RC Strasbourg Alsace
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Lille OSC

RC Strasbourg Alsace vs Lille OSC

Tỷ số chung cuộc: RC Strasbourg Alsace 1-2 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 25 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Strasbourg Alsace thắng 4, hòa 1, Lille OSC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 8
Sân vận động
Stade de la Meinau, Strasbourg
Trọng tài
F. Letexier
Phong độ
DLWWD RC Strasbourg Alsace
WDWLW Lille OSC
  1. 19' Habib Diallo
  2. 23' 0-1 J. David · T. Weah
  3. 38' Alexander Djiku
  4. 38' Maxime Le Marchand
  5. HT0-1
  6. 57' 0-2 J. David11m
  7. 58' F. Guilbert A. Djiku
  8. 58' I. Sissoko J. Aholou
  9. 59' L. Ajorque K. Gameiro
  10. 62' G. Gudmundsson A. Gomes
  11. 62' Tiago Djaló Z. Çelik
  12. 70' Ivo Grbić
  13. 74' Y. Yazıcı J. Ikoné
  14. 75' I. Sissoko · L. Ajorque 1-2
  15. 78' Tiago Djaló
  16. 79' Adrien Thomasson
  17. 81' Xeka
  18. 82' A. Waris D. Liénard
  19. 82' A. Onana J. David
  20. 83' Ludovic Ajorque
  21. 90'+2 Reinildo Isnard Mandava
  22. FT1-2

Đội hình

RC Strasbourg Alsace Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: J. Stéphan
  1. 1M. Sels 6.9
  2. 23M. Le Marchand 6.9
  3. 24A. Djiku ▼ 58' 5.2
  4. 22G. Nyamsi 6.5
  5. 19A. Caci 6.2
  6. 11D. Liénard ▼ 82' 6.5
  7. 6J. Aholou ▼ 58' 6.3
  8. 10A. Thomasson 6.2
  9. 17J. Bellegarde 7.3
  10. 9K. Gameiro ▼ 59' 6.3
  11. 20H. Diallo 6.7

Dự bị 9

  1. 2F. Guilbert ▲ 58' 7.2
  2. 27I. Sissoko ▲ 58' 7.2
  3. 25L. Ajorque ▲ 59' 6.9
  4. 8A. Waris ▲ 82' 6.3
  5. 18M. Siby
  6. 14S. Prcić
  7. 16E. Kawashima
  8. 5L. Perrin
  9. 4K. Fila
Lille OSC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: J. Gourvennec
  1. 1I. Grbić 6.9
  2. 6José Fonte 6.5
  3. 28Reinildo 6.9
  4. 2Z. Çelik ▼ 62' 6.3
  5. 4S. Botman 7.0
  6. 21B. André 7.0
  7. 8Xeka 7.5
  8. 10J. Ikoné ▼ 74' 7.2
  9. 20A. Gomes ▼ 62' 7.2
  10. 22T. Weah 8.3
  11. 9J. David ⚽2 ▼ 82' 7.3

Dự bị 9

  1. 5G. Gudmundsson ▲ 62' 6.7
  2. 3Tiago Djaló ▲ 62' 6.7
  3. 11Y. Yazıcı ▲ 74' 6.9
  4. 24A. Onana ▲ 82' 6.9
  5. 17B. Yılmaz
  6. 27C. Niasse
  7. 19I. Lihadji
  8. 26J. Pied
  9. 16A. Jakubech

Thống kê

148
840
58%Kiểm soát bóng42%
10Dứt điểm16
3Trúng đích7
6Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn3
8Phạt góc8
0Việt vị1
17Phạm lỗi12
4Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua2
446Chuyền bóng336
360Chuyền chính xác258
81%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 90 - 36 +54 86
2
Olympique de Marseille
38 63 - 38 +25 71
3
Monaco
38 65 - 40 +25 69
4
Stade Rennais F.C.
38 82 - 40 +42 66
5
OGC Nice
38 52 - 36 +16 66
6
RC Strasbourg Alsace
38 60 - 43 +17 63
7
RC Lens
38 62 - 48 +14 62
8
Olympique Lyonnais
38 66 - 51 +15 61
9
FC Nantes
38 55 - 48 +7 55
10
Lille OSC
38 48 - 48 0 55
11
Stade Brestois 29
38 49 - 57 -8 48
12
Reims
38 43 - 44 -1 46
13
Montpellier HSC
38 49 - 61 -12 43
14
Angers SCO
38 44 - 55 -11 41
15
Estac Troyes
38 37 - 53 -16 38
16
FC Lorient
38 35 - 63 -28 36
17
Clermont Foot 63
38 38 - 69 -31 36
18
AS Saint-Étienne
38 42 - 77 -35 32
19
FC Metz
38 35 - 69 -34 31
20
FC Girondins de Bordeaux
38 52 - 91 -39 31
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2

So sánh

45Trận đấu54
68Ghi được65
51Thủng lưới64
1.51Bàn thắng mỗi trận1.2
15Giữ sạch lưới15
19Trên 2.5 bàn26
34Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu