1. FC Nurnberg
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Holstein Kiel

1. FC Nurnberg vs Holstein Kiel

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Nurnberg 2-1 Holstein Kiel tại 2. Bundesliga, 4 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Nurnberg thắng 3, hòa 3, Holstein Kiel thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 16
Sân vận động
Max-Morlock-Stadion, Nürnberg
Trọng tài
A. Sather
Phong độ
WDWDW 1. FC Nurnberg
DWLDL Holstein Kiel
  1. 6' M. Schäffler 1-0
  2. 11' M. Suver A. Sørensen
  3. 27' Lewis Holtby
  4. HT1-0
  5. 61' S. Skrzybski J. Mees
  6. 62' F. Porath P. Sander
  7. 63' E. Shuranov · M. Dæhli 2-0
  8. 70' J. van den Bergh M. Kirkeskov
  9. 70' J. Korb P. Neumann
  10. 80' N. Dovedan M. Dæhli
  11. 80' T. Duman M. Schäffler
  12. 84' H. Friðjónsson A. Mühling
  13. 87' K. Fischer E. Shuranov
  14. 87' F. Nürnberger T. Krauß
  15. 88' 2-1 J. Korb
  16. 90'+5 Christian Mathenia
  17. 90'+1 Lino Tempelmann
  18. FT2-1

Đội hình

1. FC Nurnberg Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: R. Klauß
  1. 26C. Mathenia 6.6
  2. 22E. Valentini 6.2
  3. 16C. Schindler 6.9
  4. 4A. Sørensen ▼ 11' 6.3
  5. 29T. Handwerker 7.9
  6. 5J. Geis 7.0
  7. 24M. Dæhli ▼ 80' 7.2
  8. 6L. Tempelmann 7.0
  9. 14T. Krauß ▼ 87' 7.2
  10. 9M. Schäffler ▼ 80' 7.2
  11. 11E. Shuranov ▼ 87' 7.5

Dự bị 9

  1. 33M. Suver ▲ 11' 6.9
  2. 10N. Dovedan ▲ 80' 6.2
  3. 8T. Duman ▲ 80' 6.3
  4. 2K. Fischer ▲ 87' 6.3
  5. 15F. Nürnberger ▲ 87' 6.5
  6. 20P. Köpke
  7. 34K. Rausch
  8. 31C. Klaus
  9. 18D. Borkowski
Holstein Kiel Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: M. Rapp
  1. 1I. Gelios 6.9
  2. 2M. Kirkeskov ▼ 70' 6.6
  3. 5S. Thesker 6.9
  4. 24H. Wahl 7.0
  5. 25P. Neumann ▼ 70' 6.6
  6. 31F. Bartels 7.3
  7. 10L. Holtby 7.3
  8. 8A. Mühling ▼ 84' 6.7
  9. 29J. Mees ▼ 61' 6.5
  10. 16P. Sander ▼ 62' 6.7
  11. 17B. Pichler 6.9

Dự bị 9

  1. 14S. Skrzybski ▲ 61' 6.7
  2. 27F. Porath ▲ 62' 6.9
  3. 15J. van den Bergh ▲ 70' 6.7
  4. 23J. Korb ▲ 70' 7.5
  5. 9H. Friðjónsson ▲ 84' 6.7
  6. 33T. Weiner
  7. 20J. Arp
  8. 38N. Carrera
  9. 4P. Erras

Thống kê

026
310
32%Kiểm soát bóng68%
15Dứt điểm15
6Trúng đích4
6Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn4
6Phạt góc3
0Việt vị1
8Phạm lỗi6
2Thẻ vàng1
3Cứu thua4
273Chuyền bóng585
191Chuyền chính xác502
70%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Schalke 04
34 72 - 44 +28 65
2
SV Werder Bremen
34 65 - 43 +22 63
3
Hamburger SV
34 67 - 35 +32 60
4
SV Darmstadt 98
34 71 - 46 +25 60
5
FC St. Pauli
34 61 - 46 +15 57
6
1. FC Heidenheim
34 43 - 45 -2 52
7
SC Paderborn 07
34 56 - 44 +12 51
8
1. FC Nurnberg
34 49 - 49 0 51
9
Holstein Kiel
34 46 - 54 -8 45
10
Fortuna Düsseldorf
34 45 - 42 +3 44
11
Hannover 96
34 35 - 49 -14 42
12
Karlsruher SC
34 54 - 55 -1 41
13
Hansa Rostock
34 41 - 52 -11 41
14
SV Sandhausen
34 42 - 54 -12 41
15
SSV Jahn Regensburg
34 50 - 51 -1 40
16
Dynamo Dresden
34 33 - 46 -13 32
17
Erzgebirge Aue
34 32 - 72 -40 26
18
FC Ingolstadt 04
34 30 - 65 -35 21
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

45Trận đấu43
78Ghi được64
65Thủng lưới68
1.73Bàn thắng mỗi trận1.49
15Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn28
37Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu