OGC Nice vs RC Strasbourg Alsace
Tỷ số chung cuộc: OGC Nice 1-1 RC Strasbourg Alsace tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 3 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: OGC Nice thắng 3, hòa 4, RC Strasbourg Alsace thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 17
- Sân vận động
- Allianz Riviera, Nice
- Phong độ
- DDDLD OGC Nice
- LDLWW RC Strasbourg Alsace
- 4' Kojo Peprah Oppong
- 13' 0-1 J. Panichelli11m
- 35' Ismael Doukouré
- HT0-1
- 46' ▲ E. Wahi ▼ T. Gouveia
- 54' E. Wahi · M. Bard 1-1
- 66' ▲ S. Amo-Ameyaw ▼ M. Godo
- 69' ▲ S. Abdul Samed ▼ E. Pereira
- 80' ▲ K. Paez ▼ J. Enciso
- 80' ▲ M. Amougou ▼ S. El Mourabet
- 81' ▲ Z. Diallo ▼ M. Sanson
- 81' ▲ B. Nguene ▼ T. Ndombele
- 89' ▲ A. Sylla ▼ L. Hogsberg
- 90'+3 Mathis Amougou
- FT1-1
Đội hình
- 31M. Dupe 6.9
- 92J. Clauss 7.7
- 28J. Bah 7.7
- 37K. Peprah 5.6
- 26M. Bard ⇢ 7.9
- 41E. Pereira ▼ 69' 6.3
- 47T. Gouveia ▼ 46' 6.3
- 8M. Sanson ▼ 81' 6.7
- 22T. Ndombele ▼ 81' 7.0
- 10S. Diop 7.0
- 25M. Cho 6.6
Dự bị 9
- 30B. Zelazowski
- 43M. Youssouf
- 98M. Brignone
- 36B. Mantsounga
- 99S. Abdul Samed ▲ 69' 6.6
- 38E. Bouard
- 44Z. Diallo ▲ 81' 6.3
- 11E. Wahi ⚽ ▲ 46' 7.6
- 49B. Nguene ▲ 81' 6.3
- 39M. Penders 7.2
- 42A. Ouattara 7.0
- 24L. Hogsberg ▼ 89' 7.2
- 6I. Doukoure 6.3
- 3B. Chilwell 6.7
- 29S. El Mourabet ▼ 80' 6.9
- 32V. Barco 6.5
- 7D. Moreira 6.3
- 19J. Enciso ▼ 80' 6.6
- 20M. Godo ▼ 66' 6.3
- 9J. Panichelli ⚽ 7.0
Dự bị 9
- 5A. Sylla ▲ 89'
- 77E. Sobol
- 16K. Paez ▲ 80' 6.3
- 17M. Amougou ▲ 80' 6.6
- 41R. Nzingoula
- 80F. Lemarechal
- 83R. Luis
- 27S. Amo-Ameyaw ▲ 66' 7.2
- 1K. Johnsson
Thống kê
01⚑5
⚑720
45%Kiểm soát bóng55%
19Dứt điểm8
6Trúng đích5
9Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
5Phạt góc7
1Việt vị1
12Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
2Cứu thua5
0.55Bàn thắng ngăn chặn0.55
443Chuyền bóng541
384Chuyền chính xác468
87%Chính xác chuyền87%
2.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.35
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu51
53Ghi được82
81Thủng lưới64
1.1Bàn thắng mỗi trận1.61
8Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn31
27Hiệp hai46