Le Havre AC
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Paris Saint-Germain

Le Havre AC vs Paris Saint-Germain

Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC 0-0 Paris Saint-Germain tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 7 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Le Havre AC thắng 1, hòa 5, Paris Saint-Germain thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 15
Sân vận động
Stade Océane, Le Havre
Phong độ
LWLDL Le Havre AC
LLDWW Paris Saint-Germain
  1. 45'+1 Y. Kechta S. Ebonog
  2. HT0-0
  3. 66' J. Ikone M. Simon
  4. 66' A. Gory V. Marchetti
  5. 73' F. Doucoure A. Samatta
  6. 73' N. Obougou G. Kyeremeh
  7. 73' T. De Smet T. Ollila
  8. 73' N. Dicko J. Krasso
  9. 76' Noam Obougou Jacquet
  10. 78' Maxime López
  11. 85' E. Youte Kinkoue A. Sangante
  12. 85' Y. Namli R. Ndiaye
  13. 89' Adama Camara
  14. 89' T. Kolodziejczak I. Kebbal
  15. FT0-0

Đội hình

Le Havre AC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Didier Frédéric Thierry Digard
  1. 99M. Diaw 6.9
  2. 7L. Nego 7.2
  3. 93A. Sangante ▼ 85' 7.3
  4. 4G. Lloris 6.9
  5. 18Y. Zouaoui 7.3
  6. 26S. Ebonog ▼ 45' 6.9
  7. 15A. Seko 6.7
  8. 14R. Ndiaye ▼ 85' 7.2
  9. 11G. Kyeremeh ▼ 73' 6.5
  10. 70A. Samatta ▼ 73' 6.0
  11. 45I. Soumare 6.5

Dự bị 9

  1. 77L. Mpasi-Nzau
  2. 6E. Youte Kinkoue ▲ 85' 6.7
  3. 13F. Doucoure ▲ 73' 6.7
  4. 34E. K. Vinette
  5. 8Y. Kechta ▲ 45' 6.3
  6. 10F. Mambimbi
  7. 21Y. Namli ▲ 85' 6.5
  8. 33N. Obougou ▲ 73' 6.9
  9. 78D. N. Mosengo
Paris Saint-Germain Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: Stéphane Gilli
  1. 35K. Trapp 7.0
  2. 14H. Traore 6.3
  3. 5M. Mbow 7.0
  4. 6Otavio 7.9
  5. 2T. Ollila ▼ 73' 6.9
  6. 10I. Kebbal ▼ 89' 6.7
  7. 4V. Marchetti ▼ 66' 6.3
  8. 21M. Lopez 7.2
  9. 17A. Camara 6.9
  10. 27M. Simon ▼ 66' 6.3
  11. 11J. Krasso ▼ 73' 6.9

Dự bị 9

  1. 16O. Nkambadio
  2. 15T. Kolodziejczak ▲ 89'
  3. 28T. De Smet ▲ 73' 6.7
  4. 93J. Ikone ▲ 66' 7.3
  5. 13M. Cafaro
  6. 20J. Lopez
  7. 7A. Gory ▲ 66' 6.0
  8. 12N. Dicko ▲ 73' 6.7
  9. 9W. Geubbels

Thống kê

007
220
44%Kiểm soát bóng56%
13Dứt điểm13
2Trúng đích2
7Chệch đích8
9Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
7Phạt góc2
10Phạm lỗi13
0Thẻ vàng2
2Cứu thua2
0.35Bàn thắng ngăn chặn0.35
389Chuyền bóng515
328Chuyền chính xác454
84%Chính xác chuyền88%
1.84Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.23

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
33Ghi được56
48Thủng lưới55
0.87Bàn thắng mỗi trận1.47
9Giữ sạch lưới9
11Trên 2.5 bàn22
18Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu