SpVgg Greuther Fürth
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
FC St. Pauli

SpVgg Greuther Fürth vs FC St. Pauli

Tỷ số chung cuộc: SpVgg Greuther Fürth 2-1 FC St. Pauli tại 2. Bundesliga, 3 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SpVgg Greuther Fürth thắng 4, hòa 3, FC St. Pauli thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 14
Sân vận động
Sportpark Ronhof Thomas Sommer, Fürth
Trọng tài
T. Reichel
Phong độ
LLWLD SpVgg Greuther Fürth
DLLDW FC St. Pauli
  1. 23' Marvin Knoll
  2. 24' J. Green11m 1-0
  3. 27' H. Nielsen 2-0
  4. 38' Leart Paqarada
  5. HT2-0
  6. 46' D. Buballa L. Paqarada
  7. 61' D. Kyereh S. Makienok
  8. 61' I. Matanovic L. Daschner
  9. 66' Afeez Aremu Olalekan
  10. 68' B. Hrgota J. Leweling
  11. 77' T. Tillman S. Ernst
  12. 77' D. Abiama H. Nielsen
  13. 78' L. Flach A. Aremu
  14. 79' Paul Seguin
  15. 80' Sebastian Ohlsson
  16. 82' 2-1 L. Flach
  17. 83' H. Sarpei P. Seguin
  18. 85' G. Burgstaller K. Lankford
  19. FT2-1

Đội hình

SpVgg Greuther Fürth Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: S. Leitl
  1. 30S. Burchert 6.2
  2. 18M. Meyerhöfer 6.9
  3. 22D. Raum 7.9
  4. 23P. Jaeckel 6.9
  5. 4M. Bauer 6.9
  6. 15S. Ernst ▼ 77' 6.3
  7. 33P. Seguin ▼ 83' 7.2
  8. 37J. Green 8.2
  9. 24A. Stach 7.3
  10. 40J. Leweling ▼ 68' 6.6
  11. 16H. Nielsen ▼ 77' 7.3

Dự bị 8

  1. 10B. Hrgota ▲ 68' 6.6
  2. 21T. Tillman ▲ 77' 7.0
  3. 19D. Abiama ▲ 77' 6.5
  4. 14H. Sarpei ▲ 83' 6.6
  5. 2S. Asta
  6. 29E. Kratzer
  7. 7R. Kehr
  8. 1M. Funk
FC St. Pauli Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Schultz
  1. 33S. Brodersen 6.3
  2. 25A. Dźwigała 7.5
  3. 23L. Paqarada ▼ 46' 6.3
  4. 2S. Ohlsson 6.9
  5. 5M. Knoll 6.3
  6. 11M. Dittgen 6.3
  7. 7K. Lankford ▼ 85' 6.0
  8. 13L. Daschner ▼ 61' 6.2
  9. 14A. Aremu ▼ 78' 6.3
  10. 8R. Zalazar 6.0
  11. 16S. Makienok ▼ 61' 6.7

Dự bị 9

  1. 15D. Buballa ▲ 46' 7.0
  2. 17D. Kyereh ▲ 61' 6.2
  3. 34I. Matanovic ▲ 61' 6.6
  4. 38L. Flach ▲ 78' 7.7
  5. 9G. Burgstaller ▲ 85' 6.3
  6. 20F. Becker
  7. 26R. Benatelli
  8. 4P. Ziereis
  9. 1D. Smarsch

Thống kê

0113
240
65%Kiểm soát bóng35%
23Dứt điểm2
6Trúng đích1
10Chệch đích1
14Sút trong vòng cấm0
9Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn0
13Phạt góc2
6Việt vị1
13Phạm lỗi23
1Thẻ vàng4
0Cứu thua4
592Chuyền bóng324
504Chuyền chính xác229
85%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Bochum
34 66 - 39 +27 67
2
SpVgg Greuther Fürth
34 69 - 44 +25 64
3
Holstein Kiel
34 57 - 35 +22 62
4
Hamburger SV
34 71 - 44 +27 58
5
Fortuna Düsseldorf
34 55 - 46 +9 56
6
Karlsruher SC
34 51 - 44 +7 52
7
SV Darmstadt 98
34 63 - 55 +8 51
8
1. FC Heidenheim
34 49 - 49 0 51
9
SC Paderborn 07
34 53 - 45 +8 47
10
FC St. Pauli
34 51 - 56 -5 47
11
1. FC Nurnberg
34 46 - 51 -5 44
12
Erzgebirge Aue
34 44 - 53 -9 44
13
Hannover 96
34 53 - 51 +2 42
14
SSV Jahn Regensburg
34 37 - 50 -13 38
15
SV Sandhausen
34 41 - 60 -19 34
16
VfL Osnabrück
34 35 - 58 -23 33
17
Eintracht Braunschweig
34 30 - 59 -29 31
18
Würzburger Kickers
34 37 - 69 -32 25
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

42Trận đấu39
89Ghi được55
54Thủng lưới63
2.12Bàn thắng mỗi trận1.41
10Giữ sạch lưới7
30Trên 2.5 bàn25
40Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu