Hannover 96 vs 1. FC Nurnberg
Tỷ số chung cuộc: Hannover 96 2-0 1. FC Nurnberg tại 2. Bundesliga, 29 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hannover 96 thắng 4, hòa 3, 1. FC Nurnberg thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 7
- Sân vận động
- Heinz-von-Heiden-Arena , Hannover
- Phong độ
- LWWDL Hannover 96
- WDWDW 1. FC Nurnberg
- 39' Sei Muroya
- 45'+1 Jens Castrop
- HT0-0
- 46' ▲ H. Nielsen ▼ N. Tresoldi
- 56' Max Christiansen
- 59' ▲ R. Lubach ▼ L. Schleimer
- 60' ▲ M. Momuluh ▼ J. Rochelt
- 60' ▲ A. Voglsammer ▼ J. Ngankam
- 69' Caspar Jander
- 75' ▲ F. Kunze ▼ E. Leopold
- 75' ▲ J. Serra ▼ M. Emreli
- 79' M. Halstenberg11m 1-0
- 80' M. Momuluh · F. Kunze 2-0
- 85' ▲ J. Dehm ▼ S. Muroya
- 89' ▲ F. Pick ▼ O. Villadsen
- 89' ▲ B. Yılmaz ▼ Danilo Soares
- FT2-0
Đội hình
- 1R. Zieler 7.6
- 21S. Muroya ▼ 85' 7.2
- 5P. Neumann 8.2
- 23M. Halstenberg ⚽ 8.3
- 17B. Wdowik 7.0
- 11Lee Hyun-Ju 6.7
- 8E. Leopold ▼ 75' 6.9
- 13M. Christiansen 7.3
- 10J. Rochelt ▼ 60' 6.9
- 7J. Ngankam ▼ 60' 7.3
- 9N. Tresoldi ▼ 46' 6.9
Dự bị 9
- 16H. Nielsen ▲ 46' 6.3
- 38M. Momuluh ⚽ ▲ 60' 7.2
- 32A. Voglsammer ▲ 60' 6.6
- 6F. Kunze ▲ 75' 7.3
- 20J. Dehm ▲ 85' 6.7
- 25L. Gindorf
- 30L. Weinkauf
- 2J. Knight
- 37B. Ezeh
- 1J. Reichert 7.0
- 44O. Karafiát 7.0
- 31R. Knoche 6.9
- 33N. Seidel 6.6
- 2O. Villadsen ▼ 89' 7.3
- 20C. Jander 7.0
- 17J. Castrop 7.3
- 3Danilo Soares ▼ 89' 7.0
- 10J. Justvan 6.9
- 30M. Emreli ▼ 75' 6.6
- 36L. Schleimer ▼ 59' 6.9
Dự bị 9
- 18R. Lubach ▲ 59' 6.6
- 23J. Serra ▲ 75' 4.7
- 7F. Pick ▲ 89'
- 21B. Yılmaz ▲ 89'
- 19M. Ševčík
- 22E. Valentini
- 11K. Okunuki
- 26C. Mathenia
- 6F. Flick
Thống kê
02⚑7
⚑420
52%Kiểm soát bóng48%
13Dứt điểm10
5Trúng đích4
6Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn2
7Phạt góc4
2Việt vị0
16Phạm lỗi16
2Thẻ vàng2
4Cứu thua3
465Chuyền bóng436
401Chuyền chính xác351
86%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 53 - 38 | +15 | 61 | |
| 2 | 34 | 78 - 44 | +34 | 59 | |
| 3 | 34 | 64 - 37 | +27 | 58 | |
| 4 | 34 | 56 - 46 | +10 | 55 | |
| 5 | 34 | 64 - 52 | +12 | 53 | |
| 6 | 34 | 57 - 52 | +5 | 53 | |
| 7 | 34 | 56 - 55 | +1 | 53 | |
| 8 | 34 | 57 - 55 | +2 | 52 | |
| 9 | 34 | 41 - 36 | +5 | 51 | |
| 10 | 34 | 60 - 57 | +3 | 48 | |
| 11 | 34 | 49 - 51 | -2 | 44 | |
| 12 | 34 | 56 - 55 | +1 | 42 | |
| 13 | 34 | 45 - 59 | -14 | 39 | |
| 14 | 34 | 52 - 62 | -10 | 38 | |
| 15 | 34 | 40 - 43 | -3 | 36 | |
| 16 | 34 | 38 - 64 | -26 | 35 | |
| 17 | 34 | 36 - 48 | -12 | 30 | |
| 18 | 34 | 23 - 71 | -48 | 25 |
Bundesliga Bundesliga (Promotion: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
47Trận đấu43
78Ghi được77
53Thủng lưới70
1.66Bàn thắng mỗi trận1.79
14Giữ sạch lưới10
27Trên 2.5 bàn30
36Hiệp hai35