1. FC Nurnberg vs Hannover 96
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Nurnberg 2-1 Hannover 96 tại 2. Bundesliga, 21 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Nurnberg thắng 3, hòa 3, Hannover 96 thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 17
- Phong độ
- WDWDW 1. FC Nurnberg
- LWWDL Hannover 96
- 19' 0-1 B. Kallman
- 31' Rafael Lubach
- 44' R. Lubach · A. Grimaldi 1-1
- HT1-1
- 49' M. A. Zoma · T. Drexler 2-1
- 53' Tom Baack
- 66' Pape Diop
- 71' ▲ R. Knoche ▼ P. Demba
- 71' ▲ A. Stepanov ▼ A. Grimaldi
- 73' ▲ W. Kokolo ▼ W. Taibi
- 73' ▲ H. Matsuda ▼ M. Neubauer
- 73' ▲ B. Pichler ▼ B. Kallman
- 74' ▲ O. Karafiat ▼ T. Baack
- 86' Boris Tomiak
- 90'+1 Ondrej Karafiat
- 90'+1 Nahuel Noll
- 90'+4 ▲ T. Janisch ▼ M. A. Zoma
- FT2-1
Đội hình
- 1J. Reichert 8.3
- 15T. Drexler ⇢ 6.9
- 4F. Gruber 6.9
- 24L. Lochoshvili 6.3
- 21B. Yilmaz 6.9
- 25F. O. Becker 7.7
- 5T. Baack ▼ 74' 6.9
- 20P. Demba ▼ 71' 6.2
- 18R. Lubach ⚽ 7.9
- 23M. A. Zoma ⚽ ▼ 90' 7.6
- 33A. Grimaldi ⇢ ▼ 71' 7.0
Dự bị 9
- 26C. Mathenia
- 44O. Karafiat ▲ 74' 7.0
- 32T. Janisch ▲ 90'
- 31R. Knoche ▲ 71' 6.9
- 3Danilo Soares
- 17A. Chaikhoun
- 39P. Scobel
- 37N. Maboulou
- 11A. Stepanov ▲ 71' 6.9
- 1N. Noll 6.3
- 5V. Ghita 6.9
- 3B. Tomiak 7.2
- 20I. Okon 6.2
- 33M. Neubauer ▼ 73' 5.7
- 8E. Leopold 7.2
- 29K. Oudenne 6.9
- 15N. Aseko-Nkili 6.7
- 18D. Yokota 6.9
- 9B. Kallman ⚽ ▼ 73' 7.0
- 26W. Taibi ▼ 73' 6.5
Dự bị 9
- 30L. Weinkauf
- 4H. Blank
- 17B. Allgeier
- 19W. Kokolo ▲ 73' 6.7
- 27H. Matsuda ▲ 73' 6.2
- 32J. Sterner
- 13F. Roggow
- 22N. Engelbreth
- 11B. Pichler ▲ 73' 6.7
Thống kê
04⚑3
⚑620
33%Kiểm soát bóng67%
10Dứt điểm15
5Trúng đích8
2Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
3Phạt góc6
1Việt vị1
14Phạm lỗi9
4Thẻ vàng2
7Cứu thua3
275Chuyền bóng588
205Chuyền chính xác521
75%Chính xác chuyền89%
1.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 50 - 31 | +19 | 70 | |
| 2 | 34 | 64 - 39 | +25 | 62 | |
| 3 | 34 | 59 - 45 | +14 | 62 | |
| 4 | 34 | 60 - 44 | +16 | 60 | |
| 5 | 34 | 57 - 45 | +12 | 52 | |
| 6 | 34 | 52 - 47 | +5 | 52 | |
| 7 | 34 | 47 - 44 | +3 | 51 | |
| 8 | 34 | 47 - 45 | +2 | 46 | |
| 9 | 34 | 49 - 47 | +2 | 44 | |
| 10 | 34 | 53 - 64 | -11 | 44 | |
| 11 | 34 | 54 - 53 | +1 | 41 | |
| 12 | 34 | 44 - 48 | -4 | 41 | |
| 13 | 34 | 53 - 51 | +2 | 39 | |
| 14 | 34 | 52 - 58 | -6 | 39 | |
| 15 | 34 | 36 - 54 | -18 | 37 | |
| 16 | 34 | 49 - 68 | -19 | 37 | |
| 17 | 34 | 33 - 53 | -20 | 37 | |
| 18 | 34 | 38 - 61 | -23 | 30 |
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
39Trận đấu44
54Ghi được75
55Thủng lưới57
1.38Bàn thắng mỗi trận1.7
5Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn29
30Hiệp hai39