Fréjus St-Raphaël

Fréjus St-Raphaël

Pháp · National 2 - Group C

Fréjus St-Raphaël: vị trí 6 trên bảng xếp hạng National 2 - Group C — điểm: 12, số trận: 7. Trận tiếp theo: AS Lyon-Duchère vs Fréjus St-Raphaël, 7 tháng 11. Kết quả mới nhất: Fréjus St-Raphaël 4-0 Canet Roussillon FC, 17 tháng 10.

Phong độ
WLLWW
HLV
J. Cabezas · Từ 2024
Vị trí
6 · Đ: 12 · Tr: 7 →
Sân vận động
Stade Louis Hon, Saint-Raphaël · 3.000

Lịch thi đấu

11-11
Fréjus St-Raphaël
Troyes II
–
–
21-11
Hauts Lyonnais
Fréjus St-Raphaël
–
–
05-12
Fréjus St-Raphaël
Hyères FC
–
–
12-12
UF Touraine
Fréjus St-Raphaël
–
–
09-01
Fréjus St-Raphaël
Limonest
–
–
16-01
LB Châteauroux
Fréjus St-Raphaël
–
–
23-01
Fréjus St-Raphaël
FC Istres
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,4
Thủng lưới
1,6
Tổng
3

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
7–4–10
Sân khách
6–6–7
Thắng đậm nhất
4-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,6 : 0,8
Hiệp hai
0,7 : 0,8
Trên 2.5 bàn 55%
Trên 1.5 bàn 85%
Cả hai cùng ghi bàn 55%
Giữ sạch lưới 20%
Không ghi bàn 28%

Tỉ số thường gặp

  • 1-16× · 15%
  • 2-03× · 8%
  • 0-13× · 8%
  • 3-13× · 8%
  • 0-23× · 8%
  • 1-02× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
National 2 - Group C 7403 13104—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 61 · 14% 1–15′ · Thủng lưới 47 · 11% 14% 11% 1–15 16–30′ · Ghi được 63 · 14% 16–30′ · Thủng lưới 59 · 14% 14% 14% 16–30 31–45′ · Ghi được 61 · 14% 31–45′ · Thủng lưới 81 · 19% 14% 19% 31–45 46–60′ · Ghi được 85 · 19% 46–60′ · Thủng lưới 65 · 15% 19% 15% 46–60 61–75′ · Ghi được 76 · 17% 61–75′ · Thủng lưới 64 · 15% 17% 15% 61–75 76–90′ · Ghi được 92 · 21% 76–90′ · Thủng lưới 116 · 27% 21% 27% 76–90

Trận có bàn thắng: 333, 2011–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu