Arminia Bielefeld
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC St. Pauli

Arminia Bielefeld vs FC St. Pauli

Tỷ số chung cuộc: Arminia Bielefeld 2-0 FC St. Pauli tại 2. Bundesliga, 22 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Arminia Bielefeld thắng 2, hòa 4, FC St. Pauli thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 13
Sân vận động
SchücoArena, Bielefeld
Trọng tài
B. Cortus
Phong độ
WDLDL Arminia Bielefeld
DLLDW FC St. Pauli
  1. 17' Ivan Lepinjica
  2. HT0-0
  3. 60' J. Serra F. Klos
  4. 64' D. Otto E. Amenyido
  5. 68' B. Lasme J. Consbruch
  6. 68' C. Gebauer L. Klünter
  7. 76' J. Serra · M. Okugawa 1-0
  8. 81' L. Ritzka A. Dźwigała
  9. 81' C. Metcalfe A. Aremu
  10. 81' I. Matanović L. Daschner
  11. 84' J. Serra · C. Gebauer 2-0
  12. 86' Jackson Irvine
  13. 88' J. Eggestein J. Irvine
  14. 90'+1 Eric Smith
  15. 90'+1 Guilherme Ramos R. Hack
  16. 90'+1 M. Prietl M. Rzatkowski
  17. FT2-0

Đội hình

Arminia Bielefeld Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Scherning
  1. 33M. Fraisl 8.2
  2. 2L. Klünter ▼ 68' 7.2
  3. 6O. Hüsing 7.2
  4. 30A. Andrade 7.3
  5. 5B. Oczipka 7.3
  6. 13I. Lepinjica 7.0
  7. 16M. Rzatkowski ▼ 90' 7.0
  8. 21R. Hack ▼ 90' 6.3
  9. 14J. Consbruch ▼ 68' 6.9
  10. 11M. Okugawa 7.0
  11. 9F. Klos ▼ 60' 6.9

Dự bị 9

  1. 23J. Serra ⚽2 ▲ 60' 8.5
  2. 10B. Lasme ▲ 68' 6.6
  3. 7C. Gebauer ▲ 68' 7.3
  4. 3Guilherme Ramos ▲ 90'
  5. 19M. Prietl ▲ 90'
  6. 22S. Sidler
  7. 35A. Schulz
  8. 24G. Bello
  9. 37B. Kanurić
FC St. Pauli Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: T. Schultz
  1. 22N. Vasilj 6.3
  2. 25A. Dźwigała ▼ 81' 6.7
  3. 8E. Smith 6.5
  4. 5B. Fazliji 6.3
  5. 2M. Saliakas 7.5
  6. 7J. Irvine ▼ 88' 6.5
  7. 20A. Aremu ▼ 81' 7.0
  8. 10M. Hartel 6.7
  9. 23L. Paqarada 6.6
  10. 14E. Amenyido ▼ 64' 6.3
  11. 13L. Daschner ▼ 81' 6.9

Dự bị 9

  1. 27D. Otto ▲ 64' 6.5
  2. 21L. Ritzka ▲ 81' 6.2
  3. 24C. Metcalfe ▲ 81' 6.7
  4. 34I. Matanović ▲ 81' 6.5
  5. 11J. Eggestein ▲ 88'
  6. 32J. Wieckhoff
  7. 30S. Burchert
  8. 1D. Smarsch
  9. 15M. Beifus

Thống kê

012
320
42%Kiểm soát bóng58%
10Dứt điểm10
3Trúng đích6
5Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn0
2Phạt góc3
2Việt vị1
8Phạm lỗi7
1Thẻ vàng2
6Cứu thua1
397Chuyền bóng551
308Chuyền chính xác453
78%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Heidenheim
34 67 - 36 +31 67
2
SV Darmstadt 98
34 50 - 33 +17 67
3
Hamburger SV
34 70 - 45 +25 66
4
Fortuna Düsseldorf
34 60 - 43 +17 58
5
FC St. Pauli
34 55 - 39 +16 58
6
SC Paderborn 07
34 68 - 44 +24 55
7
Karlsruher SC
34 56 - 53 +3 46
8
Holstein Kiel
34 58 - 61 -3 46
9
1. FC Kaiserslautern
34 47 - 48 -1 45
10
Hannover 96
34 50 - 55 -5 44
11
1. FC Magdeburg
34 48 - 55 -7 43
12
SpVgg Greuther Fürth
34 47 - 50 -3 41
13
Hansa Rostock
34 32 - 48 -16 41
14
1. FC Nurnberg
34 32 - 49 -17 39
15
Eintracht Braunschweig
34 42 - 59 -17 36
16
Arminia Bielefeld
34 50 - 62 -12 34
17
SSV Jahn Regensburg
34 34 - 58 -24 31
18
SV Sandhausen
34 35 - 63 -28 28
Bundesliga Bundesliga (Relegation: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

43Trận đấu39
75Ghi được62
81Thủng lưới51
1.74Bàn thắng mỗi trận1.59
4Giữ sạch lưới13
32Trên 2.5 bàn21
34Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu