RC Lens
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Paris Saint-Germain

RC Lens vs Paris Saint-Germain

Tỷ số chung cuộc: RC Lens 2-1 Paris Saint-Germain tại Ligue 2, 28 tháng 9, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 5, hòa 3, Paris Saint-Germain thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 9
Sân vận động
Stade Bollaert-Delelis, Lens
Trọng tài
Nicolas Rainville, France
Phong độ
WWLLW RC Lens
LLDWW Paris Saint-Germain
  1. 9' A. Radovanović · G. Robail 1-0
  2. 28' C. Michelin · C. Boli 2-0
  3. 33' O. Kanté A. Abdi
  4. 36' Ousmane Kante
  5. HT2-0
  6. 52' Charles Boli
  7. 57' S. Banza G. Robail
  8. 66' J. Pitroipa F. Martin
  9. 69' 2-1 R. Armand · C. Timite
  10. 74' C. Doucoure T. Mauricio
  11. 78' M. Haïdara C. Michelin
  12. 81' M. Mara M. Kikonda
  13. 82' Simon Bokote Banza
  14. 90' Romain Armand
  15. FT2-1

Đội hình

RC Lens Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: P. Montanier
  1. 16J. Leca 6.6
  2. 5Z. Diallo 6.7
  3. 24J. Gradit 7.2
  4. 13C. Michelin ▼ 78' 7.2
  5. 26A. Radovanović 7.5
  6. 27G. Gillet 6.1
  7. 18Y. Cahuzac 6.6
  8. 22T. Mauricio ▼ 74' 7.0
  9. 33C. Boli 7.7
  10. 7F. Sotoca 6.8
  11. 9G. Robail ▼ 57' 7.6

Dự bị 7

  1. 23S. Banza ▲ 57' 6.6
  2. 28C. Doucoure ▲ 74' 6.0
  3. 21M. Haïdara ▲ 78' 6.6
  4. 10W. Mesloub
  5. 6M. Perez
  6. 14J. Keita
  7. 30T. Vincensini
Paris Saint-Germain Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Baždarević
  1. 30A. Maisonnial 6.6
  2. 23Felipe Saad 6.6
  3. 2A. Abdi ▼ 33' 6.2
  4. 17S. Yohou 6.3
  5. 13M. Rabiu 6.5
  6. 12L. Nomenjanahary 6.7
  7. 11F. Martin ▼ 66' 6.6
  8. 14C. Mandouki 5.8
  9. 3C. Timite 7.0
  10. 27M. Kikonda ▼ 81' 6.8
  11. 9R. Armand 7.4

Dự bị 7

  1. 19O. Kanté ▲ 33' 7.2
  2. 10J. Pitroipa ▲ 66' 6.8
  3. 26M. Mara ▲ 81' 6.4
  4. 8M. Maletić
  5. 7O. Abdeldjelil
  6. 1V. De Marconnay
  7. 15A. Bamba

Thống kê

025
520
54%Kiểm soát bóng46%
14Dứt điểm10
6Trúng đích3
7Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
5Phạt góc5
4Việt vị1
15Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
2Cứu thua4
436Chuyền bóng367
344Chuyền chính xác264
79%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Lorient
28 45 - 25 +20 54
2
RC Lens
28 39 - 24 +15 53
3
Ajaccio
28 38 - 22 +16 52
4
Estac Troyes
28 34 - 25 +9 51
5
Clermont Foot 63
28 35 - 25 +10 50
6
Le Havre AC
28 38 - 25 +13 44
7
Valenciennes FC
28 24 - 20 +4 42
8
En Avant de Guingamp
28 40 - 33 +7 39
9
Grenoble Foot 38
28 27 - 29 -2 35
10
FC Chambly
28 26 - 32 -6 35
11
AJ Auxerre
28 31 - 30 +1 34
12
AS Nancy
28 27 - 26 +1 34
13
Caen
28 33 - 34 -1 34
14
F.C. Sochaux-Montbéliard
28 28 - 30 -2 34
15
LB Châteauroux
28 22 - 38 -16 34
16
Rodez AF
28 31 - 34 -3 32
17
Paris Saint-Germain
28 22 - 40 -18 28
18
Niort
28 30 - 41 -11 26
19
Le Mans FC
28 30 - 45 -15 26
20
US Orléans
28 21 - 43 -22 19
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu32
43Ghi được29
27Thủng lưới43
1.43Bàn thắng mỗi trận0.91
14Giữ sạch lưới12
13Trên 2.5 bàn11
33Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu