Estac Troyes
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
AS Nancy

Estac Troyes vs AS Nancy

Tỷ số chung cuộc: Estac Troyes 2-1 AS Nancy tại Ligue 2, 3 tháng 5, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Estac Troyes thắng 4, hòa 3, AS Nancy thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 36
Sân vận động
Stade de l'Aube, Troyes
Trọng tài
Romain Lissorgue, France
Phong độ
DDWLL Estac Troyes
LWWLL AS Nancy
  1. 5' R. Raveloson · Y. Touzghar 1-0
  2. 10' 1-1 S. Marveaux11m
  3. 18' Denis Will Poha
  4. 25' Abou Ba
  5. HT1-1
  6. 55' Claude Goncalves
  7. 60' K. Fortuné Y. Touzghar
  8. 70' Laurent Abergel
  9. 75' S. Darbion B. Pelé
  10. 79' V. Marchetti A. Bassi
  11. 81' L. Néry A. Ba
  12. 90'+1 M. Dembélé S. Marveaux
  13. 90'+3 K. Fortuné 2-1
  14. FT2-1

Đội hình

Estac Troyes Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Rui Almeida
  1. 30M. Samassa 7.2
  2. 23Yohan Tavares 6.0
  3. 24J. Giraudon 6.5
  4. 21Y. Salmier 6.6
  5. 29M. Poaty 6.4
  6. 11B. Pelé ▼ 75' 6.4
  7. 35C. Martins Pereira 6.9
  8. 26Claude Gonçalves 6.8
  9. 15R. Raveloson 7.6
  10. 14Y. Touzghar ▼ 60' 6.9
  11. 19B. Mbeumo 6.9

Dự bị 7

  1. 13K. Fortuné ▲ 60' 7.2
  2. 8S. Darbion ▲ 75' 6.2
  3. 33R. Jay
  4. 17J. Obiang
  5. 10B. Nivet
  6. 3B. Kouyate
  7. 20J. Cordoval
AS Nancy Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: A. Perrin
  1. 16G. N'Dy Assembé 6.9
  2. 5W. Moimbé 7.2
  3. 3A. El Kaoutari 6.6
  4. 22E. Seka 7.0
  5. 18N. Saint-Ruf 6.8
  6. 32S. Marveaux ▼ 90' 7.2
  7. 19L. Abergel 7.3
  8. 31D. Poha 6.7
  9. 24Vágner 7.8
  10. 10A. Bassi ▼ 79' 6.7
  11. 6A. Ba ▼ 81' 6.3

Dự bị 7

  1. 8V. Marchetti ▲ 79' 6.6
  2. 12L. Néry ▲ 81' 6.3
  3. 17M. Dembélé ▲ 90'
  4. 4M. Diagne
  5. 23V. Triboulet
  6. 2P. Paye
  7. 30H. Constant

Thống kê

016
730
54%Kiểm soát bóng46%
9Dứt điểm14
6Trúng đích8
2Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn0
6Phạt góc7
1Việt vị5
10Phạm lỗi18
1Thẻ vàng3
7Cứu thua4
481Chuyền bóng385
378Chuyền chính xác313
79%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Metz
38 60 - 23 +37 81
2
Stade Brestois 29
38 64 - 35 +29 74
3
Estac Troyes
38 51 - 28 +23 71
4
Paris Saint-Germain
38 36 - 22 +14 65
5
RC Lens
38 49 - 28 +21 63
6
FC Lorient
38 51 - 41 +10 63
7
Le Havre AC
38 45 - 40 +5 54
8
US Orléans
38 51 - 53 -2 52
9
Grenoble Foot 38
38 43 - 47 -4 50
10
Clermont Foot 63
38 44 - 37 +7 48
11
LB Châteauroux
38 37 - 42 -5 48
12
Niort
38 34 - 41 -7 47
13
Valenciennes FC
38 52 - 61 -9 43
14
AS Nancy
38 36 - 50 -14 42
15
AJ Auxerre
38 34 - 36 -2 41
16
F.C. Sochaux-Montbéliard
38 27 - 43 -16 41
17
Ajaccio
38 29 - 45 -16 40
18
Gazélec Ajaccio
38 30 - 54 -24 39
19
AS Béziers Hérault (bóng đá)
38 33 - 50 -17 38
20
Red Star F.C.
38 28 - 58 -30 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu44
60Ghi được43
35Thủng lưới53
1.4Bàn thắng mỗi trận0.98
19Giữ sạch lưới13
15Trên 2.5 bàn16
37Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu