FC St. Pauli
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Arminia Bielefeld

FC St. Pauli vs Arminia Bielefeld

Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 1-1 Arminia Bielefeld tại 2. Bundesliga, 14 tháng 4, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 4, hòa 4, Arminia Bielefeld thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 29
Trọng tài
Sascha Stegemann, Germany
Phong độ
DDLLD FC St. Pauli
LWDLD Arminia Bielefeld
  1. 4' Yi-Young Park
  2. 5' 0-1 F. Klos11m
  3. 45' Andreas Voglsammer
  4. HT0-1
  5. 46' M. Knoll M. Dæhli
  6. 48' R. Miyaichi · M. Knoll 1-1
  7. 56' Christopher Buchtmann
  8. 60' Brian Behrendt
  9. 64' Patrick Weihrauch
  10. 68' A. Lucoqui F. Hartherz
  11. 75' Florian-Horst Carstens
  12. 75' K. Lankford S. Allagui
  13. 79' N. Seufert R. Yabo
  14. 85' K. Staude J. Clauss
  15. 87' F. Becker R. Miyaichi
  16. FT1-1

Đội hình

FC St. Pauli Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Luhukay
  1. 30R. Himmelmann 7.1
  2. 38F. Carstens 7.4
  3. 39Park Yi-Young 5.9
  4. 22J. Hoogma 6.7
  5. 23J. Flum 6.4
  6. 10C. Buchtmann 7.1
  7. 12R. Miyaichi ▼ 87' 7.4
  8. 14M. Dæhli ▼ 46' 6.6
  9. 8J. Dudziak 6.7
  10. 9A. Meier 6.6
  11. 11S. Allagui ▼ 75' 6.3

Dự bị 7

  1. 5M. Knoll ▲ 46' 7.6
  2. 7K. Lankford ▲ 75' 6.6
  3. 37F. Becker ▲ 87'
  4. 29J. Schneider
  5. 35B. Koglin
  6. 31E. Zehir
  7. 33S. Brodersen
Arminia Bielefeld Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: U. Neuhaus
  1. 1S. Ortega Moreno 6.9
  2. 13J. Börner 7.2
  3. 3B. Behrendt 7.1
  4. 23J. Clauss ▼ 85' 6.7
  5. 8F. Hartherz ▼ 68' 6.5
  6. 27C. Brunner 7.1
  7. 15R. Yabo ▼ 79' 6.5
  8. 19M. Prietl 6.8
  9. 7P. Weihrauch 7.6
  10. 9F. Klos 7.9
  11. 21A. Voglsammer 7.3

Dự bị 7

  1. 4A. Lucoqui ▲ 68' 6.6
  2. 20N. Seufert ▲ 79' 6.5
  3. 32K. Staude ▲ 85' 6.7
  4. 11S. Salger
  5. 25P. Klewin
  6. 6T. Schütz
  7. 2A. Pieper

Thống kê

033
430
47%Kiểm soát bóng53%
10Dứt điểm15
4Trúng đích5
2Chệch đích9
6Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn1
3Phạt góc4
2Việt vị2
15Phạm lỗi10
3Thẻ vàng3
4Cứu thua3
441Chuyền bóng495
359Chuyền chính xác418
81%Chính xác chuyền84%

So sánh

35Trận đấu36
48Ghi được57
56Thủng lưới53
1.37Bàn thắng mỗi trận1.58
9Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn22
31Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu