SO Cholet
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Red Star F.C.

SO Cholet vs Red Star F.C.

Tỷ số chung cuộc: SO Cholet 0-1 Red Star F.C. tại Championnat National, 11 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SO Cholet thắng 1, hòa 1, Red Star F.C. thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Championnat National · Vòng 25
Sân vận động
Stade Omnisports Jean Bouin, Cholet
Trọng tài
W. Toulliou
Phong độ
DLDLW SO Cholet
WDDLW Red Star F.C.
  1. 40' 0-1 H. Benali
  2. HT0-1
  3. 58' O. Maes H. Benali
  4. 66' V. Créhin A. Gameiro
  5. 70' P. Ruffaut T. Renaud
  6. 80' G. Bosca O. Maes
  7. 85' M. Robin T. NJike
  8. 89' J. Tré D. Durand
  9. FT0-1

Đội hình

SO Cholet HLV: R. Déziré
  1. 16N. Kocik
  2. 17A. Gameiro ▼ 66'
  3. 19M. Sylla
  4. 20R. Hachem
  5. 26Y. Zahary
  6. 28A. Lô
  7. 10Y. Le Méhauté
  8. 6T. N'Jike
  9. 29T. Renaud ▼ 70'
  10. 23M. Guirassy
  11. 7M. Sidibé

Dự bị 5

  1. 9V. Créhin ▲ 66'
  2. 8P. Ruffaut ▲ 70'
  3. 11M. Robin ▲ 85'
  4. 3D. Mboumbouni
  5. 33B. Boutet
Red Star F.C. HLV: V. Bordot
  1. 1L. Butelle
  2. 21A. El Hriti
  3. 28L. Kouagba
  4. 22M. Guel
  5. 13F. Doucouré
  6. 2M. Fongain
  7. 25C. N'Doye
  8. 17M. N'Doye
  9. 7D. Durand ▼ 89'
  10. 29H. Benali ▼ 58'
  11. 5P. Ba

Dự bị 5

  1. 10O. Maes ▲ 58'
  2. 23G. Bosca ▲ 80'
  3. 27J. Tré ▲ 89'
  4. 16W. Yapobi
  5. 19D. Tokpa

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Laval
34 50 - 31 +19 67
2
F.C. Annecy
34 55 - 30 +25 66
3
FC Villefranche
34 47 - 29 +18 65
4
US Concarneau
34 48 - 31 +17 58
5
LB Châteauroux
34 41 - 28 +13 55
6
Bourg-en-bresse 01
34 55 - 37 +18 54
7
Stade Briochin
34 47 - 35 +12 52
8
Sedan
34 37 - 37 0 50
9
US Orléans
34 37 - 35 +2 47
10
Le Mans FC
34 35 - 35 0 46
11
Red Star F.C.
34 55 - 50 +5 45
12
Avranches
34 37 - 58 -21 42
13
SO Cholet
34 49 - 62 -13 41
14
Sète
34 35 - 42 -7 37
15
FC Bastia-Borgo
34 40 - 58 -18 31
16
FC Chambly
34 35 - 62 -27 29
17
US Boulogne
34 28 - 48 -20 26
18
US Créteil-Lusitanos
34 35 - 58 -23 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu40
63Ghi được64
68Thủng lưới52
1.47Bàn thắng mỗi trận1.6
8Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn23
33Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu