Arminia Bielefeld vs FC St. Pauli
Tỷ số chung cuộc: Arminia Bielefeld 1-2 FC St. Pauli tại 2. Bundesliga, 4 tháng 11, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Arminia Bielefeld thắng 2, hòa 4, FC St. Pauli thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 12
- Trọng tài
- Benedikt Kempkes, Germany
- Phong độ
- WDLDL Arminia Bielefeld
- DDLLD FC St. Pauli
- 7' K. Staude 1-0
- 14' Keanu Staude
- HT1-0
- 46' ▲ H. Veerman ▼ R. Miyaichi
- 49' 1-1 M. Knoll11m
- 54' Fabian Klos
- 55' 1-2 M. Dæhli · H. Veerman
- 56' ▲ A. Voglsammer ▼ F. Klos
- 69' ▲ P. Owusu ▼ C. Brunner
- 74' ▲ E. Zehir ▼ J. Flum
- 82' Anderson-Lenda Lucoqui
- 83' ▲ R. Massimo ▼ M. Prietl
- 89' ▲ B. Nehrig ▼ S. Allagui
- 90' Mats Møller Dæhli
- 90' Bernd Nehrig
- FT1-2
Đội hình
- 25P. Klewin 7.1
- 13J. Börner 7.1
- 11S. Salger 6.6
- 27C. Brunner ▼ 69' 6.5
- 4A. Lucoqui 7.1
- 14J. Edmundsson 6.6
- 6T. Schütz 7.8
- 19M. Prietl ▼ 83' 6.3
- 7P. Weihrauch 6.6
- 32K. Staude ⚽ 7.2
- 9F. Klos ▼ 56' 6.7
Dự bị 7
- 21A. Voglsammer ▲ 56' 6.6
- 17P. Owusu ▲ 69' 6.7
- 22R. Massimo ▲ 83' 6.5
- 3B. Behrendt
- 5M. Christiansen
- 8F. Hartherz
- 40B. Gaye
- 30R. Himmelmann 7.1
- 5M. Knoll ⚽ 7.2
- 6C. Avevor 7.4
- 15D. Buballa 7.0
- 38F. Carstens 7.2
- 23J. Flum ▼ 74' 6.3
- 12R. Miyaichi ▼ 46' 6.2
- 14M. Dæhli ⚽ 7.1
- 8J. Dudziak 7.8
- 20R. Neudecker 6.4
- 11S. Allagui ▼ 89' 6.2
Dự bị 7
- 25H. Veerman ▲ 46' 6.8
- 31E. Zehir ▲ 74' 6.9
- 7B. Nehrig ▲ 89'
- 18D. Diamantakos
- 22C. Şahin
- 27J. Kalla
- 33S. Brodersen
Thống kê
03⚑6
⚑320
49%Kiểm soát bóng51%
16Dứt điểm13
5Trúng đích8
7Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn2
6Phạt góc3
2Việt vị6
20Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua4
391Chuyền bóng402
281Chuyền chính xác290
72%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 84 - 47 | +37 | 63 | |
| 2 | 34 | 76 - 50 | +26 | 57 | |
| 3 | 34 | 54 - 33 | +21 | 57 | |
| 4 | 34 | 45 - 42 | +3 | 56 | |
| 5 | 34 | 55 - 45 | +10 | 55 | |
| 6 | 34 | 60 - 51 | +9 | 49 | |
| 7 | 34 | 52 - 50 | +2 | 49 | |
| 8 | 34 | 55 - 54 | +1 | 49 | |
| 9 | 34 | 46 - 53 | -7 | 49 | |
| 10 | 34 | 45 - 53 | -8 | 46 | |
| 11 | 34 | 49 - 50 | -1 | 44 | |
| 12 | 34 | 41 - 48 | -7 | 42 | |
| 13 | 34 | 37 - 56 | -19 | 42 | |
| 14 | 34 | 43 - 47 | -4 | 40 | |
| 15 | 34 | 45 - 52 | -7 | 38 | |
| 16 | 34 | 43 - 55 | -12 | 35 | |
| 17 | 34 | 35 - 53 | -18 | 31 | |
| 18 | 34 | 39 - 65 | -26 | 28 |
Bundesliga Bundesliga (Relegation - Play Offs) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
36Trận đấu35
57Ghi được48
53Thủng lưới56
1.58Bàn thắng mỗi trận1.37
8Giữ sạch lưới9
22Trên 2.5 bàn21
33Hiệp hai31