Le Havre AC
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Paris Saint-Germain

Le Havre AC vs Paris Saint-Germain

Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC 0-0 Paris Saint-Germain tại Ligue 2, 3 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Le Havre AC thắng 1, hòa 5, Paris Saint-Germain thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 22
Sân vận động
Stade Océane, Le Havre
Trọng tài
G. Angoula
Phong độ
LWLDL Le Havre AC
LLDWW Paris Saint-Germain
  1. HT0-0
  2. 46' Q. Cornette J. Casimir
  3. 47' Yvann Maçon
  4. 61' A. Richardson Y. Kechta
  5. 61' A. Joujou Y. Kitala
  6. 66' E. Mahmoud S. Grandsir
  7. 66' P. Lasne S. Sanogo
  8. 86' Christopher Operi
  9. 87' A. Confais N. Mbemba
  10. 87' W. Caddy P. Hamel
  11. 87' J. Iglesias J. López
  12. FT0-0

Đội hình

Le Havre AC Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: L. Elsner
  1. 30A. Desmas 7.5
  2. 17O. El Hajjam 7.0
  3. 93A. Sangante 7.2
  4. 15T. Kongolo 7.0
  5. 27C. Opéri 6.2
  6. 22V. Lekhal 7.0
  7. 23J. Casimir ▼ 46' 6.2
  8. 18N. Mbemba ▼ 87' 6.9
  9. 8Y. Kechta ▼ 61' 6.9
  10. 29S. Grandsir ▼ 66' 5.9
  11. 9Y. Kitala ▼ 61' 6.7

Dự bị 7

  1. 11Q. Cornette ▲ 46' 6.6
  2. 24A. Richardson ▲ 61' 6.6
  3. 33A. Joujou ▲ 61' 6.3
  4. 28E. Mahmoud ▲ 66' 6.6
  5. 25A. Confais ▲ 87' 6.7
  6. 1M. Gorgelin
  7. 92E. Kinkoue
Paris Saint-Germain Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Laurey
  1. 1V. Demarconnay 7.3
  2. 25Y. Koré 7.3
  3. 24M. Bernauer 7.7
  4. 15J. Lefort 7.2
  5. 29F. Hanin 6.9
  6. 14C. Mandouki 7.3
  7. 35S. Sanogo ▼ 66' 7.2
  8. 8Y. Maçon 7.3
  9. 12L. Phiri 7.0
  10. 20J. López ▼ 87' 7.0
  11. 17P. Hamel ▼ 87' 6.7

Dự bị 7

  1. 6P. Lasne ▲ 66' 6.3
  2. 22W. Caddy ▲ 87' 6.3
  3. 10J. Iglesias ▲ 87' 6.3
  4. 11I. Kebbal
  5. 19O. Kanté
  6. 16O. Nkambadio
  7. 7M. Chahiri

Thống kê

013
110
54%Kiểm soát bóng46%
8Dứt điểm7
3Trúng đích2
4Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn1
3Phạt góc1
2Việt vị0
16Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
2Cứu thua3
614Chuyền bóng530
540Chuyền chính xác453
88%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Le Havre AC
38 46 - 19 +27 75
2
FC Metz
38 61 - 33 +28 72
3
FC Girondins de Bordeaux
37 51 - 27 +24 69
4
SC Bastia
38 52 - 45 +7 60
5
Caen
38 52 - 43 +9 59
6
En Avant de Guingamp
38 51 - 46 +5 55
7
Paris Saint-Germain
38 45 - 43 +2 55
8
AS Saint-Étienne
38 63 - 57 +6 53
9
F.C. Sochaux-Montbéliard
38 54 - 41 +13 52
10
Grenoble Foot 38
38 33 - 36 -3 51
11
US Quevilly-Rouen
38 47 - 49 -2 50
12
Amiens SC
38 40 - 52 -12 47
13
Pau Football Club
38 40 - 52 -12 47
14
Laval
38 44 - 56 -12 46
15
Valenciennes FC
38 42 - 49 -7 45
16
F.C. Annecy
38 39 - 51 -12 45
17
Rodez AF
37 38 - 44 -6 43
18
Dijon FCO
38 38 - 43 -5 42
19
Nîmes Olympique
38 44 - 62 -18 36
20
Niort
38 35 - 67 -32 29

So sánh

50Trận đấu51
59Ghi được68
45Thủng lưới53
1.18Bàn thắng mỗi trận1.33
22Giữ sạch lưới21
19Trên 2.5 bàn25
33Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu