F.C. Sochaux-Montbéliard
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Dijon FCO

F.C. Sochaux-Montbéliard vs Dijon FCO

Tỷ số chung cuộc: F.C. Sochaux-Montbéliard 0-2 Dijon FCO tại Ligue 2, 1 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Sochaux-Montbéliard thắng 2, hòa 3, Dijon FCO thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 33
Sân vận động
Stade Auguste-Bonal, Montbéliard
Trọng tài
B. Lepaysant
Phong độ
DWDDW F.C. Sochaux-Montbéliard
LDLDW Dijon FCO
  1. 13' Daylam Meddah
  2. 19' S. Agouzoul J. Dossou
  3. 24' Ousseynou Thioune
  4. 29' M. Aké V. Jacob
  5. 33' 0-1 M. Aké · B. Soumaré
  6. 39' 0-2 M. Ahlinvi
  7. HT0-2
  8. 46' F. Kanouté J. Faussurier
  9. 46' J. Marié O. Thioune
  10. 48' Franck Kanouté
  11. 62' I. Sissoko M. Doumbia
  12. 62' H. Tebily S. Alvero
  13. 73' J. Pi B. Soumaré
  14. 76' Eliezer Mayenda H. Tebily
  15. 88' C. Traoré M. Ahlinvi
  16. 88' W. Nassi Ouled Bentle Xande Silva
  17. 90'+3 Aldo Kalulu
  18. 90'+1 Rassoul Ndiaye
  19. 90'+3 Daniel Congré
  20. FT0-2

Đội hình

F.C. Sochaux-Montbéliard Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: O. Guégan
  1. 16M. Prévot 6.2
  2. 28J. Faussurier ▼ 46' 6.9
  3. 19D. Meddah 3.0
  4. 22I. Aaneba 6.9
  5. 4A. Ndour 6.7
  6. 80S. Alvero ▼ 62' 6.3
  7. 14R. Ndiaye 6.6
  8. 24J. Dossou ▼ 19' 6.2
  9. 10G. Weissbeck 6.6
  10. 70M. Doumbia ▼ 62' 6.2
  11. 15A. Kalulu 6.2

Dự bị 7

  1. 5S. Agouzoul ▲ 19' 7.2
  2. 77F. Kanouté ▲ 46' 6.6
  3. 9I. Sissoko ▲ 62' 6.5
  4. 27H. Tebily ▲ 62' 6.2
  5. 21Eliezer Mayenda ▲ 76' 6.6
  6. 7T. Mauricio
  7. 30M. Jeannin
Dijon FCO Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Dupraz
  1. 30B. Reynet 7.2
  2. 26P. Joly 7.6
  3. 32Z. Touré 7.3
  4. 3D. Congré 7.2
  5. 12A. Fofana 7.2
  6. 93O. Thioune ▼ 46' 6.3
  7. 6M. Ahlinvi ▼ 88' 7.7
  8. 9L. Tchaouna 7.3
  9. 28B. Soumaré ▼ 73' 6.9
  10. 11V. Jacob ▼ 29' 7.2
  11. 10Xande Silva ▼ 88' 6.5

Dự bị 7

  1. 7M. Aké ▲ 29' 7.5
  2. 14J. Marié ▲ 46' 6.7
  3. 25J. Pi ▲ 73' 6.3
  4. 27C. Traoré ▲ 88'
  5. 22W. Nassi Ouled Bentle ▲ 88'
  6. 16S. Allagbé
  7. 92A. Ngouyamsa

Thống kê

133
620
64%Kiểm soát bóng36%
4Dứt điểm17
2Trúng đích6
1Chệch đích6
2Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn5
3Phạt góc6
0Việt vị3
11Phạm lỗi18
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua2
579Chuyền bóng327
498Chuyền chính xác250
86%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Le Havre AC
38 46 - 19 +27 75
2
FC Metz
38 61 - 33 +28 72
3
FC Girondins de Bordeaux
37 51 - 27 +24 69
4
SC Bastia
38 52 - 45 +7 60
5
Caen
38 52 - 43 +9 59
6
En Avant de Guingamp
38 51 - 46 +5 55
7
Paris Saint-Germain
38 45 - 43 +2 55
8
AS Saint-Étienne
38 63 - 57 +6 53
9
F.C. Sochaux-Montbéliard
38 54 - 41 +13 52
10
Grenoble Foot 38
38 33 - 36 -3 51
11
US Quevilly-Rouen
38 47 - 49 -2 50
12
Amiens SC
38 40 - 52 -12 47
13
Pau Football Club
38 40 - 52 -12 47
14
Laval
38 44 - 56 -12 46
15
Valenciennes FC
38 42 - 49 -7 45
16
F.C. Annecy
38 39 - 51 -12 45
17
Rodez AF
37 38 - 44 -6 43
18
Dijon FCO
38 38 - 43 -5 42
19
Nîmes Olympique
38 44 - 62 -18 36
20
Niort
38 35 - 67 -32 29

So sánh

48Trận đấu43
70Ghi được53
51Thủng lưới45
1.46Bàn thắng mỗi trận1.23
15Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn19
37Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu