Rodez AF vs SC Bastia
Tỷ số chung cuộc: Rodez AF 0-2 SC Bastia tại Ligue 2, 25 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rodez AF thắng 5, hòa 3, SC Bastia thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 2 · Vòng 25
- Sân vận động
- Stade Paul-Lignon, Rodez
- Trọng tài
- R. Landry
- Phong độ
- LWDLL Rodez AF
- WLWLW SC Bastia
- 25' 0-1 K. Kaïboué
- 42' Martin Adeline
- 45' Lloyd Palun
- HT0-1
- 60' 0-2 C. Vincent · F. Magri
- 67' ▲ W. Younoussa ▼ M. Adeline
- 67' ▲ Park Jung-Bin ▼ R. Boissier
- 69' ▲ M. Alfarela ▼ F. Magri
- 74' ▲ C. Dépres ▼ Joseph Mendes
- 74' ▲ L. Buadés ▼ M. Senaya
- 76' ▲ K. Van Den Kerkhof ▼ Dylan Tavares
- 76' ▲ I. Dramé ▼ K. Kaïboué
- 79' Kevin Van Den Kerkhof
- 82' ▲ S. Soumano ▼ É. Vandenabeele
- 85' Kapitbafan Djoco
- 90' ▲ Y. Baï ▼ C. Vincent
- 90' ▲ B. Santelli ▼ K. Djoco
- FT0-2
Đội hình
- 30T. Secchi 6.7
- 2É. Vandenabeele ▼ 82' 6.2
- 15S. Raux-Yao 6.9
- 14B. Danger 6.7
- 20M. Senaya ▼ 74' 6.9
- 6R. Boissier ▼ 67' 6.9
- 8L. Rajot 7.0
- 28A. Abdallah 6.2
- 10M. Adeline ▼ 67' 6.6
- 11Joseph Mendes ▼ 74' 6.9
- 12K. Corredor 5.9
Dự bị 7
- 26W. Younoussa ▲ 67' 6.3
- 9Park Jung-Bin ▲ 67' 6.6
- 25C. Dépres ▲ 74' 6.3
- 19L. Buadés ▲ 74' 7.0
- 35S. Soumano ▲ 82' 6.6
- 29L. Torres
- 40J. Guette
- 30J. Placide 8.3
- 23L. Palun 7.3
- 6D. Guidi 7.7
- 20K. Kaïboué ⚽ ▼ 76' 7.6
- 15F. Bohnert 6.9
- 13T. Ducrocq 6.9
- 10S. Salles-Lamonge 6.9
- 42Dylan Tavares ▼ 76' 6.9
- 7C. Vincent ⚽ ▼ 90' 7.7
- 11F. Magri ⇢ ▼ 69' 7.3
- 39K. Djoco ▼ 90' 7.0
Dự bị 7
- 27M. Alfarela ▲ 69' 6.5
- 22K. Van Den Kerkhof ▲ 76' 6.6
- 5I. Dramé ▲ 76' 6.3
- 96Y. Baï ▲ 90'
- 9B. Santelli ▲ 90'
- 8K. Schur
- 1Z. Boucher
Thống kê
01⚑3
⚑430
55%Kiểm soát bóng45%
11Dứt điểm15
5Trúng đích4
4Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn4
3Phạt góc4
1Việt vị1
15Phạm lỗi25
1Thẻ vàng3
2Cứu thua5
386Chuyền bóng319
287Chuyền chính xác214
74%Chính xác chuyền67%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 46 - 19 | +27 | 75 | |
| 2 | 38 | 61 - 33 | +28 | 72 | |
| 3 | 37 | 51 - 27 | +24 | 69 | |
| 4 | 38 | 52 - 45 | +7 | 60 | |
| 5 | 38 | 52 - 43 | +9 | 59 | |
| 6 | 38 | 51 - 46 | +5 | 55 | |
| 7 | 38 | 45 - 43 | +2 | 55 | |
| 8 | 38 | 63 - 57 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 54 - 41 | +13 | 52 | |
| 10 | 38 | 33 - 36 | -3 | 51 | |
| 11 | 38 | 47 - 49 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 40 - 52 | -12 | 47 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 47 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 46 | |
| 15 | 38 | 42 - 49 | -7 | 45 | |
| 16 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 17 | 37 | 38 - 44 | -6 | 43 | |
| 18 | 38 | 38 - 43 | -5 | 42 | |
| 19 | 38 | 44 - 62 | -18 | 36 | |
| 20 | 38 | 35 - 67 | -32 | 29 |
So sánh
51Trận đấu49
50Ghi được66
68Thủng lưới52
0.98Bàn thắng mỗi trận1.35
14Giữ sạch lưới19
19Trên 2.5 bàn17
31Hiệp hai39