TSV 1860 München vs FC Viktoria Köln
Tỷ số chung cuộc: TSV 1860 München 3-0 FC Viktoria Köln tại 3. Liga, 24 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSV 1860 München thắng 5, hòa 2, FC Viktoria Köln thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 5
- Sân vận động
- Städtisches Stadion an der Grünwalder Straße, München
- Trọng tài
- C. Günsch
- Phong độ
- WWLDD TSV 1860 München
- LWDWL FC Viktoria Köln
- 12' Kai Klefisch
- 33' Yannick Deichmann
- 40' Maximilian Rossmann
- 40' R. Neudecker · S. Mölders 1-0
- 43' Maximilian Rossmann
- 43' Maximilian Rossmann
- HT1-0
- 55' D. Dressel · P. Steinhart 2-0
- 61' ▲ D. Philipp ▼ Y. Amyn
- 61' ▲ P. Sontheimer ▼ K. Klefisch
- 62' ▲ J. Vieting ▼ Hong Seok-ju
- 63' Aaron Berzel
- 66' ▲ K. Goden ▼ Y. Deichmann
- 66' ▲ K. Staude ▼ S. Lex
- 74' ▲ N. May ▼ M. Risse
- 77' Sascha Mölders
- 78' ▲ E. Tallig ▼ D. Dressel
- 79' ▲ M. Bär ▼ S. Mölders
- 82' M. Biankadi 3-0
- 83' ▲ M. Fritz ▼ A. Berzel
- 86' ▲ N. Wicht ▼ Q. Moll
- FT3-0
Đội hình
- 1M. Hiller
- 6S. Salger
- 36P. Steinhart
- 3N. Lang
- 5Q. Moll ▼ 86'
- 20Y. Deichmann ▼ 66'
- 31R. Neudecker
- 14D. Dressel ▼ 78'
- 9S. Mölders ▼ 79'
- 7S. Lex ▼ 66'
- 19M. Biankadi
Dự bị 9
- 16K. Goden ▲ 66'
- 23K. Staude ▲ 66'
- 8E. Tallig ▲ 78'
- 15M. Bär ▲ 79'
- 24N. Wicht ▲ 86'
- 40T. Kretzschmar
- 11F. Greilinger
- 18L. Knöferl
- 39L. Morgalla
- 22M. Nicolas
- 5D. Buballa
- 20A. Berzel ▼ 83'
- 3M. Rossmann
- 15C. Greger
- 31M. Risse ▼ 74'
- 7S. Handle
- 4J. Lorch
- 18K. Klefisch ▼ 61'
- 38Hong Seok-ju ▼ 62'
- 27Y. Amyn ▼ 61'
Dự bị 9
- 10D. Philipp ▲ 61'
- 6P. Sontheimer ▲ 61'
- 26J. Vieting ▲ 62'
- 37N. May ▲ 74'
- 23M. Fritz ▲ 83'
- 25E. Bördner
- 36I. Altuntas
- 34B. Hemcke
- 35B. Hompesch
Thống kê
02⚑8
⚑341
51%Kiểm soát bóng49%
8Dứt điểm8
5Trúng đích3
3Chệch đích5
8Phạt góc3
0Việt vị2
9Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua2
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 83 - 39 | +44 | 78 | |
| 2 | 36 | 61 - 36 | +25 | 64 | |
| 3 | 36 | 56 - 27 | +29 | 63 | |
| 4 | 36 | 67 - 50 | +17 | 61 | |
| 5 | 36 | 58 - 40 | +18 | 60 | |
| 6 | 36 | 56 - 48 | +8 | 58 | |
| 7 | 36 | 50 - 44 | +6 | 53 | |
| 8 | 36 | 49 - 44 | +5 | 51 | |
| 9 | 36 | 51 - 48 | +3 | 49 | |
| 10 | 36 | 46 - 44 | +2 | 47 | |
| 11 | 36 | 34 - 42 | -8 | 47 | |
| 12 | 36 | 47 - 60 | -13 | 47 | |
| 13 | 36 | 39 - 52 | -13 | 45 | |
| 14 | 36 | 46 - 48 | -2 | 43 | |
| 15 | 36 | 46 - 71 | -25 | 42 | |
| 16 | 36 | 56 - 66 | -10 | 40 | |
| 17 | 36 | 44 - 62 | -18 | 37 | |
| 18 | 36 | 34 - 59 | -25 | 30 | |
| 19 | 36 | 28 - 71 | -43 | 23 | |
| 20 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 |
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu42
90Ghi được52
65Thủng lưới65
1.91Bàn thắng mỗi trận1.24
12Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn20
42Hiệp hai23