RC Lens
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Paris Saint-Germain

RC Lens vs Paris Saint-Germain

Tỷ số chung cuộc: RC Lens 0-0 Paris Saint-Germain tại Ligue 2, 28 tháng 9, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 5, hòa 3, Paris Saint-Germain thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 9
Sân vận động
Stade Bollaert-Delelis, Lens
Trọng tài
Jeremie Pignard, France
Phong độ
WWLLW RC Lens
LLDWW Paris Saint-Germain
  1. 17' Romain Perraud
  2. 45' El-Hadji Ba
  3. HT0-0
  4. 50' Walid Mesloub
  5. 56' T. Ambrose E. Ba
  6. 61' Rominigue Kouame
  7. 69' G. Kyei A. Bencharki
  8. 69' S. Wamangituka D. Saint-Louis
  9. 79' J. Bellegarde S. Diarra
  10. 81' S. Bougrine J. Pitroipa
  11. 84' Sabir Bougrine
  12. 85' V. Rüfli A. Sarr
  13. FT0-0

Đội hình

RC Lens Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Montanier
  1. 16J. Leca 6.8
  2. 5M. Tahrat 7.7
  3. 26A. Radovanović 7.4
  4. 18F. Centonze 7.9
  5. 19A. Mendy 6.8
  6. 10W. Mesloub 7.2
  7. 7E. Ba ▼ 56' 6.5
  8. 8S. Diarra ▼ 79' 6.9
  9. 20A. Bencharki ▼ 69' 6.9
  10. 33C. Doucoure 6.9
  11. 14A. Gomis 6.6

Dự bị 7

  1. 9T. Ambrose ▲ 56' 6.8
  2. 29G. Kyei ▲ 69' 6.6
  3. 6J. Bellegarde ▲ 79' 6.3
  4. 35V. Wojtkowiak
  5. 34M. Chouiar
  6. 30J. Vachoux
  7. 31C. Bayala
Paris Saint-Germain Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Baždarević
  1. 1V. De Marconnay 7.2
  2. 2F. Bong 7.0
  3. 23S. Karamoko 6.9
  4. 18R. Perraud 7.0
  5. 19O. Kanté 7.5
  6. 12L. Nomenjanahary 6.8
  7. 14C. Mandouki 7.0
  8. 6K. N'Guessan 7.2
  9. 27J. Pitroipa ▼ 81' 6.2
  10. 29A. Sarr ▼ 85' 6.4
  11. 26D. Saint-Louis ▼ 69' 7.2

Dự bị 7

  1. 28S. Wamangituka ▲ 69'
  2. 21S. Bougrine ▲ 81' 6.2
  3. 22V. Rüfli ▲ 85' 6.5
  4. 10Azevedo
  5. 17S. Yohou
  6. 24O. Akichi
  7. 30D. Ovono

Thống kê

027
430
56%Kiểm soát bóng44%
16Dứt điểm6
1Trúng đích1
4Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm2
8Sút ngoài vòng cấm4
11Bị chặn2
7Phạt góc4
3Việt vị2
16Phạm lỗi19
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua1
472Chuyền bóng374
384Chuyền chính xác277
81%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Metz
38 60 - 23 +37 81
2
Stade Brestois 29
38 64 - 35 +29 74
3
Estac Troyes
38 51 - 28 +23 71
4
Paris Saint-Germain
38 36 - 22 +14 65
5
RC Lens
38 49 - 28 +21 63
6
FC Lorient
38 51 - 41 +10 63
7
Le Havre AC
38 45 - 40 +5 54
8
US Orléans
38 51 - 53 -2 52
9
Grenoble Foot 38
38 43 - 47 -4 50
10
Clermont Foot 63
38 44 - 37 +7 48
11
LB Châteauroux
38 37 - 42 -5 48
12
Niort
38 34 - 41 -7 47
13
Valenciennes FC
38 52 - 61 -9 43
14
AS Nancy
38 36 - 50 -14 42
15
AJ Auxerre
38 34 - 36 -2 41
16
F.C. Sochaux-Montbéliard
38 27 - 43 -16 41
17
Ajaccio
38 29 - 45 -16 40
18
Gazélec Ajaccio
38 30 - 54 -24 39
19
AS Béziers Hérault (bóng đá)
38 33 - 50 -17 38
20
Red Star F.C.
38 28 - 58 -30 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu40
57Ghi được36
33Thủng lưới23
1.33Bàn thắng mỗi trận0.9
22Giữ sạch lưới24
14Trên 2.5 bàn8
27Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu