - 51 | +14 | 54 | |
| 11 | 38 | 58 - 53 | +5 | 54 | |
| 12 | 38 | 59 - 56 | +3 | 53 | |
| 13 | 38 | 59 - 65 | -6 | 49 | |
| 14 | 38 | 48 - 47 | +1 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 42 | -2 | 46 | |
| 16 | 38 | 51 - 60 | -9 | 43 | |
| 17 | 38 | 50 - 68 | -18 | 40 | |
| 18 | 38 | 41 - 65 | -24 | 34 | |
| 19 | 38 | 37 - 77 | -40 | 32 | |
| 20 | 38 | 37 - 64 | -27 | 30 |
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion: ) Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu48
69Ghi được47
76Thủng lưới58
1.53Bàn thắng mỗi trận0.98
8Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn19
45Hiệp hai24