Jura Sud Foot
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Fréjus St-Raphaël

Jura Sud Foot vs Fréjus St-Raphaël

Tỷ số chung cuộc: Jura Sud Foot 2-0 Fréjus St-Raphaël tại National 2 - Group D, 14 tháng 12, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jura Sud Foot thắng 6, hòa 2, Fréjus St-Raphaël thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
National 2 - Group D · Group D · Vòng 14
Sân vận động
Stade Municipal de Moirans, Moirans-en-Montagne
Trọng tài
J. Riche
Phong độ
DDDLL Jura Sud Foot
LWWLW Fréjus St-Raphaël
  1. 32' A. Cappellari 1-0
  2. HT1-0
  3. 62' J. Debal 2-0
  4. 71' S. Gbohou J. Balmy
  5. 79' C. Besson L. Pierre-Louis
  6. 82' S. Bogovic J. Debal
  7. 87' J. Aquiayi S. Saci
  8. FT2-0

Đội hình

Jura Sud Foot HLV: P. Moulin
  1. 1S. Moussima
  2. 4J. Fahrasmane
  3. 5V. Guichard
  4. 6J. Dinkota
  5. 10J. Debal ▼ 82'
  6. 8S. Saci ▼ 87'
  7. 2A. Cappellari
  8. 3T. Delorme
  9. 11A. Bon
  10. 7L. Pierre-Louis ▼ 79'
  11. 9P. Etoughe

Dự bị 5

  1. 12C. Besson ▲ 79'
  2. 14S. Bogovic ▲ 82'
  3. 13J. Aquiayi ▲ 87'
  4. 16A. Bal
  5. 15C. M'Buyi
Fréjus St-Raphaël HLV: M. Troin
  1. 1O. Sissoko
  2. 19B. Dumas
  3. 22J. Balmy ▼ 71'
  4. 33K. De Souza
  5. 4S. Marignale
  6. 26R. Delvigne
  7. 7M. Ouchmid
  8. 17T. Keita
  9. 10K. Tlili
  10. 6A. Buisson
  11. 9S. Da Silva

Dự bị 5

  1. 21S. Gbohou ▲ 71'
  2. 5D. Russo
  3. 25T. Perracino
  4. 28J. N'Sondé
  5. 30M. Ousseni

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Annecy
21 30 - 16 +14 42
2
Grasse
21 28 - 17 +11 40
3
Chasselay MDA
21 32 - 19 +13 39
4
Moulins-Yzeure Foot 03
21 30 - 21 +9 39
5
Martigues
21 27 - 20 +7 37
6
Louhans-Cuiseaux FC
21 42 - 24 +18 36
7
Fréjus St-Raphaël
21 21 - 22 -1 27
8
Olympique Lyonnais II
21 28 - 31 -3 25
9
Hyères FC
21 13 - 21 -8 25
10
Olympique Marseille II
21 27 - 38 -11 24
11
Jura Sud Foot
21 24 - 37 -13 23
12
Monaco II
21 26 - 34 -8 22
13
Marignane Gignac F.C.
21 19 - 23 -4 22
14
AS Saint-Priest
21 24 - 27 -3 21
15
Marseille Endoume
21 23 - 33 -10 19
16
Nîmes II
21 19 - 30 -11 13
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

22Trận đấu24
24Ghi được24
38Thủng lưới26
1.09Bàn thắng mỗi trận1
5Giữ sạch lưới7
12Trên 2.5 bàn6
8Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu