RC Lens
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Paris Saint-Germain

RC Lens vs Paris Saint-Germain

Tỷ số chung cuộc: RC Lens 2-1 Paris Saint-Germain tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 19 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 5, hòa 3, Paris Saint-Germain thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 8
Sân vận động
Stade Bollaert-Delelis, Lens
Phong độ
WWLLW RC Lens
LDWWD Paris Saint-Germain
  1. 8' Ilan Kebbal
  2. 17' O. Edouard · A. Thomasson 1-0
  3. 27' 1-1 P. Lees-Melou · I. Kebbal
  4. 45'+1 Florian Thauvin
  5. HT1-1
  6. 46' N. Sangui T. De Smet
  7. 55' Hamari Traoré
  8. 59' W. Said O. Edouard
  9. 63' A. Gory M. Simon
  10. 63' W. Geubbels J. Krasso
  11. 64' S. Baidoo · A. Thomasson 2-1
  12. 72' S. Abdulhamid R. Aguilar
  13. 72' A. Sima F. Thauvin
  14. 72' J. Ikone A. Camara
  15. 82' V. Marchetti P. Lees-Melou
  16. 90' Abdallah Sima
  17. 90'+4 F. Sotoca M. Guilavogui
  18. FT2-1

Đội hình

RC Lens Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Pierre Sage
  1. 40R. Risser 7.0
  2. 24J. Gradit 7.0
  3. 6S. Baidoo 7.9
  4. 20M. Sarr 8.0
  5. 2R. Aguilar ▼ 72' 7.0
  6. 8M. Sangare 7.5
  7. 28A. Thomasson ⇢2 7.7
  8. 14M. Udol 7.0
  9. 10F. Thauvin ▼ 72' 5.9
  10. 29M. Guilavogui ▼ 90' 7.0
  11. 11O. Edouard ▼ 59' 7.3

Dự bị 9

  1. 1R. Gurtner
  2. 13Jhoanner Chavez
  3. 23S. Abdulhamid ▲ 72' 6.9
  4. 5A. Bulatovic
  5. 15H. Ojediran
  6. 7F. Sotoca ▲ 90'
  7. 19A. Sima ▲ 72' 6.5
  8. 22W. Said ▲ 59' 6.3
  9. 38R. Fofana
Paris Saint-Germain Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Stéphane Gilli
  1. 16O. Nkambadio 7.3
  2. 14H. Traore 6.3
  3. 31S. Chergui 6.5
  4. 6Otavio 7.2
  5. 28T. De Smet ▼ 46' 6.6
  6. 21M. Lopez 7.2
  7. 33P. Lees-Melou ▼ 82' 7.5
  8. 17A. Camara ▼ 72' 6.3
  9. 10I. Kebbal 6.9
  10. 11J. Krasso ▼ 63' 6.5
  11. 27M. Simon ▼ 63' 6.3

Dự bị 9

  1. 35K. Trapp
  2. 5M. Mbow
  3. 15T. Kolodziejczak
  4. 19N. Sangui ▲ 46' 6.2
  5. 4V. Marchetti ▲ 82' 6.7
  6. 7A. Gory ▲ 63' 6.5
  7. 93J. Ikone ▲ 72' 6.3
  8. 12N. Dicko
  9. 9W. Geubbels ▲ 63' 6.5

Thống kê

0211
320
43%Kiểm soát bóng57%
11Dứt điểm9
3Trúng đích3
4Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn4
11Phạt góc3
2Việt vị2
11Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
2Cứu thua1
-0.22Bàn thắng ngăn chặn-0.22
402Chuyền bóng567
327Chuyền chính xác479
81%Chính xác chuyền84%
1.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
75Ghi được56
40Thủng lưới55
1.97Bàn thắng mỗi trận1.47
12Giữ sạch lưới9
25Trên 2.5 bàn22
45Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu