Lille OSC
1 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
RC Strasbourg Alsace

Lille OSC vs RC Strasbourg Alsace

Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 1-4 RC Strasbourg Alsace tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 25 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 5, hòa 1, RC Strasbourg Alsace thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 19
Phong độ
WDWLW Lille OSC
DLWWD RC Strasbourg Alsace
  1. 25' 0-1 J. Panichelli · G. Doue
  2. 26' 0-2 J. Enciso · J. Panichelli
  3. 36' Ayyoub Bouaddi
  4. 36' Guéla Doué
  5. HT0-2
  6. 55' Samir El Mourabet
  7. 58' 0-3 M. Godo · D. Moreira
  8. 61' A. Ouattara S. El Mourabet
  9. 63' Romain Perraud
  10. 70' T. Meunier A. Mandi
  11. 70' C. Verdonk R. Perraud
  12. 70' S. Diaoune T. Santos
  13. 72' 0-4 M. Godo · J. Enciso
  14. 76' S. Nanasi J. Enciso
  15. 76' R. Luis G. Doue
  16. 76' S. Amo-Ameyaw D. Moreira
  17. 80' F. Correia O. Giroud
  18. 87' M. Broholm E. Mbappe
  19. 87' G. Yassine J. Panichelli
  20. 90' M. Fernandez-Pardo · M. Broholm 1-4
  21. FT1-4

Đội hình

Lille OSC Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Bruno Genesio
  1. 1B. Ozer 5.5
  2. 22T. Santos ▼ 70' 6.2
  3. 3N. Ngoy 6.2
  4. 18C. Mbemba 5.9
  5. 23A. Mandi ▼ 70' 6.2
  6. 15R. Perraud ▼ 70' 5.6
  7. 8E. Mbappe ▼ 87' 6.6
  8. 17N. Mukau 6.2
  9. 32A. Bouaddi 6.7
  10. 7M. Fernandez-Pardo 7.2
  11. 9O. Giroud ▼ 80' 6.2

Dự bị 9

  1. 16A. Bodart
  2. 4Alexsandro
  3. 12T. Meunier ▲ 70' 6.3
  4. 24C. Verdonk ▲ 70' 6.6
  5. 39L. Baret
  6. 42S. Boussadia
  7. 14M. Broholm ▲ 87' 6.6
  8. 27F. Correia ▲ 80' 6.9
  9. 35S. Diaoune ▲ 70' 6.5
RC Strasbourg Alsace Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gary O'Neil
  1. 39M. Penders 8.0
  2. 22G. Doue ▼ 76' 7.3
  3. 23M. Sarr 6.6
  4. 6I. Doukoure 6.9
  5. 3B. Chilwell 7.0
  6. 32V. Barco 7.7
  7. 29S. El Mourabet ▼ 61' 6.6
  8. 7D. Moreira ▼ 76' 6.9
  9. 19J. Enciso ▼ 76' 9.2
  10. 20M. Godo ⚽2 8.5
  11. 9J. Panichelli ▼ 87' 8.2

Dự bị 9

  1. 1K. Johnsson
  2. 2A. Omobamidele
  3. 24L. Hogsberg
  4. 11S. Nanasi ▲ 76' 6.5
  5. 16K. Paez
  6. 42A. Ouattara ▲ 61' 6.3
  7. 83R. Luis ▲ 76' 6.3
  8. 25G. Yassine ▲ 87' 6.3
  9. 27S. Amo-Ameyaw ▲ 76' 6.0

Thống kê

028
120
47%Kiểm soát bóng53%
20Dứt điểm15
6Trúng đích6
11Chệch đích6
17Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
8Phạt góc1
0Việt vị1
11Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
2Cứu thua5
1.15Bàn thắng ngăn chặn1.15
414Chuyền bóng481
350Chuyền chính xác421
85%Chính xác chuyền88%
1.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.19

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu51
73Ghi được82
57Thủng lưới64
1.46Bàn thắng mỗi trận1.61
18Giữ sạch lưới13
19Trên 2.5 bàn31
53Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu