Karlsruher SC vs Hannover 96
Tỷ số chung cuộc: Karlsruher SC 1-2 Hannover 96 tại 2. Bundesliga, 12 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Karlsruher SC thắng 2, hòa 2, Hannover 96 thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 33
- Sân vận động
- BBBank Wildpark, Karlsruhe
- Phong độ
- WDWLD Karlsruher SC
- LLWWD Hannover 96
- 19' 0-1 A. Voglsammer · S. Muroya
- 29' Fabian Kunze
- 32' Philip Heise
- 38' Marcel Franke
- 44' P. Nebel · I. Matanović 1-1
- 45' Paul Nebel
- HT1-1
- 54' Lars Stindl
- 55' ▲ B. Zivzivadze ▼ L. Stindl
- 57' ▲ B. Ezeh ▼ J. Dehm
- 65' 1-2 M. Halstenberg · B. Ezeh
- 74' ▲ S. Ernst ▼ N. Tresoldi
- 76' ▲ S. Jung ▼ M. Thiede
- 76' ▲ D. Brosinski ▼ P. Heise
- 83' Jérôme Gondorf
- 83' Budu Zivzivadze
- 85' ▲ D. Burnić ▼ J. Gondorf
- 85' ▲ F. Schleusener ▼ N. Rapp
- 89' ▲ M. Christiansen ▼ L. Gindorf
- 90'+7 Marvin Wanitzek
- 90'+4 Sei Muroya
- FT1-2
Đội hình
- 29M. Weiß 6.2
- 21M. Thiede ▼ 76' 6.9
- 28M. Franke 7.3
- 4M. Beifus 7.2
- 16P. Heise ▼ 76' 6.9
- 17N. Rapp ▼ 85' 6.3
- 8J. Gondorf ▼ 85' 6.6
- 26P. Nebel ⚽ 7.3
- 13L. Stindl ▼ 55' 6.5
- 10M. Wanitzek 7.5
- 9I. Matanović ⇢ 7.9
Dự bị 9
- 11B. Zivzivadze ▲ 55' 7.0
- 2S. Jung ▲ 76' 6.7
- 18D. Brosinski ▲ 76' 6.6
- 15D. Burnić ▲ 85' 6.9
- 24F. Schleusener ▲ 85' 6.9
- 22C. Kobald
- 23P. Drewes
- 30E. Öztürk
- 27A. Ersungur
- 1R. Zieler 7.9
- 34Y. Lührs 6.5
- 23M. Halstenberg ⚽ 7.9
- 4B. Arrey-Mbi 7.2
- 21S. Muroya ⇢ 7.3
- 6F. Kunze 7.2
- 8E. Leopold 7.2
- 20J. Dehm ▼ 57' 6.7
- 32A. Voglsammer ⚽ 7.7
- 25L. Gindorf ▼ 89' 6.9
- 9N. Tresoldi ▼ 74' 7.2
Dự bị 9
- 37B. Ezeh ▲ 57' 7.3
- 10S. Ernst ▲ 74' 6.3
- 13M. Christiansen ▲ 89' 6.7
- 29K. Oudenne
- 11L. Schaub
- 30L. Weinkauf
- 31J. Börner
- 36C. Teuchert
- 28M. Ndikom
Thống kê
06⚑8
⚑620
56%Kiểm soát bóng44%
18Dứt điểm14
8Trúng đích4
7Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn4
8Phạt góc6
2Việt vị1
16Phạm lỗi13
6Thẻ vàng2
0Cứu thua6
464Chuyền bóng370
372Chuyền chính xác286
80%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 62 - 36 | +26 | 69 | |
| 2 | 34 | 65 - 39 | +26 | 68 | |
| 3 | 34 | 72 - 40 | +32 | 63 | |
| 4 | 34 | 64 - 44 | +20 | 58 | |
| 5 | 34 | 68 - 48 | +20 | 55 | |
| 6 | 34 | 59 - 44 | +15 | 52 | |
| 7 | 34 | 54 - 54 | 0 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 49 | +1 | 50 | |
| 9 | 34 | 69 - 59 | +10 | 48 | |
| 10 | 34 | 53 - 60 | -7 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 63 | -14 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 64 | -21 | 40 | |
| 13 | 34 | 59 - 64 | -5 | 39 | |
| 14 | 34 | 46 - 54 | -8 | 38 | |
| 15 | 34 | 37 - 53 | -16 | 38 | |
| 16 | 34 | 36 - 50 | -14 | 32 | |
| 17 | 34 | 30 - 57 | -27 | 31 | |
| 18 | 34 | 31 - 69 | -38 | 28 |
Bundesliga Bundesliga (Relegation: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
51Trận đấu49
116Ghi được93
72Thủng lưới59
2.27Bàn thắng mỗi trận1.9
13Giữ sạch lưới13
35Trên 2.5 bàn35
64Hiệp hai46