Estac Troyes vs Amiens SC
Tỷ số chung cuộc: Estac Troyes 2-1 Amiens SC tại Ligue 2, 28 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Estac Troyes thắng 7, hòa 2, Amiens SC thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 2 · Vòng 12
- Sân vận động
- Stade de l'Aube, Troyes
- Trọng tài
- Romain Delpech, France
- Phong độ
- DDDWL Estac Troyes
- LLWWD Amiens SC
- 12' Y. Touzghar · T. Dingomé 1-0
- 16' ▲ N. Monzango ▼ S. Sy
- 28' Stiven Mendoza
- 44' D. Saint-Louis · Y. Touzghar 2-0
- 45' Nathan Monzango
- HT2-0
- 46' ▲ C. Akolo ▼ A. Ciss
- 60' ▲ S. Odey ▼ D. Tokpa
- 62' Dylan Chambost
- 70' ▲ M. Barthelmé ▼ D. Chambost
- 78' Gauthier Gallon
- 80' 2-1 S. Mendoza11m
- 81' ▲ Rui Pires ▼ T. Dingomé
- 84' ▲ J. Papeau ▼ G. Traoré
- 90' Arnaud Lusamba
- 90'+1 ▲ B. Dominguès ▼ D. Saint-Louis
- 90'+2 ▲ A. Gory ▼ R. NGuessan
- FT2-1
Đội hình
- 30G. Gallon 6.5
- 8J. Giraudon 6.6
- 19O. El Hajjam 7.3
- 17Y. Salmier 7.2
- 5T. Dingomé ⇢ ▼ 81' 6.9
- 10F. Tardieu 8.0
- 15R. Raveloson 6.9
- 6R. N'Guessan 6.6
- 14D. Chambost ▼ 70' 7.3
- 7Y. Touzghar ⚽ ⇢ 7.9
- 26D. Saint-Louis ⚽ ▼ 90' 7.6
Dự bị 7
- 28M. Barthelmé ▲ 70' 6.9
- 20Rui Pires ▲ 81' 6.7
- 27B. Dominguès ▲ 90'
- 24A. Gory ▲ 90'
- 13G. Mutombo
- 29P. Ba
- 16S. Rénot
- 1R. Gurtner 6.6
- 13M. Alphonse 6.9
- 5M. Wagué 7.2
- 4N. Opoku 7.0
- 18S. Sy ▼ 16' 6.2
- 17A. Blin 6.6
- 10A. Lusamba 6.5
- 23A. Ciss ▼ 46' 6.5
- 28G. Traoré ▼ 84' 6.3
- 20S. Mendoza ⚽ 6.6
- 32D. Tokpa ▼ 60' 6.7
Dự bị 7
- 21N. Monzango ▲ 16' 6.6
- 19C. Akolo ▲ 46' 6.3
- 9S. Odey ▲ 60' 7.0
- 26J. Papeau ▲ 84' 6.7
- 22I. Gomis
- 24C. Timite
- 16Y. Thuram-Ulien
Thống kê
02⚑7
⚑221
58%Kiểm soát bóng42%
16Dứt điểm8
5Trúng đích3
3Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm1
8Bị chặn3
7Phạt góc2
2Việt vị3
20Phạm lỗi16
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
478Chuyền bóng344
376Chuyền chính xác231
79%Chính xác chuyền67%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 60 - 36 | +24 | 77 | |
| 2 | 38 | 61 - 25 | +36 | 72 | |
| 3 | 38 | 71 - 42 | +29 | 70 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 65 | |
| 5 | 38 | 53 - 37 | +16 | 64 | |
| 6 | 38 | 64 - 43 | +21 | 62 | |
| 7 | 38 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 38 | 53 - 53 | 0 | 47 | |
| 9 | 38 | 41 - 43 | -2 | 47 | |
| 10 | 38 | 34 - 40 | -6 | 47 | |
| 11 | 38 | 50 - 59 | -9 | 47 | |
| 12 | 38 | 38 - 48 | -10 | 47 | |
| 13 | 38 | 34 - 43 | -9 | 46 | |
| 14 | 38 | 42 - 49 | -7 | 44 | |
| 15 | 38 | 38 - 44 | -6 | 43 | |
| 16 | 38 | 34 - 47 | -13 | 41 | |
| 17 | 38 | 34 - 49 | -15 | 41 | |
| 18 | 38 | 34 - 58 | -24 | 41 | |
| 19 | 38 | 41 - 64 | -23 | 38 | |
| 20 | 38 | 32 - 58 | -26 | 23 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu45
72Ghi được39
44Thủng lưới51
1.57Bàn thắng mỗi trận0.87
20Giữ sạch lưới16
25Trên 2.5 bàn17
34Hiệp hai23