RC Strasbourg Alsace
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Lille OSC

RC Strasbourg Alsace vs Lille OSC

Tỷ số chung cuộc: RC Strasbourg Alsace 2-1 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 25 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Strasbourg Alsace thắng 4, hòa 1, Lille OSC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 19
Sân vận động
Stade de la Meinau, Strasbourg
Phong độ
DLWWD RC Strasbourg Alsace
WDWLW Lille OSC
  1. 8' 0-1 O. Sahraoui · M. Bayo
  2. 19' Ismael Doukoure
  3. 33' Gabriel Gudmundsson
  4. 37' Andrey Santos
  5. 45'+3 Thomas Meunier
  6. HT0-1
  7. 46' A. Omobamidele S. Nanasi
  8. 64' Habib Diarra
  9. 65' Abdoul Ouattara
  10. 70' Andrey Santos 1-1
  11. 74' E. Emegha · H. Diarra 2-1
  12. 76' Mitchel Bakker
  13. 80' M. Senaya F. Lemaréchal
  14. 80' J. Sebas A. Ouattara
  15. 80' A. Gomes M. Bakker
  16. 80' R. Cabella O. Sahraoui
  17. 86' S. Mara E. Emegha
  18. 86' E. Mbappé A. Bouaddi
  19. 89' A. Malouda M. Bayo
  20. 90'+2 A. Sylla Diego Moreira
  21. FT2-1

Đội hình

RC Strasbourg Alsace Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Rosenior
  1. 1Đ. Petrović 8.2
  2. 22G. Doué 6.6
  3. 23M. Sarr 6.6
  4. 29I. Doukouré 6.3
  5. 7Diego Moreira ▼ 90' 6.7
  6. 19H. Diarra 7.2
  7. 8Andrey Santos 7.5
  8. 42A. Ouattara ▼ 80' 6.6
  9. 6F. Lemaréchal ▼ 80' 6.2
  10. 15S. Nanasi ▼ 46' 6.6
  11. 10E. Emegha ▼ 86' 7.7

Dự bị 9

  1. 2A. Omobamidele ▲ 46' 7.2
  2. 28M. Senaya ▲ 80' 6.6
  3. 40J. Sebas ▲ 80' 6.3
  4. 14S. Mara ▲ 86' 6.5
  5. 5A. Sylla ▲ 90'
  6. 17P. Diong
  7. 30K. Johnsson
  8. 18J. Mwanga
  9. 47R. Messi
Lille OSC Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Génésio
  1. 30L. Chevalier 7.6
  2. 18B. Diakité 6.9
  3. 2A. Mandi 6.9
  4. 5G. Gudmundsson 6.3
  5. 12T. Meunier 7.3
  6. 21B. André 7.2
  7. 32A. Bouaddi ▼ 86' 6.9
  8. 20M. Bakker ▼ 80' 6.9
  9. 7H. Haraldsson 7.3
  10. 11O. Sahraoui ▼ 80' 7.9
  11. 27M. Bayo ▼ 89' 7.5

Dự bị 9

  1. 8A. Gomes ▲ 80' 6.3
  2. 10R. Cabella ▲ 80' 6.9
  3. 29E. Mbappé ▲ 86' 6.9
  4. 34A. Malouda ▲ 89' 6.5
  5. 35I. Cossier
  6. 26André Gomes ▲ 80' 6.3
  7. 33Y. Lachaab
  8. 17N. Mukau
  9. 1V. Mannone

Thống kê

046
720
42%Kiểm soát bóng58%
11Dứt điểm15
7Trúng đích6
2Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn4
6Phạt góc7
4Việt vị2
10Phạm lỗi9
4Thẻ vàng2
5Cứu thua5
0.57Bàn thắng ngăn chặn0.57
418Chuyền bóng584
365Chuyền chính xác516
87%Chính xác chuyền88%
1.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.76

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu57
66Ghi được90
63Thủng lưới61
1.53Bàn thắng mỗi trận1.58
12Giữ sạch lưới15
27Trên 2.5 bàn28
39Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu