AS Nancy vs En Avant de Guingamp
Tỷ số chung cuộc: AS Nancy 2-2 En Avant de Guingamp tại Ligue 2, 29 tháng 8, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AS Nancy thắng 1, hòa 5, En Avant de Guingamp thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 2 · Vòng 2
- Sân vận động
- Stade Marcel-Picot, Tomblaine
- Trọng tài
- Olivier Thual, France
- Phong độ
- LWWLL AS Nancy
- WLDDW En Avant de Guingamp
- 15' Ernest Seka
- 24' Ousmane Cissokho
- HT0-0
- 56' 0-1 Y. Gomis · Y. N'Gbakoto
- 62' Félix Eboa Eboa
- 63' ▲ G. Haag ▼ O. Akichi
- 63' ▲ A. Bassi ▼ O. Cissokho
- 63' M. Biron · Kenny Rocha Santos 1-1
- 66' Saliou Ciss
- 69' M. Biron 2-1
- 71' ▲ P. Ntep ▼ B. Pelé
- 71' ▲ A. Romao ▼ L. Carnot
- 72' ▲ M. Fischer ▼ D. Bertrand
- 77' ▲ J. Sorbon ▼ F. Eboa Eboa
- 83' ▲ J. Livolant ▼ R. Rodelin
- 83' ▲ M. Phaeton ▼ Y. NGbakoto
- 86' ▲ G. Lefebvre ▼ S. Karamoko
- 86' ▲ S. Coulibaly ▼ Kenny Rocha Santos
- 90'+2 2-2 M. Phaeton · Y. M'Changama
- FT2-2
Đội hình
- 1B. Valette 6.1
- 3A. El Kaoutari 6.3
- 23S. Ciss 6.5
- 22E. Seka 6.8
- 18S. Karamoko ▼ 86' 6.3
- 24O. Akichi ▼ 63' 7.0
- 15Kenny Rocha Santos ⇢ ▼ 86' 7.2
- 17O. Cissokho ▼ 63' 6.3
- 11D. Bertrand ▼ 72' 6.5
- 21V. Triboulet 6.4
- 7M. Biron ⚽2 7.7
Dự bị 7
- 5G. Haag ▲ 63' 6.6
- 10A. Bassi ▲ 63' 7.2
- 2M. Fischer ▲ 72' 6.5
- 6G. Lefebvre ▲ 86' 6.5
- 4S. Coulibaly ▲ 86' 6.7
- 19Y. Barka
- 16M. Sourzac
- 1N. Larsen 6.5
- 8Pedro Rebocho 6.6
- 28J. Mellot 7.3
- 20F. Eboa Eboa ▼ 77' 6.3
- 27S. Niakaté 7.0
- 22B. Pelé ▼ 71' 6.4
- 10Y. M'Changama ⇢ 7.7
- 11L. Carnot ▼ 71' 6.6
- 23R. Rodelin ▼ 83' 6.7
- 12Y. N'Gbakoto ⇢ 7.6
- 13Y. Gomis ⚽ 6.7
Dự bị 7
- 18P. Ntep ▲ 71' 6.4
- 26A. Romao ▲ 71' 6.7
- 15J. Sorbon ▲ 77' 6.6
- 29J. Livolant ▲ 83' 6.5
- 25M. Phaeton ⚽ ▲ 83' 7.7
- 16E. Basilio
- 5L. Palun
Thống kê
03⚑7
⚑810
46%Kiểm soát bóng54%
12Dứt điểm9
4Trúng đích3
6Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn0
7Phạt góc8
1Việt vị0
13Phạm lỗi16
3Thẻ vàng1
1Cứu thua2
336Chuyền bóng403
253Chuyền chính xác317
75%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 60 - 36 | +24 | 77 | |
| 2 | 38 | 61 - 25 | +36 | 72 | |
| 3 | 38 | 71 - 42 | +29 | 70 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 65 | |
| 5 | 38 | 53 - 37 | +16 | 64 | |
| 6 | 38 | 64 - 43 | +21 | 62 | |
| 7 | 38 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 38 | 53 - 53 | 0 | 47 | |
| 9 | 38 | 41 - 43 | -2 | 47 | |
| 10 | 38 | 34 - 40 | -6 | 47 | |
| 11 | 38 | 50 - 59 | -9 | 47 | |
| 12 | 38 | 38 - 48 | -10 | 47 | |
| 13 | 38 | 34 - 43 | -9 | 46 | |
| 14 | 38 | 42 - 49 | -7 | 44 | |
| 15 | 38 | 38 - 44 | -6 | 43 | |
| 16 | 38 | 34 - 47 | -13 | 41 | |
| 17 | 38 | 34 - 49 | -15 | 41 | |
| 18 | 38 | 34 - 58 | -24 | 41 | |
| 19 | 38 | 41 - 64 | -23 | 38 | |
| 20 | 38 | 32 - 58 | -26 | 23 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu41
64Ghi được42
60Thủng lưới48
1.49Bàn thắng mỗi trận1.02
8Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn15
32Hiệp hai31