SpVgg Greuther Fürth vs FC St. Pauli
Tỷ số chung cuộc: SpVgg Greuther Fürth 2-2 FC St. Pauli tại 2. Bundesliga, 3 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SpVgg Greuther Fürth thắng 4, hòa 3, FC St. Pauli thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 7
- Sân vận động
- Sportpark Ronhof Thomas Sommer, Fürth
- Trọng tài
- M. Petersen
- Phong độ
- LLWLD SpVgg Greuther Fürth
- DLLDW FC St. Pauli
- 18' 0-1 M. Hartel
- 27' Manolis Saliakas
- 41' David Otto
- HT0-1
- 46' ▲ L. Zander ▼ M. Saliakas
- 48' B. Hrgota 1-1
- 50' Jackson Irvine
- 52' J. Irvinephản lưới 2-1
- 59' Max Christiansen
- 60' ▲ E. Amenyido ▼ D. Otto
- 60' ▲ I. Matanović ▼ L. Daschner
- 63' Etienne Amenyido
- 71' Igor Matanović
- 76' ▲ R. Ache ▼ A. Sieb
- 79' ▲ C. Metcalfe ▼ E. Smith
- 85' 2-2 C. Metcalfe
- 87' ▲ Afimico Pululu ▼ D. Abiama
- 89' ▲ C. Boukhalfa ▼ J. Eggestein
- 90'+5 Carlo Boukhalfa
- 90'+1 ▲ O. Mhamdi ▼ S. Asta
- FT2-2
Đội hình
- 1A. Linde 6.3
- 2S. Asta ▼ 90' 6.7
- 4D. Michalski 6.9
- 5O. Haddadi 6.6
- 24M. John 8.2
- 20T. Raschl 6.5
- 13M. Christiansen 7.2
- 11D. Abiama ▼ 87' 6.9
- 10B. Hrgota ⚽ 7.5
- 21T. Tillman 7.6
- 30A. Sieb ▼ 76' 6.5
Dự bị 9
- 39R. Ache ▲ 76' 6.7
- 9Afimico Pululu ▲ 87' 6.7
- 3O. Mhamdi ▲ 90'
- 28J. Dudziak
- 8N. Seufert
- 19O. Fobassam
- 25L. Schaffran
- 31D. Angleberger
- 37J. Green
- 22N. Vasilj 6.9
- 2M. Saliakas ▼ 46' 6.3
- 4D. Nemeth 6.6
- 18J. Medić 6.6
- 23L. Paqarada 6.6
- 7J. Irvine 6.3
- 8E. Smith ▼ 79' 6.9
- 10M. Hartel ⚽ 8.2
- 13L. Daschner ▼ 60' 6.0
- 27D. Otto ▼ 60' 6.6
- 11J. Eggestein ▼ 89' 6.7
Dự bị 9
- 19L. Zander ▲ 46' 6.0
- 14E. Amenyido ▲ 60' 6.3
- 34I. Matanović ▲ 60' 7.0
- 24C. Metcalfe ⚽ ▲ 79' 7.3
- 16C. Boukhalfa ▲ 89' 6.5
- 20A. Aremu
- 30S. Burchert
- 21L. Ritzka
- 5B. Fazliji
Thống kê
01⚑6
⚑650
38%Kiểm soát bóng62%
10Dứt điểm15
5Trúng đích4
5Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn7
6Phạt góc6
2Việt vị2
13Phạm lỗi13
1Thẻ vàng5
2Cứu thua4
289Chuyền bóng487
184Chuyền chính xác391
64%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 67 - 36 | +31 | 67 | |
| 2 | 34 | 50 - 33 | +17 | 67 | |
| 3 | 34 | 70 - 45 | +25 | 66 | |
| 4 | 34 | 60 - 43 | +17 | 58 | |
| 5 | 34 | 55 - 39 | +16 | 58 | |
| 6 | 34 | 68 - 44 | +24 | 55 | |
| 7 | 34 | 56 - 53 | +3 | 46 | |
| 8 | 34 | 58 - 61 | -3 | 46 | |
| 9 | 34 | 47 - 48 | -1 | 45 | |
| 10 | 34 | 50 - 55 | -5 | 44 | |
| 11 | 34 | 48 - 55 | -7 | 43 | |
| 12 | 34 | 47 - 50 | -3 | 41 | |
| 13 | 34 | 32 - 48 | -16 | 41 | |
| 14 | 34 | 32 - 49 | -17 | 39 | |
| 15 | 34 | 42 - 59 | -17 | 36 | |
| 16 | 34 | 50 - 62 | -12 | 34 | |
| 17 | 34 | 34 - 58 | -24 | 31 | |
| 18 | 34 | 35 - 63 | -28 | 28 |
Bundesliga Bundesliga (Relegation: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
43Trận đấu39
65Ghi được62
60Thủng lưới51
1.51Bàn thắng mỗi trận1.59
9Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn21
34Hiệp hai30