Paris Saint-Germain vs RC Lens
Tỷ số chung cuộc: Paris Saint-Germain 2-2 RC Lens tại Ligue 2, 8 tháng 12, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Paris Saint-Germain thắng 2, hòa 3, RC Lens thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 2 · Vòng 18
- Sân vận động
- Stade Charlety, Paris
- Trọng tài
- Aurelien Petit, France
- Phong độ
- LLDWW Paris Saint-Germain
- WWLLW RC Lens
- 16' 0-1 Cristian López · Karim Hafez
- 32' Jean-Ricner Bellegarde
- 44' M. Tchokounté · C. Mandouki 1-1
- HT1-1
- 53' H. Lybohy · D. Saint-Louis 2-1
- 59' Karim Hafez
- 59' Jean-Ricner Bellegarde
- 59' Jean-Ricner Bellegarde
- 65' 2-2 Cristian López11m
- 68' ▲ J. López Baila ▼ S. Alami
- 71' Herve Lybohy
- 75' ▲ C. Bayala ▼ A. Zoubir
- 76' ▲ L. Nomenjanahary ▼ O. Akichi
- 83' ▲ V. Lavigne ▼ D. Saint-Louis
- 89' ▲ F. Marković ▼ Cristian López
- 90' Dušan Cvetinović
- FT2-2
Đội hình
- 1V. De Marconnay 6.3
- 2F. Bong 6.4
- 19H. Lybohy ⚽ 7.1
- 5O. Sidibé 6.8
- 3T. Delaine 6.1
- 24O. Akichi ▼ 76' 6.7
- 10S. Alami ▼ 68' 6.7
- 14C. Mandouki ⇢ 7.3
- 8R. Kerrouche 7.1
- 18M. Tchokounté ⚽ 7.4
- 26D. Saint-Louis ⇢ ▼ 83' 7.1
Dự bị 7
- 20J. López Baila ▲ 68' 6.8
- 12L. Nomenjanahary ▲ 76' 6.5
- 27V. Lavigne ▲ 83' 6.6
- 6M. Mimoun
- 15A. Bamba
- 16T. Aupic
- 23S. Karamoko
- 30J. Vachoux 6.1
- 3D. Cvetinović 7.2
- 23Karim Hafez ⇢ 7.0
- 2J. Duverne 6.9
- 33W. Bianda 7.1
- 4D. Koukou 6.8
- 10A. Zoubir ▼ 75' 6.0
- 18S. Diarra 6.9
- 6J. Bellegarde 6.1
- 9Cristian López ⚽2 ▼ 89' 7.9
- 13K. Fortuné 6.9
Dự bị 7
- 31C. Bayala ▲ 75' 6.7
- 22F. Marković ▲ 89'
- 25M. Maâzou
- 19F. Duplus
- 5Dankler
- 16V. Belon
- 20A. Gérard
Thống kê
01⚑4
⚑441
59%Kiểm soát bóng41%
11Dứt điểm6
2Trúng đích3
6Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
4Phạt góc4
3Việt vị1
12Phạm lỗi21
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua0
469Chuyền bóng323
388Chuyền chính xác255
83%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 44 - 13 | +31 | 57 | |
| 2 | 25 | 47 - 24 | +23 | 45 | |
| 3 | 25 | 41 - 27 | +14 | 45 | |
| 4 | 25 | 30 - 21 | +9 | 45 | |
| 5 | 25 | 34 - 21 | +13 | 43 | |
| 6 | 25 | 32 - 20 | +12 | 41 | |
| 7 | 25 | 41 - 30 | +11 | 41 | |
| 8 | 25 | 34 - 33 | +1 | 41 | |
| 9 | 25 | 35 - 38 | -3 | 40 | |
| 10 | 25 | 35 - 30 | +5 | 38 | |
| 11 | 25 | 34 - 37 | -3 | 33 | |
| 12 | 25 | 29 - 32 | -3 | 31 | |
| 13 | 25 | 31 - 40 | -9 | 30 | |
| 14 | 25 | 20 - 34 | -14 | 30 | |
| 15 | 25 | 29 - 37 | -8 | 29 | |
| 16 | 25 | 31 - 28 | +3 | 27 | |
| 17 | 25 | 26 - 34 | -8 | 25 | |
| 18 | 25 | 27 - 42 | -15 | 22 | |
| 19 | 25 | 30 - 56 | -26 | 20 | |
| 20 | 25 | 14 - 47 | -33 | 9 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu46
51Ghi được65
41Thủng lưới57
1.21Bàn thắng mỗi trận1.41
15Giữ sạch lưới12
16Trên 2.5 bàn19
26Hiệp hai38