Hannover 96 vs Karlsruher SC
Tỷ số chung cuộc: Hannover 96 2-2 Karlsruher SC tại 2. Bundesliga, 8 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hannover 96 thắng 6, hòa 2, Karlsruher SC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 16
- Sân vận động
- Heinz von Heiden-Arena, Hannover
- Phong độ
- LLWWD Hannover 96
- WDWLD Karlsruher SC
- 11' 0-1 M. Halstenbergphản lưới
- HT0-1
- 46' ▲ M. Christiansen ▼ B. Arrey-Mbi
- 53' 0-2 L. Stindl · I. Matanović
- 62' ▲ S. Ernst ▼ E. Leopold
- 62' ▲ A. Voglsammer ▼ N. Tresoldi
- 72' A. Voglsammer · K. Oudenne 1-2
- 76' ▲ D. Burnić ▼ L. Jensen
- 76' ▲ F. Schleusener ▼ B. Zivzivadze
- 79' ▲ C. Scott ▼ F. Kunze
- 87' Christopher Scott
- 90'+2 ▲ C. Kobald ▼ I. Matanović
- 90'+1 S. Muroya 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 1R. Zieler 7.5
- 5P. Neumann 6.5
- 23M. Halstenberg 7.0
- 4B. Arrey-Mbi ▼ 46' 7.0
- 21S. Muroya ⚽ 7.9
- 6F. Kunze ▼ 79' 6.5
- 8E. Leopold ▼ 62' 6.9
- 18D. Köhn 6.9
- 29K. Oudenne ⇢ 7.5
- 16H. Nielsen 6.6
- 9N. Tresoldi ▼ 62' 6.7
Dự bị 9
- 13M. Christiansen ▲ 46' 6.3
- 10S. Ernst ▲ 62' 6.6
- 32A. Voglsammer ⚽ ▲ 62' 7.9
- 40C. Scott ▲ 79' 6.9
- 34Y. Lührs
- 24A. Fóti
- 30L. Weinkauf
- 31J. Börner
- 20J. Dehm
- 23P. Drewes 6.9
- 2S. Jung 6.7
- 32R. Bormuth 7.2
- 4M. Beifus 7.0
- 16P. Heise 6.9
- 6L. Jensen ▼ 76' 7.2
- 8J. Gondorf 7.2
- 26P. Nebel 7.3
- 13L. Stindl ⚽ 7.5
- 11B. Zivzivadze ▼ 76' 6.6
- 9I. Matanović ⇢ ▼ 90' 7.2
Dự bị 8
- 15D. Burnić ▲ 76' 7.3
- 24F. Schleusener ▲ 76' 6.9
- 22C. Kobald ▲ 90'
- 21M. Thiede
- 1K. Eisele
- 29M. Weiß
- 20D. Herold
- 30E. Öztürk
Thống kê
01⚑5
⚑400
62%Kiểm soát bóng38%
19Dứt điểm16
6Trúng đích7
6Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm10
10Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn3
5Phạt góc4
2Việt vị4
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng0
6Cứu thua4
548Chuyền bóng349
444Chuyền chính xác237
81%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 62 - 36 | +26 | 69 | |
| 2 | 34 | 65 - 39 | +26 | 68 | |
| 3 | 34 | 72 - 40 | +32 | 63 | |
| 4 | 34 | 64 - 44 | +20 | 58 | |
| 5 | 34 | 68 - 48 | +20 | 55 | |
| 6 | 34 | 59 - 44 | +15 | 52 | |
| 7 | 34 | 54 - 54 | 0 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 49 | +1 | 50 | |
| 9 | 34 | 69 - 59 | +10 | 48 | |
| 10 | 34 | 53 - 60 | -7 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 63 | -14 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 64 | -21 | 40 | |
| 13 | 34 | 59 - 64 | -5 | 39 | |
| 14 | 34 | 46 - 54 | -8 | 38 | |
| 15 | 34 | 37 - 53 | -16 | 38 | |
| 16 | 34 | 36 - 50 | -14 | 32 | |
| 17 | 34 | 30 - 57 | -27 | 31 | |
| 18 | 34 | 31 - 69 | -38 | 28 |
Bundesliga Bundesliga (Relegation: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
49Trận đấu51
93Ghi được116
59Thủng lưới72
1.9Bàn thắng mỗi trận2.27
13Giữ sạch lưới13
35Trên 2.5 bàn35
46Hiệp hai64