FC Ingolstadt 04
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Verl

FC Ingolstadt 04 vs Verl

Tỷ số chung cuộc: FC Ingolstadt 04 2-1 Verl tại 3. Liga, 17 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Ingolstadt 04 thắng 3, hòa 4, Verl thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 5
Sân vận động
Audi Sportpark, Ingolstadt
Trọng tài
P. Alt
Phong độ
LDDWL FC Ingolstadt 04
LLLLW Verl
  1. 19' M. Gaus 1-0
  2. 34' 1-1 P. Sander · K. Rabihic
  3. HT1-1
  4. 48' B. Paulsen · M. Gaus 2-1
  5. 57' Julian Schwermann
  6. 60' P. Schikowski K. Rabihic
  7. 70' F. Kaya I. Niskanen
  8. 70' R. Preißinger M. Stendera
  9. 72' B. Pernot J. Schwermann
  10. 75' Aygün Yildirim
  11. 77' Dominik Franke
  12. 78' J. Eilers A. Yildirim
  13. 79' Mehmet Alp Kurt
  14. 81' J. Butler C. Elva
  15. 90' Justin Butler
  16. FT2-1

Đội hình

FC Ingolstadt 04 Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: T. Oral
  1. 24F. Buntić
  2. 4B. Paulsen
  3. 17M. Heinloth
  4. 21T. Schröck
  5. 3D. Franke
  6. 27T. Keller
  7. 19M. Gaus
  8. 10M. Stendera ▼ 70'
  9. 22I. Niskanen ▼ 70'
  10. 35F. Bilbija
  11. 14C. Elva ▼ 81'

Dự bị 7

  1. 9F. Kaya ▲ 70'
  2. 6R. Preißinger ▲ 70'
  3. 31J. Butler ▲ 81'
  4. 5N. Antonitsch
  5. 23R. Krauße
  6. 1R. Jendrusch
  7. 20J. Hawkins
Verl Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Capretti
  1. 32R. Brüseke
  2. 23J. Stöckner
  3. 4D. Mikic
  4. 20S. Lang
  5. 21L. Ritzka
  6. 7M. Kurt
  7. 11P. Sander
  8. 8J. Schwermann ▼ 72'
  9. 13Z. Janjić
  10. 9K. Rabihic ▼ 60'
  11. 18A. Yildirim ▼ 78'

Dự bị 7

  1. 30P. Schikowski ▲ 60'
  2. 6B. Pernot ▲ 72'
  3. 26J. Eilers ▲ 78'
  4. 22T. Brinkmann
  5. 25B. Taz
  6. 19L. Jürgensen
  7. 31S. Korb

Thống kê

024
630
45%Kiểm soát bóng55%
4Dứt điểm3
3Trúng đích3
1Chệch đích0
4Phạt góc6
2Việt vị1
13Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua1

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Dynamo Dresden
38 61 - 29 +32 75
2
Hansa Rostock
38 52 - 33 +19 71
3
FC Ingolstadt 04
38 56 - 40 +16 71
4
TSV 1860 München
38 69 - 35 +34 66
5
1. FC Saarbrücken
38 66 - 51 +15 59
6
SV Wehen
38 57 - 53 +4 56
7
Verl
38 66 - 55 +11 55
8
SV Waldhof Mannheim
38 50 - 55 -5 52
9
Hallescher FC
38 51 - 58 -7 52
10
FSV Zwickau
38 46 - 45 +1 51
11
1. FC Magdeburg
38 42 - 45 -3 51
12
FC Viktoria Köln
38 52 - 59 -7 51
13
Türkgücü-Ataspor
38 45 - 55 -10 47
14
1. FC Kaiserslautern
38 47 - 52 -5 43
15
MSV Duisburg
38 52 - 67 -15 43
16
KFC Uerdingen 05
38 38 - 50 -12 41
17
SV Meppen
38 37 - 61 -24 41
18
FC Bayern München II
38 47 - 58 -11 37
19
VfB Lübeck
38 41 - 57 -16 35
20
SpVgg Unterhaching
38 40 - 57 -17 32
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu44
61Ghi được74
46Thủng lưới73
1.45Bàn thắng mỗi trận1.68
12Giữ sạch lưới6
19Trên 2.5 bàn33
31Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu