Stade Brestois 29 vs Olympique Lyonnais
Tỷ số chung cuộc: Stade Brestois 29 0-0 Olympique Lyonnais tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 2 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade Brestois 29 thắng 3, hòa 3, Olympique Lyonnais thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 11
- Sân vận động
- Stade Francis-Le-Blé, Brest
- Phong độ
- DLDDW Stade Brestois 29
- WLDWD Olympique Lyonnais
- 7' Hans Hateboer
- 8' Hans Hateboer
- 15' ▲ A. Maitland-Niles ▼ T. Tessmann
- HT0-0
- 63' Pathé Mboup
- 71' ▲ H. Magnetti ▼ L. Tousart
- 72' ▲ R. Labeau Lascary ▼ M. Balde
- 76' ▲ R. Ghezzal ▼ M. Satriano
- 82' ▲ J. Dina Ebimbe ▼ P. Mboup
- 84' ▲ M. de Carvalho ▼ C. Tolisso
- FT0-0
Đội hình
- 1R. Majecki 7.5
- 77K. Lala 7.0
- 5B. Chardonnet 6.9
- 44S. Coulibaly 7.5
- 2B. Locko 7.2
- 13J. Chotard 6.6
- 24L. Tousart ▼ 71' 7.0
- 17M. Balde ▼ 72' 6.3
- 10R. Del Castillo 6.5
- 99P. Mboup ▼ 82' 6.7
- 19L. Ajorque 5.9
Dự bị 9
- 30G. Coudert
- 4J. M. Diaz
- 27D. Guindo
- 26J. Le Cardinal
- 12L. Zogbe
- 7J. Dina Ebimbe ▲ 82' 6.7
- 8H. Magnetti ▲ 71' 6.3
- 33H. Makalou
- 14R. Labeau Lascary ▲ 72' 6.6
- 1D. Greif 7.3
- 33H. Hateboer 3.0
- 22C. Mata 7.3
- 19M. Niakhate 7.3
- 3N. Tagliafico 7.5
- 6T. Tessmann ▼ 15' 6.7
- 23T. Morton 7.3
- 10P. Sulc 6.7
- 8C. Tolisso ▼ 84' 7.2
- 17A. Moreira 7.2
- 20M. Satriano ▼ 76' 6.3
Dự bị 9
- 35M. Da Silva
- 40R. Descamps
- 21R. Kluivert
- 7A. Karabec
- 98A. Maitland-Niles ▲ 15' 7.0
- 44K. Merah
- 39M. de Carvalho ▲ 84' 6.6
- 18R. Ghezzal ▲ 76' 6.2
- 29E. Molebe
Thống kê
01⚑12
⚑201
50%Kiểm soát bóng50%
13Dứt điểm4
3Trúng đích2
6Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm1
2Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
12Phạt góc2
2Việt vị1
19Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
1.41Bàn thắng ngăn chặn1.41
383Chuyền bóng411
313Chuyền chính xác339
82%Chính xác chuyền82%
1.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu48
51Ghi được80
60Thủng lưới51
1.34Bàn thắng mỗi trận1.67
9Giữ sạch lưới22
20Trên 2.5 bàn25
24Hiệp hai40