Lille OSC vs RC Strasbourg Alsace
Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 1-0 RC Strasbourg Alsace tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 21 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 5, hòa 1, RC Strasbourg Alsace thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 30
- Phong độ
- WDWLW Lille OSC
- DLWWD RC Strasbourg Alsace
- 12' J. David · R. Cabella 1-0
- 23' Alexsandro Ribeiro
- 44' Saïdou Sow
- HT1-0
- 46' ▲ E. Emegha ▼ K. Gameiro
- 46' ▲ M. Senaya ▼ S. Sow
- 59' Habib Diarra
- 62' ▲ G. Gudmundsson ▼ Ismaily
- 63' ▲ E. Zhegrova ▼ Y. Yazıcı
- 63' ▲ Ivan Cavaleiro ▼ H. Haraldsson
- 71' ▲ J. Sebas ▼ D. Bakwa
- 71' ▲ M. Sahi ▼ F. Guilbert
- 85' ▲ A. Ali Abdallah ▼ Ibrahima Sissoko
- 86' ▲ L. Yoro ▼ J. David
- 90'+5 Tiago Santos
- 90'+8 Abakar Sylla
- 90'+2 ▲ A. Bouaddi ▼ A. Gomes
- FT1-0
Đội hình
- 30L. Chevalier 7.7
- 22Tiago Santos 7.9
- 18B. Diakité 6.9
- 4Alexsandro Ribeiro 6.9
- 31Ismaily ▼ 62' 6.9
- 21B. André 6.9
- 8A. Gomes ▼ 90' 7.2
- 12Y. Yazıcı ▼ 63' 6.9
- 7H. Haraldsson ▼ 63' 6.6
- 10R. Cabella ⇢ 8.0
- 9J. David ⚽ ▼ 86' 7.2
Dự bị 9
- 5G. Gudmundsson ▲ 62' 6.5
- 23E. Zhegrova ▲ 63' 6.6
- 17Ivan Cavaleiro ▲ 63' 6.7
- 15L. Yoro ▲ 86' 6.2
- 32A. Bouaddi ▲ 90'
- 16A. Jakubech
- 19Tiago Morais
- 28Rafael Fernandes
- 1V. Mannone
- 36A. Bellaarouch 6.9
- 13S. Sow ▼ 46' 5.5
- 5L. Perrin 7.2
- 24A. Sylla 6.3
- 2F. Guilbert ▼ 71' 6.9
- 27Ibrahima Sissoko ▼ 85' 7.0
- 8Andrey Santos 7.2
- 3T. Delaine 6.3
- 26D. Bakwa ▼ 71' 6.3
- 19H. Diarra 7.0
- 9K. Gameiro ▼ 46' 6.9
Dự bị 9
- 10E. Emegha ▲ 46' 6.3
- 28M. Senaya ▲ 46' 7.0
- 40J. Sebas ▲ 71' 6.6
- 11M. Sahi ▲ 71' 6.3
- 33A. Ali Abdallah ▲ 85' 6.3
- 18J. Mwanga
- 7J. Deminguet
- 29I. Doukouré
- 30A. Pierre
Thống kê
02⚑4
⚑430
53%Kiểm soát bóng47%
6Dứt điểm8
2Trúng đích2
3Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn1
4Phạt góc4
3Việt vị0
11Phạm lỗi19
2Thẻ vàng3
2Cứu thua1
498Chuyền bóng440
419Chuyền chính xác366
84%Chính xác chuyền83%
0.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.19
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 33 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 68 - 42 | +26 | 67 | |
| 3 | 34 | 53 - 34 | +19 | 61 | |
| 4 | 34 | 52 - 34 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 40 - 29 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 7 | 34 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 46 | +7 | 46 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 50 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 55 | -25 | 33 | |
| 15 | 34 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 29 | |
| 17 | 34 | 43 - 66 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 26 - 60 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2
So sánh
54Trận đấu43
100Ghi được59
51Thủng lưới60
1.85Bàn thắng mỗi trận1.37
23Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn28
47Hiệp hai39