Dijon FCO
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
F.C. Sochaux-Montbéliard

Dijon FCO vs F.C. Sochaux-Montbéliard

Tỷ số chung cuộc: Dijon FCO 0-2 F.C. Sochaux-Montbéliard tại Ligue 2, 10 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dijon FCO thắng 5, hòa 3, F.C. Sochaux-Montbéliard thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 8
Sân vận động
Stade Gaston-Gérard, Dijon
Trọng tài
R. Landry
Phong độ
LDLDW Dijon FCO
LDWDD F.C. Sochaux-Montbéliard
  1. 14' Abdallah Ndour
  2. 26' 0-1 I. Sissoko · J. Faussurier
  3. 35' Cheik Traoré
  4. 45'+3 Y. Armougom A. Ndour
  5. HT0-1
  6. 55' 0-2 M. Doumbia · G. Weissbeck
  7. 63' L. Deaux J. Marié
  8. 63' R. Assalé L. Tchaouna
  9. 78' W. Nassi Ouled Bentle C. Traoré
  10. 78' I. Camara B. Soumaré
  11. 78' O. Thioune M. Le Bihan
  12. 81' R. Pereira De Sa T. Mauricio
  13. 82' M. Do Couto M. Doumbia
  14. 83' H. Tebily I. Sissoko
  15. 84' Maxime Do Couto
  16. 90'+4 Senou Coulibaly
  17. 90'+4 Saad Agouzoul
  18. FT0-2

Đội hình

Dijon FCO Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: O. Daf
  1. 30B. Reynet 7.0
  2. 27C. Traoré ▼ 78' 6.9
  3. 5S. Coulibaly 7.0
  4. 3D. Congré 7.0
  5. 12A. Fofana 7.0
  6. 20D. Ndong 6.9
  7. 14J. Marié ▼ 63' 6.2
  8. 28B. Soumaré ▼ 78' 6.5
  9. 8M. Le Bihan ▼ 78' 6.7
  10. 11V. Jacob 8.2
  11. 9L. Tchaouna ▼ 63' 6.9

Dự bị 7

  1. 88L. Deaux ▲ 63' 6.9
  2. 77R. Assalé ▲ 63' 6.6
  3. 22W. Nassi Ouled Bentle ▲ 78' 6.7
  4. 18I. Camara ▲ 78' 6.6
  5. 93O. Thioune ▲ 78' 6.7
  6. 4R. Benchaa
  7. 16S. Allagbé
F.C. Sochaux-Montbéliard Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: O. Guégan
  1. 16M. Prévot 7.3
  2. 28J. Faussurier 7.3
  3. 22I. Aaneba 7.3
  4. 5S. Agouzoul 7.7
  5. 4A. Ndour ▼ 45' 6.2
  6. 77F. Kanouté 6.3
  7. 7T. Mauricio ▼ 81' 7.2
  8. 10G. Weissbeck 7.3
  9. 14R. Ndiaye 6.9
  10. 70M. Doumbia ▼ 82' 8.0
  11. 9I. Sissoko ▼ 83' 7.5

Dự bị 8

  1. 18Y. Armougom ▲ 45' 6.3
  2. 6R. Pereira De Sa ▲ 81' 6.3
  3. 11M. Do Couto ▲ 82' 6.5
  4. 27H. Tebily ▲ 83' 6.6
  5. 30M. Jeannin
  6. 80S. Alvero
  7. 20S. Yatabaré
  8. 15A. Kalulu

Thống kê

026
230
54%Kiểm soát bóng46%
17Dứt điểm14
3Trúng đích6
9Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn4
6Phạt góc2
1Việt vị1
15Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
4Cứu thua3
505Chuyền bóng445
412Chuyền chính xác372
82%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Le Havre AC
38 46 - 19 +27 75
2
FC Metz
38 61 - 33 +28 72
3
FC Girondins de Bordeaux
37 51 - 27 +24 69
4
SC Bastia
38 52 - 45 +7 60
5
Caen
38 52 - 43 +9 59
6
En Avant de Guingamp
38 51 - 46 +5 55
7
Paris Saint-Germain
38 45 - 43 +2 55
8
AS Saint-Étienne
38 63 - 57 +6 53
9
F.C. Sochaux-Montbéliard
38 54 - 41 +13 52
10
Grenoble Foot 38
38 33 - 36 -3 51
11
US Quevilly-Rouen
38 47 - 49 -2 50
12
Amiens SC
38 40 - 52 -12 47
13
Pau Football Club
38 40 - 52 -12 47
14
Laval
38 44 - 56 -12 46
15
Valenciennes FC
38 42 - 49 -7 45
16
F.C. Annecy
38 39 - 51 -12 45
17
Rodez AF
37 38 - 44 -6 43
18
Dijon FCO
38 38 - 43 -5 42
19
Nîmes Olympique
38 44 - 62 -18 36
20
Niort
38 35 - 67 -32 29

So sánh

43Trận đấu48
53Ghi được70
45Thủng lưới51
1.23Bàn thắng mỗi trận1.46
13Giữ sạch lưới15
19Trên 2.5 bàn27
23Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu