FC Dila Gori vs FC Gagra
Tỷ số chung cuộc: FC Dila Gori 5-0 FC Gagra tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia, 21 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Dila Gori thắng 8, hòa 2, FC Gagra thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia · Vòng 29
- Phong độ
- WDWLW FC Dila Gori
- DLDWL FC Gagra
- HT0-0
- 46' ▲ D. Gotsiridze ▼ D. Mujiri
- 49' D. Bassinga · C. Edudzi 1-0
- 64' ▲ R. Adeyeye ▼ P. Borges
- 65' D. Gotsiridze
- 66' ▲ Joao Araujo ▼ C. Edudzi
- 70' D. Bassinga · A. Ouattara 2-0
- 75' ▲ P. Mendes ▼ R. Etou
- 75' ▲ A. Khalaihal ▼ D. Bassinga
- 75' ▲ L. Osikmashvili ▼ I. Skrypnyk
- 75' ▲ G. Nadareishvili ▼ R. Ardazishvili
- 76' A. Khalaihal · J. Tiboue 3-0
- 83' ▲ G. Kobakhidze ▼ S. Shekiladze
- 83' ▲ E. Boansi ▼ O. Parulava
- 86' A. Andronikashvili · J. Tiboue 4-0
- 89' A. Khalaihal · A. Andronikashvili 5-0
- FT5-0
Đội hình
- 1D. Kereselidze
- 2T. Kikabidze
- 33R. Etou▼ 75'
- 26J. Tiboue
- 27C. Edudzi▼ 66'
- 6A. Andronikashvili
- 21A. Ouattara
- 11O. Parulava▼ 83'
- 7A. Konte
- 28D. Bassinga▼ 75'
- 22S. Shekiladze▼ 83'
Dự bị 9
- 12L. Sanikidze
- 3P. Mendes▲ 75'
- 10A. Khalaihal▲ 75'
- 13Joao Araujo▲ 66'
- 15G. Kobakhidze▲ 83'
- 17B. Anoff
- 20I. Bughridze
- 30E. Boansi▲ 83'
- 34T. Ilori
- 1R. Sciapanau
- 40Claudinei
- 14Z. Tchavtchanidze
- 2Augusto
- 25Wanderson
- 6M. Tsintsadze
- 27I. Skrypnyk▼ 75'
- 22P. Borges▼ 64'
- 26R. Ardazishvili▼ 75'
- 33G. Kharebashvili
- 9D. Mujiri▼ 46'
Dự bị 7
- 3O. Chochia
- 5L. Salukvadze
- 11D. Gotsiridze▲ 46'
- 16L. Osikmashvili▲ 75'
- 29R. Adeyeye▲ 64'
- 30G. Nadareishvili▲ 75'
- 21A. Siukaev
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 60 - 24 | +36 | 80 | |
| 2 | 36 | 63 - 35 | +28 | 78 | |
| 3 | 36 | 63 - 41 | +22 | 63 | |
| 4 | 36 | 51 - 34 | +17 | 57 | |
| 5 | 36 | 44 - 55 | -11 | 43 | |
| 6 | 36 | 40 - 59 | -19 | 43 | |
| 7 | 36 | 54 - 53 | +1 | 42 | |
| 8 | 36 | 36 - 59 | -23 | 36 | |
| 9 | 36 | 41 - 54 | -13 | 34 | |
| 10 | 36 | 33 - 71 | -38 | 22 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu39
83Ghi được47
45Thủng lưới60
1.77Bàn thắng mỗi trận1.21
19Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn21
54Hiệp hai29