FC Torpedo Kutaisi vs FC Gagra
Tỷ số chung cuộc: FC Torpedo Kutaisi 2-1 FC Gagra tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia, 24 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Torpedo Kutaisi thắng 9, hòa 1, FC Gagra thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia · Vòng 10
- Phong độ
- LLDDW FC Torpedo Kutaisi
- DWLDL FC Gagra
- 20' M. Cherif
- 28' B. Johnsen · M. Cherif 1-0
- 34' M. Tsintsadze
- 45'+6 B. Johnsen
- HT1-0
- 54' ▲ G. Gabedava ▼ T. Okriashvili
- 54' ▲ N. Kacharava ▼ G. Papuashvili
- 57' G. Nadareishvili
- 69' ▲ K. Zita ▼ P. Ghudushauri
- 71' ▲ P. Borges ▼ O. Gagnidze
- 72' 1-1 Wanderson · L. Gegetchkori
- 77' ▲ T. Patsatsia ▼ G. Kokhreidze
- 81' G. Kharebashvili
- 87' ▲ A. Basiladze ▼ M. Itrak
- 89' L. Gegetchkori
- 90'+8 A. Basiladze
- 90'+2 ▲ D. Gotsiridze ▼ G. Nadareishvili
- 90' T. Patsatsia 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1R. Sciapanau
- 13L. Gegetchkori
- 14Z. Tchavtchanidze
- 2Augusto
- 25Wanderson
- 6M. Tsintsadze
- 30G. Nadareishvili ▼ 90'
- 7O. Gagnidze ▼ 71'
- 8G. Papuashvili ▼ 54'
- 10T. Okriashvili ▼ 54'
- 33G. Kharebashvili
Dự bị 9
- 27I. Lytovka
- 9G. Gabedava ▲ 54'
- 11D. Gotsiridze ▲ 90'
- 18A. Ouologuem
- 19G. Gogoladze
- 22P. Borges ▲ 71'
- 24D. Mala
- 32N. Kacharava ▲ 54'
- 37G. Rekhviashvili
- 31F. Kljajic
- 27L. Kharabadze
- 4S. Kvirkvelia
- 5T. Nadaraia
- 6M. Cherif
- 7M. Gigauri
- 8M. Itrak ▼ 87'
- 20P. Ghudushauri ▼ 69'
- 14Felipe Pires
- 10G. Kokhreidze ▼ 77'
- 9B. Johnsen
Dự bị 9
- 1O. Goshadze
- 3M. Sakho
- 11Rafael Reis
- 19Jhow
- 22K. Zita ▲ 69'
- 23T. Patsatsia ▲ 77'
- 26A. Basiladze ▲ 87'
- 33Eric Pimentel
- 40C. Rivera
Thống kê
03
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 60 - 24 | +36 | 80 | |
| 2 | 36 | 63 - 35 | +28 | 78 | |
| 3 | 36 | 63 - 41 | +22 | 63 | |
| 4 | 36 | 51 - 34 | +17 | 57 | |
| 5 | 36 | 44 - 55 | -11 | 43 | |
| 6 | 36 | 40 - 59 | -19 | 43 | |
| 7 | 36 | 54 - 53 | +1 | 42 | |
| 8 | 36 | 36 - 59 | -23 | 36 | |
| 9 | 36 | 41 - 54 | -13 | 34 | |
| 10 | 36 | 33 - 71 | -38 | 22 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu39
70Ghi được47
54Thủng lưới60
1.56Bàn thắng mỗi trận1.21
9Giữ sạch lưới8
22Trên 2.5 bàn21
36Hiệp hai29