RC Lens vs OGC Nice
Tỷ số chung cuộc: RC Lens 2-0 OGC Nice tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 14 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 2, hòa 3, OGC Nice thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 16
- Sân vận động
- Stade Bollaert-Delelis, Lens
- Phong độ
- LWWLL RC Lens
- DDDLD OGC Nice
- 10' Hicham Boudaoui
- 15' O. Edouard · M. Udol 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Kevin ▼ C. Vanhoutte
- 57' O. Edouard · M. Udol 2-0
- 70' ▲ A. Abdi ▼ K. Peprah
- 70' ▲ S. Abdul Samed ▼ H. Boudaoui
- 70' ▲ T. Ndombele ▼ M. Sanson
- 70' ▲ T. Gouveia ▼ I. Jansson
- 78' ▲ F. Sotoca ▼ W. Said
- 78' ▲ M. Guilavogui ▼ F. Thauvin
- 83' Salis Abdul Samed
- 86' ▲ R. Fofana ▼ O. Edouard
- 90'+3 ▲ A. Bulatovic ▼ A. Thomasson
- FT2-0
Đội hình
- 40R. Risser 8.3
- 25I. Ganiou 6.9
- 6S. Baidoo 7.5
- 20M. Sarr 7.2
- 2R. Aguilar 6.6
- 8M. Sangare 7.2
- 28A. Thomasson ▼ 90' 6.3
- 14M. Udol ⇢2 8.3
- 10F. Thauvin ▼ 78' 6.3
- 22W. Said ▼ 78' 6.9
- 11O. Edouard ⚽2 ▼ 86' 8.9
Dự bị 9
- 1R. Gurtner
- 23S. Abdulhamid
- 5A. Bulatovic ▲ 90'
- 18F. Sylla
- 26A. Bermont
- 7F. Sotoca ▲ 78' 6.3
- 19A. Sima
- 29M. Guilavogui ▲ 78' 6.5
- 38R. Fofana ▲ 86' 6.7
- 80Y. Diouf 6.6
- 92J. Clauss 7.0
- 33A. Mendy 6.3
- 37K. Peprah ▼ 70' 6.0
- 26M. Bard 7.0
- 6H. Boudaoui ▼ 70' 6.5
- 24C. Vanhoutte ▼ 46' 6.9
- 8M. Sanson ▼ 70' 6.5
- 25M. Cho 6.7
- 10S. Diop 7.5
- 21I. Jansson ▼ 70' 7.2
Dự bị 9
- 31M. Dupe
- 28J. Bah
- 2A. Abdi ▲ 70' 7.0
- 99S. Abdul Samed ▲ 70' 6.2
- 22T. Ndombele ▲ 70' 6.7
- 47T. Gouveia ▲ 70' 6.3
- 44Z. Diallo
- 49B. Nguene
- 90Kevin ▲ 46' 6.2
Thống kê
00⚑2
⚑520
46%Kiểm soát bóng54%
15Dứt điểm8
5Trúng đích4
5Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
2Phạt góc5
0Việt vị2
17Phạm lỗi13
0Thẻ vàng2
4Cứu thua4
-1.04Bàn thắng ngăn chặn-1.04
418Chuyền bóng493
344Chuyền chính xác421
82%Chính xác chuyền85%
1.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.76
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu48
75Ghi được53
40Thủng lưới81
1.97Bàn thắng mỗi trận1.1
12Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn26
45Hiệp hai27