RC Strasbourg Alsace vs Lille OSC
Tỷ số chung cuộc: RC Strasbourg Alsace 2-1 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 20 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Strasbourg Alsace thắng 4, hòa 1, Lille OSC thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 17
- Sân vận động
- Stade de la Meinau, Strasbourg
- Phong độ
- DLWWD RC Strasbourg Alsace
- WDWLW Lille OSC
- 20' 0-1 A. Syllaphản lưới
- 32' Benjamin André
- 41' L. Yorophản lưới 1-1
- 45' Abakar Sylla
- HT1-1
- 62' Edon Zhegrova
- 63' ▲ Ângelo ▼ K. Gameiro
- 68' ▲ Y. Yazıcı ▼ A. Gomes
- 76' J. Mwanga · Ângelo 2-1
- 81' ▲ A. Ounas ▼ E. Zhegrova
- 81' ▲ H. Haraldsson ▼ J. David
- 86' ▲ J. Sebas ▼ E. Emegha
- 86' ▲ J. Deminguet ▼ D. Bakwa
- 87' Dilane Bakwa
- FT2-1
Đội hình
- 1M. Sels 6.9
- 2F. Guilbert 7.5
- 5L. Perrin 6.9
- 24A. Sylla 6.7
- 28M. Senaya 6.3
- 27Ibrahima Sissoko 6.0
- 18J. Mwanga ⚽ 6.9
- 26D. Bakwa ▼ 86' 6.7
- 9K. Gameiro ▼ 63' 6.3
- 19H. Diarra 7.0
- 10E. Emegha ▼ 86' 6.3
Dự bị 9
- 23Ângelo ▲ 63' 7.0
- 40J. Sebas ▲ 86' 6.7
- 7J. Deminguet ▲ 86' 6.7
- 13S. Sow
- 36A. Bellaarouch
- 11M. Sahi
- 25S. Baseya
- 77E. Sobol
- 33S. El Mourabet
- 30L. Chevalier 6.2
- 5G. Gudmundsson 7.5
- 15L. Yoro 6.3
- 4Alexsandro Ribeiro 7.2
- 31Ismaily 7.2
- 6N. Bentaleb 7.2
- 21B. André 6.6
- 23E. Zhegrova ▼ 81' 6.2
- 8A. Gomes ▼ 68' 7.0
- 10R. Cabella 6.3
- 9J. David ▼ 81' 6.9
Dự bị 9
- 12Y. Yazıcı ▲ 68' 6.5
- 11A. Ounas ▲ 81' 6.6
- 7H. Haraldsson ▲ 81' 6.5
- 22Tiago Santos
- 13A. Zedadka
- 1V. Mannone
- 14S. Umtiti
- 32A. Bouaddi
- 20I. Miramón
Thống kê
01⚑6
⚑520
32%Kiểm soát bóng68%
9Dứt điểm9
2Trúng đích2
3Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn4
6Phạt góc5
3Việt vị2
19Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
2Cứu thua1
260Chuyền bóng582
198Chuyền chính xác511
76%Chính xác chuyền88%
0.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.62
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 33 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 68 - 42 | +26 | 67 | |
| 3 | 34 | 53 - 34 | +19 | 61 | |
| 4 | 34 | 52 - 34 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 40 - 29 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 7 | 34 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 46 | +7 | 46 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 50 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 55 | -25 | 33 | |
| 15 | 34 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 29 | |
| 17 | 34 | 43 - 66 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 26 - 60 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2
So sánh
43Trận đấu54
59Ghi được100
60Thủng lưới51
1.37Bàn thắng mỗi trận1.85
8Giữ sạch lưới23
28Trên 2.5 bàn28
39Hiệp hai47