Fortuna Düsseldorf
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
SSV Jahn Regensburg

Fortuna Düsseldorf vs SSV Jahn Regensburg

Tỷ số chung cuộc: Fortuna Düsseldorf 1-1 SSV Jahn Regensburg tại 2. Bundesliga, 18 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fortuna Düsseldorf thắng 6, hòa 4, SSV Jahn Regensburg thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 7
Sân vận động
Merkur Spiel-Arena, Düsseldorf
Trọng tài
H. Osmers
Phong độ
LWDWW Fortuna Düsseldorf
LLLDL SSV Jahn Regensburg
  1. 18' 0-1 M. Besuschkow · E. Wekesser
  2. 32' R. Boženík · F. Hartherz 1-1
  3. HT1-1
  4. 58' Róbert Boženík
  5. 62' Kaan Caliskaner
  6. 63' Steve Breitkreuz
  7. 67' J. Zwarts K. Caliskaner
  8. 68' Benedikt Gimber
  9. 73' N. Shipnoski R. Hennings
  10. 73' A. Bodzek M. Sobottka
  11. 82' B. Saller K. Faber
  12. 82' C. Makridis S. Singh
  13. 85' S. Appelkamp R. Boženík
  14. 87' Jan-Niklas Beste
  15. 89' L. Guwara J. Beste
  16. 89' J. Elvedi M. Besuschkow
  17. 90' J. Piotrowski A. Tanaka
  18. FT1-1

Đội hình

Fortuna Düsseldorf Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Preußer
  1. 33F. Kastenmeier 6.7
  2. 3A. Hoffmann 6.6
  3. 7F. Hartherz 7.2
  4. 5C. Klarer 7.2
  5. 11F. Klaus 6.6
  6. 12K. Peterson 6.6
  7. 31M. Sobottka ▼ 73' 6.3
  8. 20K. Narey 6.6
  9. 4A. Tanaka ▼ 90' 6.2
  10. 28R. Hennings ▼ 73' 6.9
  11. 32R. Boženík ▼ 85' 7.3

Dự bị 9

  1. 27N. Shipnoski ▲ 73' 6.5
  2. 13A. Bodzek ▲ 73' 6.3
  3. 23S. Appelkamp ▲ 85' 6.3
  4. 8J. Piotrowski ▲ 90'
  5. 1R. Wolf
  6. 16D. Nedelcu
  7. 22L. Koutris
  8. 25M. Zimmermann
  9. 6E. Prib
SSV Jahn Regensburg Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Selimbegovic
  1. 1A. Meyer 7.0
  2. 23S. Breitkreuz 6.9
  3. 5B. Gimber 6.9
  4. 4J. Beste ▼ 89' 6.6
  5. 24S. Kennedy 6.9
  6. 7M. Besuschkow ▼ 89' 7.3
  7. 15S. Singh ▼ 82' 6.5
  8. 11K. Faber ▼ 82' 6.5
  9. 19A. Albers 7.0
  10. 13E. Wekesser 7.6
  11. 10K. Caliskaner ▼ 67' 6.2

Dự bị 9

  1. 27J. Zwarts ▲ 67' 6.5
  2. 6B. Saller ▲ 82' 6.7
  3. 26C. Makridis ▲ 82' 6.3
  4. 20L. Guwara ▲ 89'
  5. 33J. Elvedi ▲ 89'
  6. 18C. Moritz
  7. 29A. Becker
  8. 25B. Zempelin
  9. 21T. Kirschbaum

Thống kê

013
340
56%Kiểm soát bóng44%
14Dứt điểm7
5Trúng đích2
3Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn2
3Phạt góc3
3Việt vị3
18Phạm lỗi14
1Thẻ vàng4
1Cứu thua4
470Chuyền bóng371
380Chuyền chính xác278
81%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Schalke 04
34 72 - 44 +28 65
2
SV Werder Bremen
34 65 - 43 +22 63
3
Hamburger SV
34 67 - 35 +32 60
4
SV Darmstadt 98
34 71 - 46 +25 60
5
FC St. Pauli
34 61 - 46 +15 57
6
1. FC Heidenheim
34 43 - 45 -2 52
7
SC Paderborn 07
34 56 - 44 +12 51
8
1. FC Nurnberg
34 49 - 49 0 51
9
Holstein Kiel
34 46 - 54 -8 45
10
Fortuna Düsseldorf
34 45 - 42 +3 44
11
Hannover 96
34 35 - 49 -14 42
12
Karlsruher SC
34 54 - 55 -1 41
13
Hansa Rostock
34 41 - 52 -11 41
14
SV Sandhausen
34 42 - 54 -12 41
15
SSV Jahn Regensburg
34 50 - 51 -1 40
16
Dynamo Dresden
34 33 - 46 -13 32
17
Erzgebirge Aue
34 32 - 72 -40 26
18
FC Ingolstadt 04
34 30 - 65 -35 21
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

44Trận đấu46
73Ghi được78
50Thủng lưới65
1.66Bàn thắng mỗi trận1.7
11Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn26
29Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu