RC Strasbourg Alsace
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
OGC Nice

RC Strasbourg Alsace vs OGC Nice

Tỷ số chung cuộc: RC Strasbourg Alsace 2-2 OGC Nice tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 12 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Strasbourg Alsace thắng 3, hòa 4, OGC Nice thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 29
Sân vận động
Stade de la Meinau, Strasbourg
Phong độ
LDLWW RC Strasbourg Alsace
DDDLD OGC Nice
  1. 38' 0-1 M. Bard · J. Clauss
  2. HT0-1
  3. 46' A. Ouattara F. Lemaréchal
  4. 51' E. Emegha · Andrey Santos 1-1
  5. 54' S. Amo-Ameyaw · Andrey Santos 2-1
  6. 56' Andrew Omobamidele
  7. 61' A. Mendy M. Bombito
  8. 69' S. Nanasi S. Amo-Ameyaw
  9. 73' Hicham Boudaoui
  10. 75' A. Sylla V. Barco
  11. 75' T. Moffi E. Guessand
  12. 76' B. Bouanani B. Santamaría
  13. 76' M. Sanson Dante
  14. 84' P. Rosario H. Boudaoui
  15. 88' S. Mara E. Emegha
  16. 88' E. Sobol D. Bakwa
  17. 90'+2 Pablo Rosario
  18. 90'+4 2-2 Y. Ndayishimiye · J. Clauss
  19. FT2-2

Đội hình

RC Strasbourg Alsace Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: L. Rosenior
  1. 1Đ. Petrović 6.9
  2. 22G. Doué 6.6
  3. 2A. Omobamidele 6.6
  4. 29I. Doukouré 6.7
  5. 19H. Diarra 6.6
  6. 8Andrey Santos ⇢2 7.9
  7. 6F. Lemaréchal ▼ 46' 7.3
  8. 32V. Barco ▼ 75' 6.6
  9. 26D. Bakwa ▼ 88' 7.2
  10. 27S. Amo-Ameyaw ▼ 69' 7.2
  11. 10E. Emegha ▼ 88' 7.7

Dự bị 9

  1. 42A. Ouattara ▲ 46' 6.6
  2. 15S. Nanasi ▲ 69' 6.7
  3. 5A. Sylla ▲ 75' 6.2
  4. 14S. Mara ▲ 88'
  5. 77E. Sobol ▲ 88'
  6. 30K. Johnsson
  7. 33A. Cissé
  8. 39S. El Mourabet
  9. 17P. Diong
OGC Nice Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: F. Haise
  1. 1M. Bułka 6.9
  2. 55Y. Ndayishimiye 8.2
  3. 64M. Bombito ▼ 61' 5.9
  4. 4Dante ▼ 76' 6.6
  5. 92J. Clauss ⇢2 9.3
  6. 6H. Boudaoui ▼ 84' 8.3
  7. 28B. Santamaría ▼ 76' 7.2
  8. 26M. Bard 7.5
  9. 29E. Guessand ▼ 75' 6.7
  10. 7J. Boga 7.2
  11. 24G. Laborde 7.3

Dự bị 9

  1. 33A. Mendy ▲ 61' 6.7
  2. 9T. Moffi ▲ 75' 6.7
  3. 19B. Bouanani ▲ 76' 6.7
  4. 11M. Sanson ▲ 76' 6.9
  5. 8P. Rosario ▲ 84' 6.3
  6. 2A. Abdi
  7. 31M. Dupé
  8. 20T. Louchet
  9. 10S. Diop

Thống kê

012
920
47%Kiểm soát bóng53%
11Dứt điểm23
4Trúng đích6
3Chệch đích10
6Sút trong vòng cấm16
5Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn7
2Phạt góc9
5Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
4Cứu thua2
-1.47Bàn thắng ngăn chặn-1.47
483Chuyền bóng522
406Chuyền chính xác444
84%Chính xác chuyền85%
0.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.75

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu50
66Ghi được85
63Thủng lưới69
1.53Bàn thắng mỗi trận1.7
12Giữ sạch lưới9
27Trên 2.5 bàn29
39Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu