FC St. Pauli vs SpVgg Greuther Fürth
Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 2-1 SpVgg Greuther Fürth tại 2. Bundesliga, 11 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 3, hòa 3, SpVgg Greuther Fürth thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 24
- Sân vận động
- Millerntor-Stadion, Hamburg
- Trọng tài
- F. Zwayer
- Phong độ
- DDLLD FC St. Pauli
- DLLWL SpVgg Greuther Fürth
- 6' 0-1 R. Ache · G. Jung
- 11' Ragnar Ache
- 13' M. Saliakas · J. Irvine 1-1
- 45' Gideon Jung
- HT1-1
- 46' ▲ D. Michalski ▼ L. Petkov
- 55' O. Afolayan 2-1
- 62' Oladapo Afolayan
- 64' ▲ J. Green ▼ O. Haddadi
- 68' Jakov Medić
- 72' ▲ Maurides ▼ O. Afolayan
- 78' Sebastian Griesbeck
- 80' Maurides
- 81' ▲ A. Sieb ▼ B. Hrgota
- 86' ▲ B. Fazliji ▼ C. Metcalfe
- 88' ▲ A. Dźwigała ▼ M. Saliakas
- 89' Jackson Irvine
- FT2-1
Đội hình
- 22N. Vasilj 6.3
- 18J. Medić 6.6
- 8E. Smith 6.5
- 3K. Mets 6.9
- 2M. Saliakas ⚽ ▼ 88' 7.9
- 7J. Irvine ⇢ 7.2
- 10M. Hartel 6.7
- 23L. Paqarada 7.5
- 24C. Metcalfe ▼ 86' 6.5
- 17O. Afolayan ⚽ ▼ 72' 6.9
- 13L. Daschner 6.9
Dự bị 9
- 9Maurides ▲ 72' 6.5
- 5B. Fazliji ▲ 86' 6.9
- 25A. Dźwigała ▲ 88'
- 20A. Aremu
- 11J. Eggestein
- 30S. Burchert
- 32J. Wieckhoff
- 27D. Otto
- 21L. Ritzka
- 1A. Linde 7.0
- 22S. Griesbeck 6.3
- 23G. Jung ⇢ 6.5
- 5O. Haddadi ▼ 64' 6.2
- 2S. Asta 6.9
- 20T. Raschl 6.3
- 13M. Christiansen 6.3
- 24M. John 6.9
- 16L. Petkov ▼ 46' 6.6
- 39R. Ache ⚽ 7.6
- 10B. Hrgota ▼ 81' 6.5
Dự bị 9
- 4D. Michalski ▲ 46' 6.9
- 37J. Green ▲ 64' 6.2
- 30A. Sieb ▲ 81' 6.3
- 11D. Abiama
- 33M. Dietz
- 27L. Itter
- 18M. Meyerhöfer
- 25L. Schaffran
- 9Afimico Pululu
Thống kê
04⚑3
⚑411
58%Kiểm soát bóng42%
11Dứt điểm6
6Trúng đích2
4Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn1
3Phạt góc4
5Việt vị2
14Phạm lỗi8
4Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua4
578Chuyền bóng402
475Chuyền chính xác288
82%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 67 - 36 | +31 | 67 | |
| 2 | 34 | 50 - 33 | +17 | 67 | |
| 3 | 34 | 70 - 45 | +25 | 66 | |
| 4 | 34 | 60 - 43 | +17 | 58 | |
| 5 | 34 | 55 - 39 | +16 | 58 | |
| 6 | 34 | 68 - 44 | +24 | 55 | |
| 7 | 34 | 56 - 53 | +3 | 46 | |
| 8 | 34 | 58 - 61 | -3 | 46 | |
| 9 | 34 | 47 - 48 | -1 | 45 | |
| 10 | 34 | 50 - 55 | -5 | 44 | |
| 11 | 34 | 48 - 55 | -7 | 43 | |
| 12 | 34 | 47 - 50 | -3 | 41 | |
| 13 | 34 | 32 - 48 | -16 | 41 | |
| 14 | 34 | 32 - 49 | -17 | 39 | |
| 15 | 34 | 42 - 59 | -17 | 36 | |
| 16 | 34 | 50 - 62 | -12 | 34 | |
| 17 | 34 | 34 - 58 | -24 | 31 | |
| 18 | 34 | 35 - 63 | -28 | 28 |
Bundesliga Bundesliga (Relegation: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
39Trận đấu43
62Ghi được65
51Thủng lưới60
1.59Bàn thắng mỗi trận1.51
13Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn26
30Hiệp hai34