Paris Saint-Germain vs Le Havre AC
Tỷ số chung cuộc: Paris Saint-Germain 3-2 Le Havre AC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 22 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Paris Saint-Germain thắng 4, hòa 5, Le Havre AC thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 27
- Sân vận động
- Stade Jean Bouin, Isilemulino
- Phong độ
- LLDWW Paris Saint-Germain
- LWLDL Le Havre AC
- 29' C. Immobile · D. Coppola 1-0
- 33' A. Sekophản lưới 2-0
- 42' ▲ Y. Kechta ▼ F. Mambimbi
- 42' ▲ T. Pembele ▼ E. K. Vinette
- HT2-0
- 55' Rudy Matondo
- 56' Rudy Matondo
- 61' 2-1 R. Ndiaye · S. Boufal
- 66' Simon Ebonog
- 72' ▲ L. Koleosho ▼ J. Ikone
- 73' ▲ A. Gory ▼ C. Immobile
- 75' ▲ R. Khadra ▼ S. Boufal
- 75' ▲ A. Samatta ▼ S. Ebonog
- 84' ▲ Otavio ▼ M. Simon
- 86' A. Gory · P. Lees-Melou 3-1
- 90'+2 ▲ G. Kyeremeh ▼ L. Gourna-Douath
- 90' 3-2 G. Kyeremeh
- FT3-2
Đội hình
- 35K. Trapp 6.3
- 17A. Camara 5.6
- 42D. Coppola ⇢ 7.0
- 5M. Mbow 6.5
- 19N. Sangui 6.7
- 18M. Munetsi 6.6
- 33P. Lees-Melou ⇢ 8.0
- 23R. Matondo 5.9
- 93J. Ikone ▼ 72' 6.9
- 36C. Immobile ⚽ ▼ 73' 8.0
- 27M. Simon ▼ 84' 7.5
Dự bị 9
- 16O. Nkambadio
- 15T. Kolodziejczak
- 21M. Lopez
- 28T. De Smet
- 13M. Cafaro
- 7A. Gory ⚽ ▲ 73' 7.3
- 9W. Geubbels
- 6Otavio ▲ 84' 6.3
- 24L. Koleosho ▲ 72' 6.9
- 99M. Diaw 6.2
- 7L. Nego 7.3
- 93A. Sangante 6.9
- 15A. Seko 7.0
- 27E. K. Vinette ▼ 42' 5.7
- 19L. Gourna-Douath ▼ 90' 6.9
- 26S. Ebonog ▼ 75' 6.0
- 17S. Boufal ⇢ ▼ 75' 6.6
- 14R. Ndiaye ⚽ 7.5
- 10F. Mambimbi ▼ 42' 6.5
- 45I. Soumare 6.7
Dự bị 9
- 77L. Mpasi-Nzau
- 30R. Khadra ▲ 75' 7.0
- 11G. Kyeremeh ⚽ ▲ 90' 7.0
- 13F. Doucoure
- 8Y. Kechta ▲ 42' 6.0
- 25A. Samatta ▲ 75' 6.9
- 32T. Pembele ▲ 42' 6.3
- 78D. N. Mosengo
- 20N. Obougou
Thống kê
10⚑9
⚑510
41%Kiểm soát bóng59%
15Dứt điểm20
4Trúng đích6
9Chệch đích13
14Sút trong vòng cấm14
1Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn1
9Phạt góc5
5Việt vị2
9Phạm lỗi13
0Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua2
-0.92Bàn thắng ngăn chặn-0.92
263Chuyền bóng369
191Chuyền chính xác313
73%Chính xác chuyền85%
2.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.05
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
56Ghi được33
55Thủng lưới48
1.47Bàn thắng mỗi trận0.87
9Giữ sạch lưới9
22Trên 2.5 bàn11
29Hiệp hai18