Lille OSC
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
RC Strasbourg Alsace

Lille OSC vs RC Strasbourg Alsace

Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 1-0 RC Strasbourg Alsace tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 24 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 5, hòa 1, RC Strasbourg Alsace thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 34
Sân vận động
Stade Pierre-Mauroy, Villeneuve d'Ascq
Trọng tài
J. Pignard
Phong độ
DWDWL Lille OSC
DLWWD RC Strasbourg Alsace
  1. 36' Gabriel Gudmundsson
  2. 40' Lucas Perrin
  3. HT0-0
  4. 60' Sven Botman
  5. 64' A. Gomes E. Zhegrova
  6. 70' Frédéric Guilbert
  7. 70' I. Sissoko S. Prcić
  8. 70' H. Diallo K. Gameiro
  9. 71' Alexander Djiku
  10. 73' A. Onana B. André
  11. 83' M. Le Marchand A. Djiku
  12. 87' Z. Çelik 1-0
  13. 89' M. Sahi L. Perrin
  14. FT1-0

Đội hình

Lille OSC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: J. Gourvennec
  1. 30Léo Jardim 7.6
  2. 6José Fonte 7.2
  3. 2Z. Çelik 7.7
  4. 5G. Gudmundsson 7.2
  5. 4S. Botman 7.2
  6. 21B. André ▼ 73' 7.0
  7. 10Renato Sanches 6.6
  8. 23E. Zhegrova ▼ 64' 6.9
  9. 17B. Yılmaz 6.6
  10. 22T. Weah 7.0
  11. 9J. David 6.6

Dự bị 7

  1. 20A. Gomes ▲ 64' 6.9
  2. 24A. Onana ▲ 73' 6.6
  3. 19I. Lihadji
  4. 26J. Pied
  5. 1I. Grbić
  6. 29D. Bradarić
  7. 33L. Yoro
RC Strasbourg Alsace Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: J. Stéphan
  1. 1M. Sels 6.6
  2. 2F. Guilbert 7.2
  3. 24A. Djiku ▼ 83' 7.0
  4. 22G. Nyamsi 6.9
  5. 19A. Caci 6.5
  6. 5L. Perrin ▼ 89' 6.6
  7. 14S. Prcić ▼ 70' 7.3
  8. 10A. Thomasson 7.5
  9. 17J. Bellegarde 6.3
  10. 9K. Gameiro ▼ 70' 6.6
  11. 25L. Ajorque 6.9

Dự bị 7

  1. 27I. Sissoko ▲ 70' 6.5
  2. 20H. Diallo ▲ 70' 6.5
  3. 23M. Le Marchand ▲ 83' 6.5
  4. 15M. Sahi ▲ 89'
  5. 4K. Fila
  6. 16E. Kawashima
  7. 35H. Diarra

Thống kê

024
630
46%Kiểm soát bóng54%
11Dứt điểm11
3Trúng đích3
5Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn6
4Phạt góc6
5Việt vị2
18Phạm lỗi18
2Thẻ vàng3
3Cứu thua2
358Chuyền bóng416
280Chuyền chính xác310
78%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 90 - 36 +54 86
2
Olympique de Marseille
38 63 - 38 +25 71
3
Monaco
38 65 - 40 +25 69
4
Stade Rennais F.C.
38 82 - 40 +42 66
5
OGC Nice
38 52 - 36 +16 66
6
RC Strasbourg Alsace
38 60 - 43 +17 63
7
RC Lens
38 62 - 48 +14 62
8
Olympique Lyonnais
38 66 - 51 +15 61
9
FC Nantes
38 55 - 48 +7 55
10
Lille OSC
38 48 - 48 0 55
11
Stade Brestois 29
38 49 - 57 -8 48
12
Reims
38 43 - 44 -1 46
13
Montpellier HSC
38 49 - 61 -12 43
14
Angers SCO
38 44 - 55 -11 41
15
Estac Troyes
38 37 - 53 -16 38
16
FC Lorient
38 35 - 63 -28 36
17
Clermont Foot 63
38 38 - 69 -31 36
18
AS Saint-Étienne
38 42 - 77 -35 32
19
FC Metz
38 35 - 69 -34 31
20
FC Girondins de Bordeaux
38 52 - 91 -39 31
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2

So sánh

54Trận đấu45
65Ghi được68
64Thủng lưới51
1.2Bàn thắng mỗi trận1.51
15Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn19
25Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu