AS Nancy vs Estac Troyes
Tỷ số chung cuộc: AS Nancy 2-1 Estac Troyes tại Ligue 2, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AS Nancy thắng 3, hòa 3, Estac Troyes thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 2 · Vòng 22
- Phong độ
- LWWLL AS Nancy
- DDWLL Estac Troyes
- 5' Jimmy Evans
- 8' J. Bourgault 1-0
- 31' 1-1 T. Bentayeb · M. Detourbet
- 45'+1 Anis Ouzenadji
- HT1-1
- 54' Adrian Dabasse
- 63' ▲ H. Barbier ▼ J. Evans
- 65' Hugo Barbier
- 65' Mathys Detourbet
- 69' A. Dabasse11m 2-1
- 70' ▲ V. Orakpo ▼ A. Dabasse
- 71' ▲ R. Bamba ▼ T. Bouriaud
- 71' ▲ F. Maouassa ▼ J. Bourgault
- 71' ▲ K. Diawara ▼ M. Detourbet
- 76' ▲ N. Fernandez ▼ W. Bouabdelli
- 81' ▲ N. Donkor ▼ Y. Titi
- 81' ▲ M. El Idrissy ▼ M. Adeline
- 89' ▲ S. Diawara ▼ A. Ouzenadji
- FT2-1
Đội hình
- 1E. Basilio 8.0
- 44E. Tacafred 7.5
- 77Y. Nahounou ⇢ 6.9
- 21E. Mendy 6.6
- 3J. Bourgault ⚽ ▼ 71' 7.5
- 17M. Carlier 6.7
- 22J. Evans ▼ 63' 5.9
- 8W. Bouabdelli ▼ 76' 6.9
- 6T. Bouriaud ▼ 71' 6.9
- 7Z. Fdaouch 7.2
- 10A. Dabasse ⚽ ▼ 70' 7.3
Dự bị 7
- 30G. Lembet
- 4N. Fernandez ▲ 76' 6.9
- 9N. Sissoko
- 18H. Barbier ▲ 63' 6.3
- 23R. Bamba ▲ 71' 6.9
- 24V. Orakpo ▲ 70' 6.3
- 27F. Maouassa ▲ 71' 6.5
- 40H. Konate 6.2
- 44Y. Titi ▼ 81' 6.2
- 6A. Monfray 7.5
- 23H. Gambor 6.9
- 3A. Ouzenadji ▼ 89' 7.0
- 8M. Diop 7.0
- 20R. Ripart 6.9
- 17A. Mille 6.2
- 5M. Adeline ▼ 81' 6.7
- 11M. Detourbet ⇢ ▼ 71' 6.2
- 21T. Bentayeb ⚽ 7.2
Dự bị 7
- 1Z. Boucher
- 38S. Diawara ▲ 89'
- 31N. Donkor ▲ 81' 6.9
- 35R. Murcy
- 7X. Chavalerin
- 29K. Diawara ▲ 71' 6.2
- 9M. El Idrissy ▲ 81' 6.5
Thống kê
03⚑4
⚑720
27%Kiểm soát bóng73%
10Dứt điểm12
4Trúng đích7
5Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
4Phạt góc7
4Việt vị4
15Phạm lỗi18
3Thẻ vàng2
6Cứu thua1
192Chuyền bóng521
104Chuyền chính xác440
54%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 60 - 33 | +27 | 67 | |
| 2 | 34 | 50 - 31 | +19 | 62 | |
| 3 | 34 | 59 - 38 | +21 | 60 | |
| 4 | 34 | 45 - 37 | +8 | 58 | |
| 5 | 34 | 45 - 39 | +6 | 58 | |
| 6 | 34 | 53 - 35 | +18 | 56 | |
| 7 | 34 | 49 - 39 | +10 | 52 | |
| 8 | 34 | 41 - 31 | +10 | 51 | |
| 9 | 34 | 48 - 62 | -14 | 45 | |
| 10 | 34 | 53 - 45 | +8 | 43 | |
| 11 | 34 | 42 - 49 | -7 | 40 | |
| 12 | 34 | 33 - 39 | -6 | 39 | |
| 13 | 34 | 38 - 44 | -6 | 37 | |
| 14 | 34 | 35 - 52 | -17 | 37 | |
| 15 | 34 | 34 - 49 | -15 | 36 | |
| 16 | 34 | 30 - 48 | -18 | 32 | |
| 17 | 34 | 23 - 39 | -16 | 28 | |
| 18 | 34 | 37 - 65 | -28 | 24 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu37
42Ghi được65
57Thủng lưới34
1.14Bàn thắng mỗi trận1.76
7Giữ sạch lưới14
21Trên 2.5 bàn20
21Hiệp hai40