Paris Saint-Germain
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
FC Metz

Paris Saint-Germain vs FC Metz

Tỷ số chung cuộc: Paris Saint-Germain 2-1 FC Metz tại Ligue 2, 22 tháng 9, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Paris Saint-Germain thắng 3, hòa 2, FC Metz thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 8
Sân vận động
Stade Charlety, Paris
Trọng tài
Pierre Gaillouste, France
Phong độ
LLDWW Paris Saint-Germain
WDDDW FC Metz
  1. 12' R. Perraud 1-0
  2. 14' A. Traoré O. NGuette
  3. 36' Julien Lopez
  4. 45' F. Bong · D. Saint-Louis 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' 2-1 H. Diallo · T. Delaine
  7. 54' M. Gakpa M. Fofana
  8. 60' A. Sarr Y. Mamilonne
  9. 66' Habib Diallo
  10. 69' L. Nomenjanahary D. Saint-Louis
  11. 73' F. Boulaya R. Cohade
  12. 74' K. N'Guessan O. Akichi
  13. 90' Stoppila Sunzu
  14. FT2-1

Đội hình

Paris Saint-Germain Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Baždarević
  1. 1V. De Marconnay 6.5
  2. 2F. Bong 8.1
  3. 20J. López Baila 5.6
  4. 23S. Karamoko 5.6
  5. 18R. Perraud 7.3
  6. 19O. Kanté 6.6
  7. 24O. Akichi ▼ 74' 6.8
  8. 14C. Mandouki 5.9
  9. 27J. Pitroipa 6.3
  10. 26D. Saint-Louis ▼ 69' 7.1
  11. 9Y. Mamilonne ▼ 60' 6.6

Dự bị 7

  1. 29A. Sarr ▲ 60' 6.2
  2. 12L. Nomenjanahary ▲ 69' 6.7
  3. 6K. N'Guessan ▲ 74' 6.8
  4. 10Azevedo
  5. 15A. Bamba
  6. 17S. Yohou
  7. 30D. Ovono
FC Metz Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: F. Antonetti
  1. 16A. Oukidja 6.0
  2. 21J. Boye 6.7
  3. 13S. Sunzu 7.3
  4. 17T. Delaine 7.7
  5. 31L. Jans 6.6
  6. 24R. Cohade ▼ 73' 7.7
  7. 5V. Angban 7.2
  8. 11O. N'Guette
  9. 6M. Fofana ▼ 54' 7.1
  10. 29E. Rivière 6.5
  11. 20H. Diallo 7.8

Dự bị 7

  1. 9A. Traoré ▲ 14' 6.9
  2. 10M. Gakpa ▲ 54' 7.0
  3. 27F. Boulaya ▲ 73' 6.5
  4. 2Jamiro
  5. 1P. Delecroix
  6. 7I. Niane
  7. 28J. Rivierez

Thống kê

102
420
31%Kiểm soát bóng69%
7Dứt điểm16
2Trúng đích4
4Chệch đích7
2Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn5
2Phạt góc4
1Việt vị0
8Phạm lỗi16
0Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua1
309Chuyền bóng682
232Chuyền chính xác613
75%Chính xác chuyền90%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Metz
38 60 - 23 +37 81
2
Stade Brestois 29
38 64 - 35 +29 74
3
Estac Troyes
38 51 - 28 +23 71
4
Paris Saint-Germain
38 36 - 22 +14 65
5
RC Lens
38 49 - 28 +21 63
6
FC Lorient
38 51 - 41 +10 63
7
Le Havre AC
38 45 - 40 +5 54
8
US Orléans
38 51 - 53 -2 52
9
Grenoble Foot 38
38 43 - 47 -4 50
10
Clermont Foot 63
38 44 - 37 +7 48
11
LB Châteauroux
38 37 - 42 -5 48
12
Niort
38 34 - 41 -7 47
13
Valenciennes FC
38 52 - 61 -9 43
14
AS Nancy
38 36 - 50 -14 42
15
AJ Auxerre
38 34 - 36 -2 41
16
F.C. Sochaux-Montbéliard
38 27 - 43 -16 41
17
Ajaccio
38 29 - 45 -16 40
18
Gazélec Ajaccio
38 30 - 54 -24 39
19
AS Béziers Hérault (bóng đá)
38 33 - 50 -17 38
20
Red Star F.C.
38 28 - 58 -30 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu46
36Ghi được72
23Thủng lưới32
0.9Bàn thắng mỗi trận1.57
24Giữ sạch lưới20
8Trên 2.5 bàn21
20Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu