Niort
2 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
US Orléans

Niort vs US Orléans

Tỷ số chung cuộc: Niort 2-3 US Orléans tại Ligue 2, 9 tháng 2, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Niort thắng 2, hòa 3, US Orléans thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 25
Sân vận động
Stade René Gaillard, Niort
Trọng tài
Stephanie Frappart, France
Phong độ
LLWWL Niort
WLWLD US Orléans
  1. 4' A. Monfrayphản lưới 1-0
  2. 8' 1-1 F. N'Goma11m
  3. 20' 1-2 O. Cissokho
  4. HT1-2
  5. 46' T. Vion A. Batisse
  6. 58' Pierre Bouby
  7. 62' Adrien Monfray
  8. 65' T. Vion 2-2
  9. 67' G. Koyalipou D. Djigla
  10. 76' Jimmy Roye
  11. 78' L. Nabab O. Cissokho
  12. 79' Y. Demoncy G. Perrin
  13. 82' Y. Bourhane A. Dembélé
  14. 84' A. Le Tallec H. Benkaid
  15. 90'+1 2-3 Y. Demoncy · F. N'Goma
  16. FT2-3

Đội hình

Niort Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Renaud
  1. 1A. Bouchard 6.1
  2. 27J. Brison 6.7
  3. 21J. Choplin 6.4
  4. 5M. Sans 6.3
  5. 2C. Rivieyran 6.9
  6. 19J. Roye 6.9
  7. 15A. Dembélé ▼ 82' 6.9
  8. 17A. Batisse ▼ 46' 6.4
  9. 12A. Leautey 7.0
  10. 9A. Dona N'Doh 7.1
  11. 7D. Djigla ▼ 67' 6.6

Dự bị 7

  1. 14T. Vion ▲ 46' 7.3
  2. 33G. Koyalipou ▲ 67' 6.2
  3. 24Y. Bourhane ▲ 82' 6.3
  4. 3Z. Diabaté
  5. 26T. Lebeau
  6. 28I. Paro
  7. 40A. Olliero
US Orléans Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: D. Ollé-Nicolle
  1. 30G. Gallon 6.3
  2. 8M. Chemin 7.0
  3. 3C. Cambon 6.5
  4. 25E. Seidou 6.4
  5. 5A. Monfray 6.5
  6. 12O. Cissokho ▼ 78' 6.7
  7. 17P. Bouby 6.5
  8. 26H. Benkaid ▼ 84' 6.5
  9. 28D. Poha 6.3
  10. 19F. N'Goma 8.4
  11. 7G. Perrin ▼ 79' 6.1

Dự bị 7

  1. 27L. Nabab ▲ 78' 6.5
  2. 24Y. Demoncy ▲ 79' 7.3
  3. 9A. Le Tallec ▲ 84' 6.8
  4. 1T. Renault
  5. 20M. Ligoule
  6. 21M. Ben Othman
  7. 23S. Furtado

Thống kê

014
420
52%Kiểm soát bóng48%
13Dứt điểm7
3Trúng đích4
7Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn0
4Phạt góc4
0Việt vị1
10Phạm lỗi22
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
411Chuyền bóng375
296Chuyền chính xác268
72%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Reims
25 44 - 13 +31 57
2
Nîmes Olympique
25 47 - 24 +23 45
3
Ajaccio
25 41 - 27 +14 45
4
Paris Saint-Germain
25 30 - 21 +9 45
5
Le Havre AC
25 34 - 21 +13 43
6
Clermont Foot 63
25 32 - 20 +12 41
7
FC Lorient
25 41 - 30 +11 41
8
LB Châteauroux
25 34 - 33 +1 41
9
F.C. Sochaux-Montbéliard
25 35 - 38 -3 40
10
Stade Brestois 29
25 35 - 30 +5 38
11
US Orléans
25 34 - 37 -3 33
12
AJ Auxerre
25 29 - 32 -3 31
13
Valenciennes FC
25 31 - 40 -9 30
14
Gazélec Ajaccio
25 20 - 34 -14 30
15
Niort
25 29 - 37 -8 29
16
RC Lens
25 31 - 28 +3 27
17
AS Nancy
25 26 - 34 -8 25
18
US Quevilly-Rouen
25 27 - 42 -15 22
19
Bourg-en-bresse 01
25 30 - 56 -26 20
20
Tours FC
25 14 - 47 -33 9
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu41
54Ghi được56
66Thủng lưới66
1.29Bàn thắng mỗi trận1.37
10Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn21
32Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu