US Orléans
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Niort

US Orléans vs Niort

Tỷ số chung cuộc: US Orléans 1-0 Niort tại Ligue 2, 26 tháng 1, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: US Orléans thắng 5, hòa 3, Niort thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 22
Sân vận động
Stade de la Source, Orléans
Trọng tài
Jeremie Pignard, France
Phong độ
WLWLD US Orléans
LLWWL Niort
  1. 6' Pierre Bouby
  2. 11' Florian Lapis
  3. 35' A. Lauriente 1-0
  4. 41' Gauthier Pinaud
  5. HT1-0
  6. 60' D. Djigla Y. Bourhane
  7. 64' Matthieu Sans
  8. 77' M. D'Arpino O. Cissokho
  9. 78' L. Ameka V. Jacob
  10. 79' Q. Lecoeuche D. Avounou
  11. 83' H. Benkaid A. Lauriente
  12. 85' A. Dabasse B. Konaté
  13. 86' Adrien Monfray
  14. FT1-0

Đội hình

US Orléans Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: D. Ollé-Nicolle
  1. 30G. Gallon 7.5
  2. 3C. Cambon 7.3
  3. 22G. Pinaud 7.1
  4. 5A. Monfray 7.0
  5. 17P. Bouby 7.3
  6. 28J. Lopy 7.5
  7. 24Y. Demoncy 7.0
  8. 20D. Avounou ▼ 79' 6.7
  9. 8O. Cissokho ▼ 77' 6.7
  10. 11J. Tell 6.8
  11. 19A. Lauriente ▼ 83' 7.1

Dự bị 7

  1. 6M. D'Arpino ▲ 77' 6.7
  2. 18Q. Lecoeuche ▲ 79' 6.4
  3. 26H. Benkaid ▲ 83' 6.6
  4. 1T. Renault
  5. 4G. Mutombo Kupa
  6. 7G. Perrin
  7. 10K. Ziani
Niort Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: P. Plancque
  1. 1S. Allagbé 6.5
  2. 10M. Sans 7.3
  3. 28I. Paro 6.7
  4. 3F. Lapis 7.6
  5. 6D. Louiserre 7.0
  6. 23J. Da Costa 6.9
  7. 26B. Konaté ▼ 85' 6.0
  8. 12A. Leautey 6.2
  9. 24Y. Bourhane ▼ 60' 6.4
  10. 18V. Jacob ▼ 78' 6.6
  11. 14T. Vion 6.7

Dự bị 7

  1. 7D. Djigla ▲ 60' 6.5
  2. 17L. Ameka ▲ 78' 6.5
  3. 20A. Dabasse ▲ 85' 6.5
  4. 35N. Bai
  5. 30E. Pauchet
  6. 34H. Guèye
  7. 25G. Kilama

Thống kê

034
420
45%Kiểm soát bóng55%
16Dứt điểm11
3Trúng đích1
8Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn3
4Phạt góc4
7Việt vị3
10Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
341Chuyền bóng418
218Chuyền chính xác279
64%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Metz
38 60 - 23 +37 81
2
Stade Brestois 29
38 64 - 35 +29 74
3
Estac Troyes
38 51 - 28 +23 71
4
Paris Saint-Germain
38 36 - 22 +14 65
5
RC Lens
38 49 - 28 +21 63
6
FC Lorient
38 51 - 41 +10 63
7
Le Havre AC
38 45 - 40 +5 54
8
US Orléans
38 51 - 53 -2 52
9
Grenoble Foot 38
38 43 - 47 -4 50
10
Clermont Foot 63
38 44 - 37 +7 48
11
LB Châteauroux
38 37 - 42 -5 48
12
Niort
38 34 - 41 -7 47
13
Valenciennes FC
38 52 - 61 -9 43
14
AS Nancy
38 36 - 50 -14 42
15
AJ Auxerre
38 34 - 36 -2 41
16
F.C. Sochaux-Montbéliard
38 27 - 43 -16 41
17
Ajaccio
38 29 - 45 -16 40
18
Gazélec Ajaccio
38 30 - 54 -24 39
19
AS Béziers Hérault (bóng đá)
38 33 - 50 -17 38
20
Red Star F.C.
38 28 - 58 -30 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu42
68Ghi được38
64Thủng lưới44
1.42Bàn thắng mỗi trận0.9
16Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn13
46Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu