Amiens SC vs Estac Troyes
Tỷ số chung cuộc: Amiens SC 0-3 Estac Troyes tại Ligue 2, 3 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Amiens SC thắng 1, hòa 2, Estac Troyes thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 2 · Vòng 17
- Sân vận động
- Stade Crédit Agricole de la Licorne, Amiens
- Phong độ
- LLWWD Amiens SC
- DDDWL Estac Troyes
- 7' 0-1 C. Irié · J. Diaz
- 16' Abdoulaye Kanté
- 26' Owen Gene
- 45'+2 0-2 R. Saïd · Y. M'Changama
- HT0-2
- 50' 0-3 R. Ripart · Y. M'Changama
- 58' ▲ E. Dao ▼ N. Kandil
- 58' ▲ F. Boya ▼ O. Géne
- 72' ▲ M. Manitu ▼ R. Lutin
- 72' ▲ M. Adeline ▼ A. Kanté
- 77' ▲ K. Dong ▼ C. Irié
- 78' ▲ J. Assoumou ▼ R. Saïd
- 83' ▲ K. Kouassi ▼ L. Mafouta
- 83' ▲ A. Chabane ▼ S. Corchia
- 87' ▲ P. Ba ▼ R. Ripart
- 87' ▲ X. Chavalerin ▼ M. Diop
- 90'+1 Frank Boya
- FT0-3
Đội hình
- 1R. Gurtner 6.2
- 14S. Corchia ▼ 83' 6.2
- 34S. Bakayoko 6.6
- 13M. Jaouab 6.7
- 19R. Vita 6.6
- 25O. Géne ▼ 58' 6.5
- 20K. Kaïboué 7.7
- 10N. Kandil ▼ 58' 6.9
- 27R. Lutin ▼ 72' 7.2
- 7A. Léautey 6.3
- 9L. Mafouta ▼ 83' 6.6
Dự bị 7
- 22E. Dao ▲ 58' 6.7
- 29F. Boya ▲ 58' 7.3
- 18M. Manitu ▲ 72' 6.3
- 41K. Kouassi ▲ 83' 6.7
- 39A. Chabane ▲ 83' 6.3
- 5O. Urhoghide
- 16A. Sauvage
- 16N. Lemaître 8.2
- 17Houboulang Mendes 7.3
- 6A. Monfray 7.7
- 4J. Diaz ⇢ 7.6
- 14I. Boura 7.3
- 42A. Kanté ▼ 72' 6.6
- 21C. Irié ⚽ ▼ 77' 7.9
- 8M. Diop ▼ 87' 6.9
- 10Y. M'Changama ⇢2 7.9
- 11R. Saïd ⚽ ▼ 78' 7.7
- 20R. Ripart ⚽ ▼ 87' 7.2
Dự bị 7
- 24M. Adeline ▲ 72' 6.6
- 27K. Dong ▲ 77' 6.7
- 15J. Assoumou ▲ 78' 6.6
- 25P. Ba ▲ 87' 6.7
- 7X. Chavalerin ▲ 87' 6.3
- 23P. Gozzi
- 1Z. Boucher
Thống kê
02⚑4
⚑310
56%Kiểm soát bóng44%
12Dứt điểm10
5Trúng đích6
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
4Phạt góc3
3Việt vị2
11Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
3Cứu thua5
559Chuyền bóng437
472Chuyền chính xác341
84%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 68 - 31 | +37 | 71 | |
| 2 | 34 | 55 - 33 | +22 | 69 | |
| 3 | 34 | 64 - 34 | +30 | 65 | |
| 4 | 34 | 47 - 40 | +7 | 56 | |
| 5 | 34 | 57 - 45 | +12 | 55 | |
| 6 | 34 | 42 - 43 | -1 | 51 | |
| 7 | 34 | 44 - 38 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 43 - 37 | +6 | 48 | |
| 9 | 34 | 43 - 44 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 36 - 34 | +2 | 44 | |
| 11 | 34 | 38 - 50 | -12 | 43 | |
| 12 | 34 | 30 - 42 | -12 | 42 | |
| 13 | 34 | 39 - 53 | -14 | 42 | |
| 14 | 34 | 56 - 54 | +2 | 39 | |
| 15 | 34 | 37 - 51 | -14 | 38 | |
| 16 | 34 | 30 - 46 | -16 | 33 | |
| 17 | 34 | 29 - 56 | -27 | 32 | |
| 18 | 34 | 31 - 58 | -27 | 22 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu44
51Ghi được52
71Thủng lưới45
1.16Bàn thắng mỗi trận1.18
11Giữ sạch lưới19
24Trên 2.5 bàn23
27Hiệp hai30