OGC Nice vs RC Strasbourg Alsace
Tỷ số chung cuộc: OGC Nice 1-1 RC Strasbourg Alsace tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 14 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: OGC Nice thắng 3, hòa 4, RC Strasbourg Alsace thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 2
- Sân vận động
- Allianz Riviera, Nice
- Trọng tài
- H. Ben El Hadj
- Phong độ
- DDDLD OGC Nice
- LDLWW RC Strasbourg Alsace
- 34' Gerzino Nyamsi
- 35' A. Delort11m 1-0
- 45'+1 Maxime Le Marchand
- HT1-0
- 47' Thomas Delaine
- 55' 1-1 K. Gameiro · A. Thomasson
- 62' ▲ S. Prcić ▼ T. Delaine
- 67' Adrien Thomasson
- 68' ▲ B. Brahimi ▼ C. Stengs
- 68' ▲ P. Rosario ▼ M. Lemina
- 68' ▲ A. Ramsey ▼ A. Gouiri
- 75' ▲ L. Perrin ▼ A. Djiku
- 76' ▲ Y. Atal ▼ R. Ilie
- 77' Pablo Rosario
- 81' ▲ H. Diarra ▼ J. Aholou
- 81' ▲ L. Ajorque ▼ K. Gameiro
- 82' ▲ M. Senaya ▼ J. Bellegarde
- 90'+1 ▲ F. Daniliuc ▼ J. Lotomba
- FT1-1
Đội hình
- 1K. Schmeichel 7.0
- 23J. Lotomba ▼ 90' 6.5
- 25J. Todibo 7.3
- 4Dante 6.9
- 26M. Bard 7.5
- 19K. Thuram-Ulien 6.9
- 99M. Lemina ▼ 68' 6.9
- 22C. Stengs ▼ 68' 7.3
- 11A. Gouiri ▼ 68' 6.6
- 18R. Ilie ▼ 76' 7.2
- 7A. Delort ⚽ 7.5
Dự bị 9
- 14B. Brahimi ▲ 68' 6.6
- 8P. Rosario ▲ 68' 6.6
- 16A. Ramsey ▲ 68' 6.9
- 20Y. Atal ▲ 76' 6.6
- 5F. Daniliuc ▲ 90'
- 21A. Beka Beka
- 10A. Claude-Maurice
- 77T. Boulhendi
- 42M. Viti
- 1M. Sels 6.9
- 24A. Djiku ▼ 75' 6.6
- 22G. Nyamsi 6.3
- 23M. Le Marchand 6.6
- 3T. Delaine ▼ 62' 6.2
- 6J. Aholou ▼ 81' 6.5
- 17J. Bellegarde ▼ 82' 7.2
- 10A. Thomasson ⇢ 7.2
- 11D. Liénard 7.2
- 20H. Diallo 6.5
- 9K. Gameiro ⚽ ▼ 81' 7.2
Dự bị 9
- 14S. Prcić ▲ 62' 6.9
- 5L. Perrin ▲ 75' 6.5
- 19H. Diarra ▲ 81' 6.5
- 25L. Ajorque ▲ 81' 6.6
- 32M. Senaya ▲ 82' 6.3
- 16E. Kawashima
- 29I. Doukouré
- 31A. Nuss
- 38D. Jean
Thống kê
01⚑7
⚑340
54%Kiểm soát bóng46%
13Dứt điểm9
3Trúng đích5
8Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
7Phạt góc3
4Việt vị0
7Phạm lỗi13
1Thẻ vàng4
4Cứu thua2
532Chuyền bóng454
448Chuyền chính xác365
84%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 40 | +49 | 85 | |
| 2 | 38 | 68 - 29 | +39 | 84 | |
| 3 | 38 | 67 - 40 | +27 | 73 | |
| 4 | 38 | 69 - 39 | +30 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 44 | +21 | 67 | |
| 6 | 38 | 70 - 58 | +12 | 65 | |
| 7 | 38 | 65 - 47 | +18 | 62 | |
| 8 | 38 | 45 - 49 | -4 | 59 | |
| 9 | 38 | 48 - 37 | +11 | 58 | |
| 10 | 38 | 52 - 53 | -1 | 55 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 62 | +3 | 50 | |
| 13 | 38 | 51 - 57 | -6 | 48 | |
| 14 | 38 | 44 - 54 | -10 | 44 | |
| 15 | 38 | 51 - 59 | -8 | 40 | |
| 16 | 38 | 37 - 55 | -18 | 36 | |
| 17 | 38 | 35 - 63 | -28 | 35 | |
| 18 | 38 | 23 - 74 | -51 | 26 | |
| 19 | 38 | 45 - 81 | -36 | 24 | |
| 20 | 38 | 33 - 81 | -48 | 18 |
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2
So sánh
59Trận đấu47
73Ghi được66
63Thủng lưới70
1.24Bàn thắng mỗi trận1.4
15Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn28
31Hiệp hai28